Quyết định số 1106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2022. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cùng hệ thống giải pháp, trách nhiệm quản lý nghiêm ngặt đối với chính quyền địa phương và các cơ quan ban ngành liên quan.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Khoái Châu được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu chi tiết được đính kèm tại các Phụ lục chuyên môn, cụ thể:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ sử dụng trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết tại Phụ lục số 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các khu đất thuộc diện thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể về diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp và các hình thức chuyển mục đích sử dụng đất khác theo quy định (chi tiết tại Phụ lục số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tối ưu hóa hiệu quả đất đai (chi tiết tại Phụ lục số 04).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu được giao các trách nhiệm cốt lõi sau:
- Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ: Thực hiện kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ toàn bộ hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình lập kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định tại các Điều từ 43 đến 50 của Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Công bố công khai và báo cáo: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để người dân và doanh nghiệp được biết; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật đất đai.
- Quản lý nghiệp vụ đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý, sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết, đồng thời chỉ đạo sát sao Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập trung đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đối với các dự án trên địa bàn.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý dự án chậm tiến độ: Tăng cường công tác thanh tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư của các dự án để kịp thời kiến nghị thu hồi đối với các dự án chậm triển khai; rà soát kỹ các dự án đã quá 03 năm nhưng chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện điều chỉnh hoặc hủy bỏ theo quy định.
- Kiểm soát chuyển mục đích sử dụng đất ở và xử lý vi phạm: Tiến hành rà soát, kiểm tra thực trạng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Xử lý nghiêm các hành vi tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép thuộc trường hợp phải xin phép. Chỉ xem xét quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi các hành vi vi phạm đã được xử lý triệt để theo quy định. Đặc biệt lưu ý kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận (nhưng chưa được công nhận là đất ở) sang đất ở và việc đăng ký chuyển mục đích các loại đất từ thửa đất có vườn, ao.
- Chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm tính chính xác và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung của địa phương.
- Giám sát thường xuyên: Tổ chức các đợt kiểm tra định kỳ và thường xuyên đối với công tác quản lý, sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định này quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1106/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 19 tháng 5 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN KHOÁI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 182/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 194/NQ-HĐND ngày 26/4/2022 về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất điều chỉnh, bổ sung năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 30/01/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu tại Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 10/5/2022 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 273/TTr-STNMT ngày 16/5/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khoái Châu với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu có trách nhiệm:
- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài liệu liên quan trong quá trình lập kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại các Điều từ 43 đến 50 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Công bố công khai, tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật đất đai;
- Quản lý, sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư của các dự án và kiến nghị thu hồi các dự án chậm triển khai theo quy định của pháp luật; rà soát dự án 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất để điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định;
- Rà soát và kiểm tra hiện trạng các nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn. Sau khi xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai mới xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. Nhất là đối với việc chuyển mục đích đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở sang đất ở và việc đăng ký chuyển mục đích các loại đất từ thửa đất có vườn ao trong cùng thửa đất;
- Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1106/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||||
| TT Khoái Châu | An Vĩ | Bình Kiều | Bình Minh | Chí Tân | Dạ Trạch | Dân Tiến | Đại Hưng | Đại Tập | Đông Kết | Đông Ninh | Đông Tảo | Đồng Tiến | Hàm Tử | Hồng Tiến | Liên Khê | Nhuế Dương | Ông Đình | Phùng Hưng | Tân Châu | Tân Dân | Thành Công | Thuần Hưng | Tứ Dân | Việt Hòa | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8264,18 | 280,94 | 307,52 | 282,33 | 304,03 | 224,71 | 232,55 | 251,69 | 270,32 | 390,09 | 436,73 | 237,02 | 356,59 | 234,17 | 313,33 | 320,53 | 351,64 | 221,15 | 214,97 | 658,36 | 362,68 | 558,26 | 296,56 | 342,67 | 403,32 | 412,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1399,81 | 25,05 | 2,15 |
|
| 634 |
| 11,14 | 139,96 | 21,77 |
|
|
| 156,47 |
| 224,57 | 035 | 56,09 | 0,10 | 202,86 |
| 37,33 | 63,93 | 196,91 |
| 254,89 |
|
| Trong đó : Đất trồng lúa | LUC | 1399,81 | 25,05 | 2,15 |
|
| 6,34 |
| 11,14 | 139,96 | 21,77 |
|
|
| 156,47 |
| 224,57 | 0,25 | 56,09 | 0,10 | 202,86 |
| 37,33 | 63,93 | 196,91 |
| 254,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 596,79 | 3,04 | 3,21 |
| 15,81 | 147,34 | 17,52 | 2,96 | 36,41 | 10,30 | 339 | 0,07 | 79,63 | 1,86 | 2,47 | 4,98 | 15,44 | 21,82 | 11,86 | 6,09 | 41,46 | 90,59 | 24,73 | 45,37 | 9,01 | 1,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5209,36 | 228,64 | 261,33 | 266,33 | 22033 | 23,71 | 187,14 | 211,73 | 55,78 | 268,53 | 303,56 | 212,52 | 234,73 | 63,21 | 278,03 | 51,61 | 23738 | 118,77 | 195,72 | 349,28 | 306,64 | 390,44 | 175,10 | 63,99 | 371,54 | 133,42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 950,96 | 23,04 | 39,50 | 14,51 | 54,23 | 46,32 | 26,89 | 24,86 | 37,17 | 85,45 | 128,78 | 23,43 | 20,25 | 9,09 | 31,54 | 30,99 | 93,23 | 23,47 | 6,21 | 94,85 | 12,38 | 29,18 | 31,60 | 30,52 | 21,47 | 12,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 107,26 | 1,17 | 1,23 | 1,49 | 13,76 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 4,04 | 1,00 | 1,00 | 21,98 | 3,54 | 129 | 8,38 | 5,34 | 1,00 | 1,08 | 5,28 | 2,20 | 10,72 | 1,00 | 5,88 | 1,30 | 10,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4808,48 | 157,63 | 195,60 | 133,89 | 289,89 | 182,14 | 140,71 | 198,56 | 99,53 | 204,30 | 202,92 | 164,73 | 166,75 | 124,03 | 151,04 | 244,89 | 160,57 | 142,91 | 99,55 | 270,03 | 243,37 | 502,06 | 135,46 | 157,42 | 208,31 | 232,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,59 | 0,22 | 0,83 |
|
| 1,70 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,03 | 3,40 |
|
|
|
|
|
|
| 8,30 |
| 0,10 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,65 | 0,50 | 1,68 | 0,18 | 0,15 | 0,25 | 0,15 | 0,25 | 0,25 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,20 | 0,16 | 0,25 | 0,15 | 0,21 | 0,16 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,25 | 0,16 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 175,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,14 |
| 66,07 |
|
|
|
|
| 107,98 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30,00 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 35,40 | 1,90 | 6,15 |
|
|
| 0,56 | 3,86 |
|
|
|
| 5,03 |
|
| 3,55 | 1,44 | 0,65 | 6,12 |
| 0,98 | 3,59 |
| 0,82 | 0,69 | 0,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 196,61 | 2,38 | 5,84 | 6,23 | 4,36 |
| 3,70 | 10,07 | 0,09 | 13,64 | 1,93 |
| 6,85 |
|
| 7,95 |
| 0,23 | 6,10 | 10,86 | 227 | 94,71 | 0,15 | 5,87 | 4,06 | 9,32 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,37 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 61,20 | 2,49 |
|
| 0,28 | 4,55 |
| 0,99 |
| 5,01 | 13,84 | 3,35 | 0,43 | 052 |
|
| 12,68 |
|
|
| 13,69 | 0,64 |
|
| 0,82 | 1,91 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2127,25 | 83,12 | 80,22 | 64,74 | 128,70 | 82,91 | 73,65 | 109,56 | 54,69 | 69,63 | 96,91 | 53,30 | 67,78 | 77,12 | 73,87 | 78,33 | 94,12 | 60,02 | 46,09 | 153,13 | 79,49 | 178,29 | 74,30 | 70,00 | 61,67 | 115,61 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 8,50 | 0,14 | 1,24 | 0,33 | 1,49 |
|
| 1,40 |
|
| 0,98 |
|
|
|
| 0,13 |
|
| 0,67 |
|
| 1,46 | 0,44 |
| 0,22 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1425,78 |
| 91,29 | 59,08 | 84,55 | 39,24 | 44,15 | 63,15 | 39,11 | 51,50 | 81,68 | 33,67 | 66,11 | 36,62 | 36,61 | 69,64 | 45,02 | 56,41 | 34,26 | 90,28 | 93,31 | 101,40 | 35,97 | 49,69 | 60,80 | 62,24 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 58,41 | 58,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,00 | 1,76 | 0,85 | 0,44 | 0,45 | 0,33 | 1,09 | 0,48 | 0,12 | 0,89 | 1,01 | 0,30 | 0,69 | 0,23 | 0,30 | 1,07 | 0,67 | 0,22 | 0,22 | 1,45 | 0,11 | 0,43 | 0,31 | 0,46 | 0,60 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,81 | 1,25 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 0,07 |
|
| 0,21 | 0,05 |
|
| 0,02 |
| 0,53 |
| 0,08 |
| 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,33 | 0,88 | 0,98 | 0,22 | 2,24 | 1,01 | 5,46 | 0,62 | 1,12 | 0,51 | 0,99 | 1,23 | 0,92 | 0,97 | 1,75 | 1,28 | 0,48 | 0,51 | 0,02 | 0,43 | 0,90 | 1,04 | 1,60 | 1,43 | 1,62 | 1,12 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, | SON | 601,32 | 4,55 | 5,71 | 2,45 | 66,49 | 52,08 | 10,69 | 7,68 | 4,07 | 62,97 | 5,01 | 72,37 | 17,78 | 7,18 | 34,69 | 9,46 | 3,98 | 24,54 | 524 | 13,54 | 49,21 | 11,26 | 13,90 | 28,52 | 77,54 | 10,31 |
| 2.20 | Đất có mặt chuyên dùng | MNC | 12,40 | 0,03 | 0,23 | 0,22 | 0,89 | 0,07 | 1,26 | 0,48 |
|
| 0,32 | 0,36 | 0,94 | 0,07 | 0,16 | 0,33 | 1,71 | 0,18 | 0,37 | 0,16 | 3,11 | 0,48 | 0,29 | 0,30 | 0,02 | 0,42 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,52 |
| 0,07 |
| 0,29 |
|
| 0,01 | 0,08 |
| 0,04 |
|
|
| 0,06 | 6,71 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9,39 | 0,08 |
|
|
| 0,43 |
| 0,81 |
|
|
| 0,98 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 6,75 |
|
|
| 0,27 |
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1106/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||||||||||||||
| TTKC | An Vĩ | Bình Kiều | Bình Minh | Chí Tân | Dạ Trạch | Dân Tiến | Đại Hưng | Đại Tập | Đông Kết | Đông Ninh | Đông Tảo | Đồng Tiến | Hàm Tử | Hồng Tiến | Liên Khê | Nhuế Dương | Ông Đình | Phùng Hưng | Tân Châu | Tân Dân | Thành Công | Thuần Hưng | Tứ Dân | Việt Hòa | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 585,51 | 16,13 | 22,86 | 13,57 | 76,49 | 12,66 | 24,49 | 27,02 | 14,23 | 0,40 | 4,23 | 0,45 | 15,22 | 7,18 | 20,27 | 73,88 | 3,81 | 3,19 | 15,52 | 15,20 | 0,10 | 178,20 | 0,42 | 1,58 | 4,31 | 34,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 269,80 | 6,71 | 1,10 |
|
| 0,49 |
| 9,34 | 4,07 | 0,40 |
|
|
| 6,45 |
| 65,00 |
| 0,34 | 11,64 | 13,36 |
| 116,63 | 0,22 | 0,15 |
| 33,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 269,80 | 6,71 | 1,10 |
|
| 0,49 |
| 9,34 | 4,07 | 0,40 |
|
|
| 6,45 |
| 65,00 |
| 0,34 | 11,64 | 13,36 |
| 116,63 | 0,22 | 0,15 |
| 33,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | HNK | 63,54 | 2,57 | 1,15 |
| 35,56 | 0,67 | 6,92 | 0,22 | 0,03 |
| 2,96 |
| 8,56 | 0,21 | 1,76 | 0,12 |
|
| 0,18 | 0,99 |
| 1,51 |
| 0,13 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 190,20 | 6,73 | 18,96 | 13,04 | 21,09 | 11,50 | 2,00 | 15,64 | 10,11 |
| 0,33 | 0,41 | 6,28 | 0,52 | 8,00 | 4,10 | 0,76 | 2,64 | 3,59 | 0,01 | 0,10 | 59,81 | 0,20 | 0,13 | 4,05 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 58,90 | 0,12 | 1,65 | 0,53 | 19,84 |
| 15,57 | 1,82 | 0,02 |
| 0,94 | 0,04 | 0,38 |
| 10,51 | 1,59 | 3,05 | 0,21 | 0,11 | 0,84 |
| 0,25 |
| 1,17 | 0,26 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,03 | 0,19 | 1,64 | 1,46 | 3,84 | 1,74 | 0,53 | 2,60 | 0,10 | 0,15 | 0,24 |
| 0,97 | 1,52 | 2,80 | 9,88 | 0,81 |
| 0,63 | 0,89 | 0,30 | 3,54 | 8,30 | 0,04 | 0,16 | 0,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ phi nông nghiệp | SKC | 2,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 2,11 |
|
|
|
|
|
| 1,62 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 24,81 | 0,09 | 1,64 | 1,28 | 2,82 | 0,04 | 0,53 | 0,68 | 0,10 | 0,15 | 0,24 |
| 0,62 | 1,52 | 0,26 | 9,84 |
|
| 0,63 | 0,43 |
| 3,04 |
| 0,04 | 0,16 | 0,70 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,99 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,30 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,00 |
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,30 |
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,06 |
|
|
| 1,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1106/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||||||||||||||
| TTKC | An Vĩ | Bình Kiều | Bình Minh | Chí Tân | Dạ Trạch | Dân Tiến | Đại Hưng | Đại Tập | Đông Kết | Đông Ninh | Đông Tảo | Đồng Tiến | Hàm Tử | Hồng Tiến | Liên Khê | Nhuế Dương | Ông Đình | Phùng Hưng | Tân Châu | Tân Dân | Thành Công | Thuần Hưng | Tứ Dân | Việt Hòa | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 585,51 | 16,13 | 22,86 | 13,57 | 76,49 | 12,66 | 24,49 | 27,02 | 14,23 | 0,40 | 4,23 | 0,45 | 15,22 | 7,18 | 20,27 | 73,88 | 3,81 | 3,19 | 15,52 | 15,20 | 0,10 | 178,20 | 0,42 | 1,58 | 4,31 | 34,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 269,80 | 6,71 | 1,10 |
|
| 0,49 |
| 9,34 | 4,07 | 0,40 |
|
|
| 6,45 |
| 65,00 |
| 0,34 | 11,64 | 13,36 |
| 116,63 | 0,22 | 0,15 |
| 33,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 269,80 | 6,71 | 1,10 |
|
| 0,49 |
| 9,34 | 4,07 | 0,40 |
|
|
| 6,45 |
| 65,00 |
| 0,34 | 11,64 | 13,36 |
| 116,63 | 0,22 | 0,15 |
| 33,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 63,54 | 2,57 | 1,15 |
| 35,56 | 0,67 | 6,92 | 0,22 | 0,03 |
| 2,96 |
| 8,56 | 0,21 | 1,76 | 0,12 |
|
| 0,18 | 0,99 |
| 1,51 |
| 0,13 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 190,20 | 6,73 | 18,96 | 13,04 | 21,09 | 11,50 | 2,00 | 15,64 | 10,11 |
| 0,33 | 0,41 | 6,28 | 0,52 | 8,00 | 4,10 | 0,76 | 2,64 | 3,59 | 0,01 | 0,10 | 59,81 | 0,20 | 0,13 | 4,05 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 58,90 | 0,12 | 1,65 | 0,53 | 19,84 |
| 15,57 | 1,82 | 0,02 |
| 0,94 | 0,04 | 0,38 |
| 10,51 | 1,59 | 3,05 | 0,21 | 0,11 | 0,84 |
| 0,25 |
| 1,17 | 0,26 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 26,78 |
| 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,78 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,32 |
| 1,27 | 1,16 | 3,84 | 0,04 |
| 0,25 | 0,10 |
| 0,24 |
| 0,41 | 0,50 | 0,12 | 0,92 | 0,81 |
|
| 0,26 |
| 0,40 |
| 0,04 | 0,16 | 0,70 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1106/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||||||||||||||
| TTKC | An Vĩ | Bình Kiều | Bình Minh | Chí Tân | Dạ Trạch | Dân Tiến | Đại Hưng | Đại Tập | Đông Kết | Đông Ninh | Đông Tảo | Đồng Tiến | Hàm Tử | Hồng Tiến | Liên Khê | Nhuế Dương | Ông Đình | Phùng Hưng | Tân Châu | Tân Dân | Thành Công | Thuần Hưng | Tứ Dân | Việt Hòa | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 2Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 3Quyết định 1394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 4Quyết định 1100/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 5Quyết định 1104/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 6Quyết định 1105/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 408/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 403/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 1397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 1394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 14Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 15Nghị quyết 194/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất điều chỉnh, bổ sung năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 16Nghị quyết 182/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 17Quyết định 1100/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 18Quyết định 1104/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 19Quyết định 1105/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 20Quyết định 408/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 21Quyết định 403/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 1106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 1106/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/05/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Hùng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/05/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
