Quyết định số 3891/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung điều chỉnh, bổ sung theo Quyết định này:
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án thực hiện trong năm 2024- Dự án đưa ra khỏi kế hoạch: Không đưa dự án nào ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Xuyên (0 dự án).
- Dự án bổ sung mới: Bổ sung thêm 11 dự án vào danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích bổ sung là 16,09 ha.
- Điều chỉnh tổng số dự án: Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và diện tích quy định tại các quyết định trước đó (Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 và Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) thành 156 dự án với tổng diện tích thực hiện là 363,99 ha.
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Phú Xuyên được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất cụ thể như sau:
- Tổng diện tích đất tự nhiên: 17.356,18 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 11.395,56 ha (tỷ lệ 65,66%). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 7.568,18 ha (tỷ lệ 43,61%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 7.472,38 ha (tỷ lệ 43,05%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 617,25 ha (tỷ lệ 3,56%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 565,93 ha (tỷ lệ 3,26%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.212,76 ha (tỷ lệ 6,99%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1.431,44 ha (tỷ lệ 8,25%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 5.886,04 ha (tỷ lệ 33,91%), phân bổ cho các mục đích cụ thể:
- Đất quốc phòng (CQP): 12,81 ha (tỷ lệ 0,07%).
- Đất an ninh (CAN): 3,53 ha (tỷ lệ 0,02%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 69,31 ha (tỷ lệ 0,40%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 44,42 ha (tỷ lệ 0,26%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 7,36 ha (tỷ lệ 0,04%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 80,98 ha (tỷ lệ 0,47%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 38,16 ha (tỷ lệ 0,22%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.238,16 ha (tỷ lệ 18,66%). Trong đó nổi bật có: Đất giao thông (DGT) là 1.939,72 ha; Đất thủy lợi (DTL) là 819,84 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục (DGD) là 97,70 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 209,88 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 70,33 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,01 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.497,10 ha (tỷ lệ 8,63%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 119,96 ha (tỷ lệ 0,69%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 19,57 ha (tỷ lệ 0,11%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,07 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 38,62 ha (tỷ lệ 0,22%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 665,19 ha (tỷ lệ 3,83%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 44,78 ha (tỷ lệ 0,26%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 6,03 ha (tỷ lệ 0,03%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 74,57 ha (tỷ lệ 0,43%).
Nhằm phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và dân cư mới, kế hoạch thu hồi đất bổ sung được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất thu hồi bổ sung: 15,48 ha.
- Thu hồi đất nông nghiệp: 14,78 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) / Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 14,38 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,40 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 0,70 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (thủy lợi): 0,60 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,10 ha.
Quyết định phê duyệt phương án chuyển mục đích sử dụng đất đối với các diện tích đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp phục vụ phát triển kinh tế:
- Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 14,78 ha (toàn bộ là đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp).
- Cơ cấu diện tích chuyển đổi:
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 14,38 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,40 ha.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 và Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3891/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội về việc Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6586/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 15/4/2024), với các nội dung như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên là: 11 dự án, với tổng diện tích 16,09ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| I | Tổng diện tích |
| 17.356,18 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.395,56 | 65,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.568,18 | 43,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.472,38 | 43,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 617,25 | 3,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 565,93 | 3,26 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.212,76 | 6,99 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.431,44 | 8,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.886,04 | 33,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,81 | 0,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,53 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 69,31 | 0,40 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 44,42 | 0,26 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,36 | 0,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 80,98 | 0,47 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,16 | 0,22 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.238,16 | 18,66 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.939,72 | 11,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 819,84 | 4,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 34,76 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,38 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 97,70 | 0,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 37,88 | 0,22 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,71 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,80 | 0,00 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,54 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 70,33 | 0,41 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,88 | 1,21 |
| - | Đất chợ | DCH | 10,60 | 0,06 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.497,10 | 8,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 119,96 | 0,69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,57 | 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 38,62 | 0,22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 665,19 | 3,83 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 44,78 | 0,26 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,03 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,57 | 0,43 |
b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| A | TỔNG |
| 15,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,38 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,70 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,60 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,60 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 14,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,38 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,40 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố thành: 156 dự án với tổng diện tích 363,99 ha;
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định: số 598/QĐ-UBND ngày 30/01/2024, số 1985/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2066/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 2067/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 2063/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2066/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 2067/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 13Quyết định 2063/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 3891/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3891/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
