Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, tổ chức và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Cao Bằng trong giai đoạn phát triển đến năm 2030. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu điều chỉnh cụ thể, phân kỳ thực hiện và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc triển khai quy hoạch.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định 411/QĐ-UBND:
- Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Cao Bằng với các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) đến năm 2030, chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01/CH kèm theo quyết định.
- Phân kỳ điều chỉnh quy hoạch: Thực hiện phân chia lộ trình sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm nhằm đảm bảo tính khả thi và phù hợp với tiến trình phát triển kinh tế - xã hội địa phương (chi tiết tại Biểu số 02/CH).
- Khai thác đất chưa sử dụng: Xác định diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 (chi tiết tại Biểu số 03/CH).
- Thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích đất cần thực hiện thu hồi để phục vụ cho các dự án, công trình công cộng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Biểu số 04/CH).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng (ví dụ: chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 (chi tiết tại Biểu số 05/CH).
- Danh mục công trình, dự án thực hiện: Toàn bộ danh mục các công trình, dự án triển khai trong kỳ điều chỉnh quy hoạch được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng (tỷ lệ 1/10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai năm 2024 để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp hoàn toàn với phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra và báo cáo: Chủ trì tổ chức công tác kiểm tra thường xuyên, định kỳ và thực hiện báo cáo kết quả triển khai, thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 411/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 08 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 điều luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTBMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 619/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích cơ cấu các loại đất đến năm 2030: Theo biểu số 01/CH;
1.2. Phân kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm: Theo biểu số 02/CH;
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu số 03/CH;
1.4. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu số 04/CH;
1.5. Diện tích đất cần chuyển mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu số 05/CH;
2. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra và báo cáo việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 01/CH: DIỆN TÍCH CƠ CẤU SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| QH tỉnh phân bổ tai QĐ số 1486/QĐ-TTg | Thành phố xác định, xác định bổ sung | Tổng Số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ Cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (5)+(6) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 8.100,70 | 75,62 | 7.496,00 |
| 7.496,00 | 69,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.043,76 | 9,74 | 896,00 |
| 896,00 | 8,36 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 853,43 | 7,97 | 788,00 |
| 788,00 | 7,36 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 190,33 | 1,78 |
| 108,01 | 108,01 | 1,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 895,55 | 8,36 |
| 750,32 | 750,32 | 7,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.188,42 | 11,09 | 925,00 |
| 925,00 | 8,64 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 329,94 | 3,08 | 316,00 |
| 316,00 | 2,95 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.585,31 | 42,81 | 4.504,00 |
| 4.504,00 | 42,05 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 1.840,38 | 17,18 | 1.096,00 |
| 1.096,00 | 10,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,16 | 0,51 |
| 52,30 | 52,30 | 0,49 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | 1,86 | 0,02 |
| 2,14 | 2,14 | 0,02 |
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 0,70 | 0,01 |
| 50,23 | 50,23 | 0,47 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.493,48 | 23,28 | 3.130,00 |
| 3.130,00 | 29,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 137,35 | 1,28 | 142,00 |
| 142,00 | 1,33 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 426,01 | 3,98 | 499,00 |
| 499,00 | 4,66 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 36,46 | 0,34 | 46,00 |
| 46,00 | 0,43 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 79,31 | 0,74 | 171,00 | -21,26 | 149,74 | 1,40 |
| 2.5 | Đất an ninh | 58,28 | 0,54 | 50,00 | 22,79 | 72,79 | 0,68 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 74,38 | 0,69 | 113,00 | -4,50 | 108,50 | 1,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 10,38 | 0,10 | 14,00 |
| 14,00 | 0,13 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | 4,07 | 0,04 | 4,00 |
| 4,00 | 0,04 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 5,44 | 0,05 | 15,00 |
| 15,00 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 39,16 | 0,37 | 53,00 |
| 53,00 | 0,49 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 5,82 | 0,05 | 9,00 |
| 9,00 | 0,08 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | 0,20 |
| 5,00 |
| 5,00 | 0,05 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | 0,02 |
|
| 0,02 | 0,02 | 0,00 |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | 0,28 |
|
| 0,43 | 0,43 | 0,00 |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 9,01 | 0,08 | 13,00 | -4,95 | 8,05 | 0,08 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 698,93 | 6,52 | 523,00 | 331,39 | 854,39 | 7,98 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
| 120,00 |
| 120,00 | 1,12 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 15,00 |
| 15,00 | 0,14 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 12,22 | 0,11 | 173,00 | -7,90 | 165,10 | 1,54 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 178,96 | 1,67 | 215,00 | -23,67 | 191,33 | 1,79 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 507,75 | 4,74 | 207,00 | 155,96 | 362,96 | 3,39 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 623,74 | 5,82 | 950,00 | -29,66 | 920,34 | 8,59 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 469,40 | 4,38 | 615,00 |
| 615,00 | 5,74 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 94,29 | 0,88 | 184,00 | -48,57 | 135,43 | 1,26 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 1,83 | 0,02 |
| 1,83 | 1,83 | 0,02 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 0,23 | 0,00 | 6,00 |
| 6,00 | 0,06 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 45,71 | 0,43 | 47,00 |
| 47,00 | 0,44 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 3,16 | 0,03 | 89,00 |
| 89,00 | 0,83 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,96 | 0,01 | 3,00 | -1,89 | 1,11 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 3,19 | 0,03 | 6,00 |
| 6,00 | 0,06 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 4,97 | 0,05 |
| 18,97 | 18,97 | 0,18 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,45 | 0,02 | 2,00 | 0,45 | 2,45 | 0,02 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 1,44 | 0,01 |
| 1,44 | 1,44 | 0,01 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 94,32 | 0,88 | 141,00 |
| 141,00 | 1,32 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 260,36 | 2,43 |
| 191,90 | 191,90 | 1,79 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 1,15 | 0,01 |
| 1,15 | 1,15 | 0,01 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 259,21 | 2,42 |
| 190,75 | 190,75 | 1,78 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,45 |
|
| 0,45 | 0,45 | 0,00 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 117,53 | 1,10 | 87,00 | -1,29 | 85,71 | 0,80 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 115,09 | 1,07 |
| 84,21 | 84,21 | 0,79 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 2,44 | 0,02 |
| 1,50 | 1,50 | 0,01 |
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 02/CH: PHÂN KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Năm hiện trạng 2023 | Các kỳ kế hoạch | ||||
| Kỳ đầu, đến 2025 | Kỳ cuối, đến 2030 | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 8.100,70 | 75,62 | 7.842,13 | 73,21 | 7.496,00 | 69,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.043,76 | 9,74 | 995,41 | 9,29 | 896,00 | 8,36 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 853,43 | 7,97 | 820,14 | 7,66 | 788,00 | 7,36 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 190,33 | 1,78 | 175,27 | 1,64 | 108,01 | 1,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 895,55 | 8,36 | 843,42 | 7,87 | 750,32 | 7,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.188,42 | 11,09 | 1.123,70 | 10,49 | 925,00 | 8,64 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 329,94 | 3,08 | 329,94 | 3,08 | 316,00 | 2,95 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.585,31 | 42,81 | 4.491,96 | 41,94 | 4.504,00 | 42,05 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 1.840,38 | 17,18 | 1.840,38 | 17,18 | 1.096,0 0 | 10,23 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,16 | 0,51 | 54,86 | 0,51 | 52,30 | 0,49 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | 1,86 | 0,02 | 2,14 | 0,02 | 2,14 | 0,02 |
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 0,70 | 0,01 | 0,70 | 0,01 | 50,23 | 0,47 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.493,48 | 23,28 | 2.756,09 | 25,73 | 3.130,00 | 29,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 137,35 | 1,28 | 139,25 | 1,30 | 142,00 | 1,33 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 426,01 | 3,98 | 486,32 | 4,54 | 499,00 | 4,66 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 36,46 | 0,34 | 36,97 | 0,35 | 46,00 | 0,43 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 79,31 | 0,74 | 78,61 | 0,73 | 149,74 | 1,40 |
| 2.5 | Đất an ninh | 58,28 | 0,54 | 59,45 | 0,56 | 72,79 | 0,68 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 74,38 | 0,69 | 81,69 | 0,76 | 108,50 | 1,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 10,38 | 0,10 | 10,38 | 0,10 | 14,00 | 0,13 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | 4,07 | 0,04 | 4,07 | 0,04 | 4,00 | 0,04 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 5,44 | 0,05 | 8,86 | 0,08 | 15,00 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 39,16 | 0,37 | 43,05 | 0,40 | 53,00 | 0,49 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 5,82 | 0,05 | 5,82 | 0,05 | 9,00 | 0,08 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | 0,20 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 5,00 | 0,05 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | 0,31 | 0,00 | 0,31 | 0,00 | 0,43 | 0,00 |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 8,98 | 0,08 | 8,98 | 0,08 | 8,05 | 0,08 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 698,93 | 6,52 | 788,46 | 7,36 | 854,39 | 7,98 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
| 63,58 | 0,59 | 120,00 | 1,12 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
| 15,00 | 0,14 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 12,22 | 0,11 | 13,40 | 0,13 | 165,10 | 1,54 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 178,96 | 1,67 | 184,03 | 1,72 | 191,33 | 1,79 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 507,75 | 4,74 | 527,45 | 4,92 | 362,96 | 3,39 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 623,74 | 5,82 | 761,17 | 7,11 | 920,34 | 8,59 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 469,40 | 4,38 | 547,05 | 5,11 | 615,00 | 5,74 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 94,29 | 0,88 | 94,48 | 0,88 | 135,43 | 1,26 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 1,83 | 0,02 | 1,83 | 0,02 | 1,83 | 0,02 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 0,23 | 0,00 | 0,23 | 0,00 | 6,00 | 0,06 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 45,71 | 0,43 | 45,71 | 0,43 | 47,00 | 0,44 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 3,16 | 0,03 | 62,75 | 0,59 | 89,00 | 0,83 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,96 | 0,01 | 0,96 | 0,01 | 1,11 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 3,19 | 0,03 | 3,19 | 0,03 | 6,00 | 0,06 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 4,97 | 0,05 | 4,97 | 0,05 | 18,97 | 0,18 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,45 | 0,02 | 1,44 | 0,01 | 1,44 | 0,01 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 1,44 | 0,01 | 2,45 | 0,02 | 2,45 | 0,02 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 94,32 | 0,88 | 98,46 | 0,92 | 141,00 | 1,32 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 260,36 | 2,43 | 221,36 | 2,07 | 191,90 | 1,79 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 1,15 | 0,01 | 1,15 | 0,01 | 1,15 | 0,01 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 259,21 | 2,42 | 220,21 | 2,06 | 190,75 | 1,78 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,45 | 0,00 | 0,45 | 0,00 | 0,45 | 0,00 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 117,53 | 1,10 | 113,49 | 1,06 | 85,71 | 0,80 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 115,09 | 1,07 | 111,70 | 1,04 | 84,21 | 0,79 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 2,44 | 0,02 | 1,79 | 0,02 | 1,50 | 0,01 |
BIỂU SỐ 03/CH: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| P. Duyệt Trung | P. Đề Thám | P. Hoà Chung | P. Hợp Giang | P. Ngọc Xuân | P. Sông Bằng | P. Sông Hiến | P. Tân Giang | X. Chu Trinh | X. Hưng Đạo | X. Vĩnh Quang | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 15,91 |
| 15,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 15,91 |
| 15,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 15,91 |
| 8,10 | 1,03 |
|
| 0,74 | 2,79 |
| 2,36 | 0,89 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,53 |
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0,85 |
|
|
|
|
| 0,65 |
|
| 0,20 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6,51 |
| 3,72 |
|
|
|
| 2,79 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 3,72 |
| 3,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,79 |
|
|
|
|
|
| 2,79 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5,61 |
| 2,29 | 0,50 |
|
| 0,09 |
|
| 1,84 | 0,89 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | 1,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,64 |
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,89 |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 2,08 |
| 1,29 | 0,50 |
|
| 0,09 |
|
| 0,20 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 2,41 |
| 2,09 |
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 1,29 |
| 1,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 1,12 |
| 0,80 |
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 04/CH: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| P. Duyệt Trung | P. Đề Thám | P. Hoà Chung | P. Hợp Giang | P. Ngọc Xuân | P. Sông Bằng | P. Sông Hiến | P. Tân Giang | X. Chu Trinh | X. Hưng Đạo | X. Vĩnh Quang | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 826,30 | 58,96 | 97,47 | 21,28 | 1,89 | 44,62 | 72,56 | 116,98 | 40,94 | 212,21 | 92,94 | 66,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 121,92 | 1,66 | 22,69 | 5,11 |
| 8,44 | 6,80 | 13,33 | 1,99 | 24,43 | 31,47 | 6,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 86,47 | 1,66 | 14,36 | 2,51 |
| 5,82 | 5,25 | 7,21 | 1,84 | 17,65 | 27,04 | 3,13 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 35,45 |
| 8,33 | 2,60 |
| 2,62 | 1,55 | 6,12 | 0,15 | 6,78 | 4,43 | 2,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 152,76 | 2,56 | 21,31 | 3,81 | 1,89 | 11,65 | 16,21 | 14,96 | 4,54 | 49,55 | 20,43 | 5,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 183,26 | 4,44 | 32,61 | 4,74 |
| 10,97 | 13,69 | 60,16 | 9,97 | 17,73 | 23,80 | 5,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6,20 |
|
|
|
|
| 6,20 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 359,31 | 50,30 | 20,41 | 7,62 |
| 13,56 | 29,06 | 27,89 | 24,44 | 120,50 | 16,07 | 49,46 |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,86 |
| 0,45 |
|
|
| 0,60 | 0,64 |
|
| 1,17 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 162,29 | 29,96 | 17,41 | 18,88 | 4,85 | 13,25 | 10,92 | 7,54 | 2,61 | 32,24 | 22,48 | 2,15 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 6,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,12 | 4,25 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 11,84 | 0,13 | 1,71 | 1,00 | 0,20 | 0,42 | 1,50 | 4,37 | 2,51 |
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 4,45 | 0,05 | 3,37 | 0,08 | 0,38 | 0,20 | 0,34 |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4,00 | 0,03 | 1,58 |
| 1,49 |
| 0,16 | 0,74 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 1,72 | 0,03 | 1,58 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,15 |
|
|
| 0,99 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,93 |
|
|
| 0,39 |
|
| 0,54 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50,83 | 17,49 |
| 16,56 | 0,78 | 8,78 | 1,85 | 2,38 | 0,02 | 0,94 | 2,03 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,61 |
|
|
| 0,69 | 2,90 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7,03 |
|
| 0,56 | 0,09 | 4,88 | 0,85 |
|
| 0,65 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 40,19 | 17,49 |
| 16,00 |
| 1,00 | 1,00 | 2,38 |
| 0,29 | 2,03 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 15,46 | 0,13 | 4,51 | 0,94 |
| 0,95 | 2,56 | 0,05 | 0,05 | 3,85 | 2,42 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 10,66 |
| 1,75 | 0,83 |
| 0,95 | 1,60 | 0,05 |
| 3,25 | 2,23 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 2,73 |
| 0,98 |
|
|
| 0,96 |
|
| 0,60 | 0,19 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,78 |
| 1,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,16 |
|
| 0,11 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,18 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 68,46 | 12,13 | 5,39 | 0,30 | 2,00 | 2,90 | 4,51 |
|
| 25,32 | 13,76 | 2,15 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 68,46 | 12,13 | 5,39 | 0,30 | 2,00 | 2,90 | 4,51 |
|
| 25,32 | 13,76 | 2,15 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 05: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| P. Duyệt Trung | P. Đề Thám | P. Hoà Chung | P. Hợp Giang | P. Ngọc Xuân | P. Sông Bằng | P. Sông Hiến | P. Tân Giang | X. Chu Trinh | X. Hưng Đạo | X. Vĩnh Quang | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 823,44 | 58,96 | 97,02 | 21,28 | 1,89 | 44,62 | 71,96 | 116,3 4 | 40,94 | 212,21 | 91,77 | 66,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 121,92 | 1,66 | 22,69 | 5,11 |
| 8,44 | 6,80 | 13,33 | 1,99 | 24,43 | 31,47 | 6,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 152,76 | 2,56 | 21,31 | 3,81 | 1,89 | 11,65 | 16,21 | 14,96 | 4,54 | 49,55 | 20,43 | 5,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 183,26 | 4,44 | 32,61 | 4,74 |
| 10,97 | 13,69 | 60,16 | 9,97 | 17,73 | 23,80 | 5,15 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 6,20 |
|
|
|
|
| 6,20 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 359,31 | 50,30 | 20,41 | 7,62 |
| 13,56 | 29,06 | 27,89 | 24,44 | 120,50 | 16,07 | 49,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,86 |
| 0,45 |
|
|
| 0,60 | 0,64 |
|
| 1,17 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 71,87 |
| 1,81 |
|
| 9,77 | 17,08 |
|
| 4,14 | 32,07 | 7,00 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | 25,84 |
| 1,81 |
|
| 0,10 |
|
|
| 0,01 | 23,92 |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | 7,74 |
|
|
|
| 7,74 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | 38,29 |
|
|
|
| 1,93 | 17,08 |
|
| 4,13 | 8,15 | 7,00 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 44,43 | 12,65 | 7,52 | 10,11 | 2,25 | 4,95 | 2,59 |
| 0,06 | 3,86 | 0,44 |
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | 15,10 | 0,08 | 6,62 |
| 1,82 | 0,65 | 1,60 |
| 0,03 | 3,86 | 0,44 |
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 8,94 | 2,57 | 0,90 | 0,11 | 0,44 | 4,30 | 0,59 |
| 0,03 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | 20,40 | 10,00 |
| 10,00 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
'- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 2Quyết định 1246/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 3Quyết định 894/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 3Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Quyết định 1486/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 7Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 10Quyết định 1246/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 11Quyết định 894/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 411/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Hoàng Văn Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
