Quyết định 408/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội của thị xã Mỹ Hào trong thập kỷ tới. Quyết định tập trung vào việc chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm phục vụ mục tiêu công nghiệp hóa, đô thị hóa và phát triển hạ tầng đồng bộ.
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Mỹ Hào là 7.938,36 ha. Cơ cấu các loại đất được điều chỉnh mạnh mẽ theo hướng tăng tỷ trọng đất phi nông nghiệp và giảm đất nông nghiệp, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Giảm mạnh từ 4.661,59 ha (chiếm 58,72% diện tích tự nhiên năm 2020) xuống còn 1.400,32 ha (chỉ còn chiếm 17,64% vào năm 2030). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 3.656,41 ha xuống còn 684,40 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 64,06 ha xuống còn 37,73 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm từ 430,93 ha xuống còn 254,28 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm từ 411,20 ha xuống còn 165,00 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH) tăng từ 98,99 ha lên 258,90 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng mạnh từ 3.276,53 ha (chiếm 41,27% năm 2020) lên 6.537,84 ha (chiếm tới 82,36% vào năm 2030). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK) tăng từ 479,84 ha lên 890,61 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN) được quy hoạch mới với diện tích 228,52 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng mạnh từ 16,42 ha lên 268,90 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 390,57 ha lên 1.127,57 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng từ 1.389,80 ha lên 1.684,79 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 276,09 ha lên 498,24 ha.
- Đất ở đô thị (ODT) tăng mạnh từ 539,57 ha lên 1.610,41 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) tăng từ 14,32 ha lên 23,02 ha; Đất an ninh (CAN) tăng từ 4,49 ha lên 6,88 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) tăng từ 0,51 ha lên 34,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tăng từ 10,62 ha lên 20,04 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 0,24 ha xuống còn 0,20 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đạt được cơ cấu sử dụng đất như trên, quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất lớn trên địa bàn các xã, phường thuộc thị xã Mỹ Hào:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 3.262,18 ha. Diện tích chuyển đổi lớn nhất tập trung tại các đơn vị hành chính sau:
- Phường Phan Đình Phùng: 455,90 ha (trong đó đất trồng lúa là 387,22 ha).
- Xã Dương Quang: 327,97 ha (trong đó đất trồng lúa là 293,12 ha).
- Xã Ngọc Lâm: 275,76 ha (trong đó đất trồng lúa là 236,77 ha).
- Phường Nhân Hòa: 264,00 ha (trong đó đất trồng lúa là 244,29 ha).
- Xã Hưng Long: 256,31 ha; Xã Xuân Dục: 244,45 ha; Xã Hòa Phong: 243,94 ha.
- Các phường khác như Bần Yên Nhân (192,87 ha), Bạch Sam (193,97 ha), Minh Đức (179,41 ha), Phùng Chí Kiên (217,83 ha), Dị Sử (179,02 ha) và Xã Cẩm Xá (230,74 ha).
- Xét theo loại đất nông nghiệp bị thu hồi, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.774,24 ha; tiếp theo là đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) với 240,32 ha và đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 185,87 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 10,56 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 9,66 ha (toàn bộ tại xã Ngọc Lâm).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 0,90 ha (toàn bộ tại xã Hòa Phong).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 129,14 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm Phường Nhân Hòa (37,16 ha), Phường Phan Đình Phùng (29,45 ha), Phường Bạch Sam (15,70 ha) và Phường Bần Yên Nhân (12,71 ha).
3. Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Quy hoạch dự kiến đưa 0,04 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là phục vụ cho đất phát triển hạ tầng (DHT) tại địa bàn xã Ngọc Lâm.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND thị xã Mỹ Hào được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan đến quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định tại Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để người dân và doanh nghiệp được biết; tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả định kỳ theo quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực và địa phương có sử dụng đất trên địa bàn; lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm bảo đảm tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được duyệt.
- Xây dựng các giải pháp cụ thể, khả thi để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác nhằm triển khai thực hiện hiệu quả các chỉ tiêu quy hoạch.
- Quản lý chặt chẽ việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất; đảm bảo mọi hoạt động sử dụng đất phải tuân thủ đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; giám sát chặt chẽ tiến độ đầu tư của các dự án, kiên quyết thu hồi đất đối với các dự án chậm triển khai hoặc không thực hiện theo cam kết.
- Chủ động điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thị xã cho đồng bộ, phù hợp với quy hoạch cấp trên sau khi Quy hoạch tỉnh Hưng Yên và Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 408/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 30 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ MỸ HÀO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Căn cứ Thông báo số 322-TB/TU ngày 05/01/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 27/01/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-STNMT ngày 28/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,661,59 | 58,72 |
| 1.400,32 | 1.400,32 | 17,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.656,41 | 46,06 |
| 684,40 | 684,40 | 8,62 |
| - | Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.656,41 | 46,06 |
| 684,40 | 684,40 | 8,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,06 | 0,81 |
| 37,73 | 37,73 | 0,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 430,93 | 5,43 |
| 254,28 | 254,28 | 3,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 411,20 | 5,18 |
| 165,00 | 165,00 | 2,08 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 98,99 | 1,25 |
| 258,90 | 258,90 | 3,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.276,53 | 41,27 |
| 6.537,84 | 6.537,84 | 82,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,32 | 0,18 |
| 23,02 | 23,02 | 0,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,49 | 0,06 |
| 6,88 | 6,88 | 0,09 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 479,84 | 6,04 |
| 890,61 | 890,61 | 11,22 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 228,52 | 228,52 | 2,88 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,42 | 0,21 |
| 268,90 | 268,90 | 3,39 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 390,57 | 4,92 |
| 1.127,57 | 1.127,57 | 14,20 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 19,28 | 0,24 |
| 19,28 | 19,28 | 0,24 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.389,80 | 17,51 |
| 1.684,79 | 1.684,79 | 21,22 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,51 | 0,01 |
| 34,01 | 34,01 | 0,43 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 276,09 | 3,48 |
| 498,24 | 498,24 | 6,28 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 539,57 | 6,80 |
| 1.610,41 | 1.610,41 | 20,29 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,62 | 0,13 |
| 20,04 | 20,04 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 0,00 |
| 0,12 | 0,12 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,52 | 0,06 |
| 4,91 | 4,91 | 0,06 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 78,78 | 0,99 |
| 76,82 | 76,82 | 0,97 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,66 | 0,64 |
| 42,74 | 42,74 | 0,54 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,99 | 0,01 |
| 0,99 | 0,99 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,24 | 0,00 |
| 0,20 | 0,20 | 0,00 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Bần Yên Nhân | Phường Phan Đình Phùng | Phường Bạch Sam | Phường Minh Đức | Phường Phùng Chí Kiên | Phường Dị Sử | Phường Nhân Hòa | Xã Dương Quang | Xã Hòa Phong | Xã Cẩm Xá | Xã Xuân Dục | Xã Hưng Long | Xã Ngọc Lâm | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 3.262,18 | 192,87 | 455,90 | 193,97 | 179,41 | 217,83 | 179,02 | 264,00 | 327,97 | 243,94 | 244,45 | 256,31 | 230,74 | 275,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.774.24 | 159,79 | 387,22 | 171,02 | 133,96 | 167,16 | 125,92 | 244,29 | 293,12 | 221,68 | 200,98 | 224,50 | 207,84 | 236,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.774.24 | 159,79 | 387,22 | 171,02 | 133,96 | 167,16 | 125,92 | 244,29 | 293,12 | 221,68 | 200,98 | 224,50 | 207,84 | 236,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,30 |
| 4,29 | 0,41 | 1,27 |
| 0,08 | 3,83 |
| 0,09 | 3,58 | 10,14 | 0,46 | 2,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 185,87 | 27,67 | 16,58 | 13,11 | 21,93 | 14,79 | 33,28 | 0,78 | 4,60 | 4,38 | 9,58 | 8,38 | 9,68 | 21,12 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 240,32 | 5,41 | 26,06 | 9,43 | 21,71 | 35,88 | 12,57 | 14,88 | 30,12 | 16,96 | 30,32 | 12,19 | 12,77 | 12 04 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 35,45 |
| 21,74 |
| 0,54 |
| 7,18 | 0,22 | 0,13 | 0,83 |
| 1,11 |
| 3,70 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 10,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
| 9,66 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,66 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 129,14 | 12,71 | 29,45 | 15,70 | 5,03 | 3,64 | 2,04 | 37,16 | 5,83 | 3,35 | 8,40 | 1,25 | 2,05 | 2,54 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Bần Yên Nhân | Phường Phan Đình Phùng | Phường Bạch Sam | Phường Minh Đức | Phường Phùng Chí Kiên | Phường Dị Sử | Phường Nhân Hòa | Xã Dương Quang | Xã Hòa Phong | Xã Cẩm Xá | Xã Xuân Dục | Xã Hưng Long | Xã Ngọc Lâm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào có trách nhiệm:
- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài liệu liên quan trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại các Điều từ 32 đến 37 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Công bố công khai, tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo quy định của pháp luật đất đai;
- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa phương có sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
- Quản lý, sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi các dự án chậm triển khai;
- Sau khi quy hoạch tỉnh và kế hoạch sử dụng đất tỉnh được duyệt, trường hợp quy hoạch sử dụng đất của thị xã được duyệt chưa phù hợp, UBND thị xã Mỹ Hào có trách nhiệm điều chỉnh cho đồng bộ, phù hợp với các quy hoạch cấp trên theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 1094/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 11Quyết định 1095/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 408/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 408/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Hùng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
