Quyết định 383/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở cho việc thực hiện các biện pháp thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019.
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Trước khi đưa ra chỉ tiêu cho năm mới, quyết định đã đánh giá chi tiết kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất của năm 2018:
- Đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 24.524,70 ha, kết quả thực hiện đạt 24.635,19 ha (vượt 110,48 ha, đạt tỷ lệ 100,45%). Trong đó, đất trồng lúa thực hiện đạt 16.792,67 ha (đạt 100,49%); đất trồng cây lâu năm đạt 7.486,30 ha (đạt 100,44%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 145,52 ha (đạt 96,15%).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 4.540,31 ha, kết quả thực hiện đạt 4.429,79 ha (giảm 110,53 ha so với kế hoạch, đạt tỷ lệ 97,57%). Một số chỉ tiêu cụ thể đạt kết quả như: Đất quốc phòng đạt 33,43 ha (101,07%); đất an ninh đạt 9,64 ha (100%); đất ở tại nông thôn đạt 1.099,18 ha (99,32%); đất ở tại đô thị đạt 17,21 ha (91,54%). Đáng chú ý, đất cụm công nghiệp theo kế hoạch là 52,62 ha nhưng kết quả thực hiện ghi nhận bằng 0.
- Đất chưa sử dụng: Kết quả thực hiện ghi nhận còn lại 0,05 ha.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Bình xác định tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích quy hoạch là 24.495,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 16.665,10 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 7.420,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 204,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 148,87 ha; đất nông nghiệp khác là 56,31 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn bao gồm Phú Thịnh (2.327,17 ha), Bình Ninh (2.159,81 ha), Mỹ Thạnh Trung (2.041,81 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích quy hoạch là 4.569,69 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.597,73 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.545,68 ha; đất ở tại nông thôn là 1.117,61 ha; đất cụm công nghiệp là 52,00 ha (tập trung tại xã Song Phú); đất quốc phòng là 33,43 ha (tập trung tại xã Loan Mỹ); đất an ninh là 9,64 ha; đất ở tại đô thị là 19,37 ha (tập trung tại Thị trấn Tam Bình).
- Đất đô thị: Quy hoạch diện tích đất đô thị là 167,92 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên của huyện).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 125,43 ha. Trong đó, đất trồng lúa cần thu hồi là 62,12 ha (nhiều nhất tại xã Song Phú với 47,40 ha); đất trồng cây lâu năm cần thu hồi là 60,49 ha (nhiều nhất tại xã Tường Lộc với 10,22 ha và xã Bình Ninh với 7,90 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 2,23 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,60 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,72 ha, hoàn toàn là đất ở tại nông thôn (thu hồi tại xã Tường Lộc 0,03 ha, xã Mỹ Thạnh Trung 0,03 ha, xã Mỹ Lộc 0,10 ha, xã Phú Thịnh 0,06 ha và xã Hòa Thạnh 0,50 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện Tam Bình được xác định như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 144,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 70,82 ha (tập trung lớn nhất tại xã Song Phú với 47,70 ha và xã Mỹ Thạnh Trung với 9,51 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 70,87 ha (nhiều nhất tại xã Tường Lộc với 11,40 ha và xã Bình Ninh với 8,87 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 61,85 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 8,55 ha. Xã Song Phú có diện tích chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp lớn nhất với 50,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển mục đích là 3,02 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Tam Bình với 1,24 ha và xã Ngãi Tứ với 0,69 ha).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Huyện Tam Bình lên kế hoạch đưa 0,05 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (cụ thể là đất trồng cây lâu năm). Diện tích này được phân bổ tại ba xã:
- Xã Mỹ Thạnh Trung: 0,02 ha.
- Xã Phú Thịnh: 0,01 ha.
- Xã Hậu Lộc: 0,02 ha.
6. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 383/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 15 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình tại Tờ trình số 107/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 167/TTr-STNMT, ngày 15 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Bình nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) (ha) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)= (5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.524,70 | 24.635,19 | 110,48 | 100,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.709,97 | 16.792,67 | 82,70 | 100,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.709,97 | 16.792,67 | 82,70 | 100,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 207,68 | 206,99 | -0,70 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.453,26 | 7.486,30 | 33,03 | 100,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 151,35 | 145,52 | -5,83 | 96,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,43 | 3,71 | 1,27 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.540,31 | 4.429,79 | -110,53 | 97,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,08 | 33,43 | 0,35 | 101,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,64 | 9,64 |
| 100,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,62 |
| -52,62 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,79 | 13,33 | -5,46 | 70,96 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,91 | 57,46 | -0,45 | 99,23 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.575,81 | 1.539,43 | -36,38 | 97,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,19 | 1,14 | -0,04 | 96,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,00 | 3,11 | 0,10 | 103,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,77 | 40,74 | -1,04 | 97,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,73 | 6,78 | 0,05 | 100,74 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,33 | 5,33 |
| 100,00 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.106,72 | 1.099,18 | -7,54 | 99,32 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 18,80 | 17,21 | -1,59 | 91,54 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,52 | 18,81 | 1,28 | 107,31 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,69 | 1,69 |
| 100,00 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,81 | 19,94 | 0,13 | 100,64 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang | NTD | 61,53 | 52,64 | -8,89 | 85,55 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,24 | 0,35 | -0,89 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,39 | 4,43 | 0,04 | 100,91 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.552,22 | 1.553,23 | 1,01 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 0,02 | 0,02 |
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,20 | 3,66 | 0,46 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
| 0,05 | 0,05 |
|
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+...+(20) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 24.495,33 | 95,71 | 936,32 | 2.041,81 | 2.019,28 | 1.740,28 | 2.159,81 | 1.725,06 | 1.409,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 16.665,10 | 6,80 | 274,32 | 1.301,05 | 1.357,75 | 1.109,53 | 1.091,98 | 1.313,03 | 1.046,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 16.665,10 | 6,80 | 274,32 | 1.301,05 | 1.357,75 | 1.109,53 | 1.091,98 | 1.313,03 | 1.046,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 204,76 | 1,54 | 54,26 | 3,41 | 19,41 | 21,56 | 56,25 | 5,77 | 2,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7.420,29 | 87,05 | 607,31 | 736,89 | 640,45 | 609,19 | 984,08 | 402,41 | 350,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 148,87 | 0,32 | 0,43 | 0,48 | 1,67 |
| 27,51 | 3,86 | 9,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 56,31 |
|
|
|
|
|
|
| 1,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.569,69 | 72,20 | 265,32 | 295,63 | 322,33 | 273,59 | 454,91 | 281,05 | 261,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 33,43 |
|
|
| 33,43 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 9,64 | 1,38 |
|
| 0,35 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 52,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 18,09 | 1,14 | 0,10 | 7,05 | 1,43 | 0,60 | 0,10 | 0,37 | 0,20 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 59,66 | 0,74 | 1,50 | 1,13 | 0,80 | 3,34 | 0,36 | 0,15 | 0,67 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.597,73 | 22,41 | 77,10 | 102,79 | 97,22 | 109,46 | 151,66 | 124,61 | 79,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 4,44 | 3,30 | 0,01 |
| 0,16 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 2,93 | 1,42 |
| 0,23 | 0,16 | 0,10 | 0,17 | 0,12 | 0,07 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 40,50 | 2,83 | 5,43 | 4,42 | 1,59 | 2,20 | 1,38 | 0,86 | 0,95 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 6,54 |
| 3,70 |
|
|
|
| 1,20 | 0,67 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 6,93 |
| 0,59 |
|
|
|
|
| 5,33 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 1.117,61 |
| 76,23 | 85,25 | 78,71 | 73,61 | 96,12 | 64,98 | 57,19 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 19,37 | 19,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 18,04 | 4,72 | 0,30 | 0,81 | 0,99 | 0,59 | 0,56 | 0,60 | 0,11 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,69 | 1,69 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | 21,08 | 0,84 | 2,69 | 1,17 | 2,95 | 0,30 | 2,87 | 0,33 | 0,58 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang | 59,97 | 3,39 | 5,21 | 10,45 | 3,35 | 1,64 | 2,90 | 3,75 | 2,95 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,65 | 0,02 |
|
| 0,15 | 0,15 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 4,43 |
| 0,21 | 0,02 | 3,72 | 0,04 | 0,08 |
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.545,68 | 16,43 | 101,36 | 86,94 | 99,22 | 83,80 | 199,08 | 86,01 | 115,39 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dung | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 3,66 | 0,08 |
| 0,03 |
| 0,06 | 1,19 | 0,24 | 0,03 |
| 3 | Đất đô thị* | 167,92 | 167,92 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Long Phú | Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||
| (1) | (2) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.396,24 | 1.173,42 | 1.617,24 | 2.327,17 | 1.220,07 | 1.353,66 | 1.134,34 | 1.128,38 | 1.016,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.068,94 | 846,32 | 1.278,79 | 1.884,30 | 798,24 | 816,56 | 768,48 | 861,02 | 841,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.068,94 | 846,32 | 1.278,79 | 1.884,30 | 798,24 | 816,56 | 768,48 | 861,02 | 841,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,42 | 4,45 | 7,04 | 5,97 | 1,99 | 0,42 | 1,36 | 4,13 | 9,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 318,23 | 258,33 | 305,75 | 391,47 | 418,16 | 536,40 | 351,76 | 261,50 | 161,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3,66 | 10,96 | 24,38 | 45,43 | 1,68 | 0,28 | 12,75 | 1,73 | 4,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 53,37 | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 234,77 | 308,47 | 238,14 | 362,95 | 287,52 | 249,76 | 240,75 | 216,95 | 203,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
| 7,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
| 52,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,33 | 1,16 | 1,24 | 2,89 | 0,34 | 0,30 | 0,31 | 0,33 | 0,20 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,37 | 2,18 | 6,45 | 37,93 | 0,82 | 1,69 | 0,39 | 1,05 | 0,10 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 88,11 | 88,41 | 77,90 | 104,56 | 120,03 | 101,11 | 55,48 | 104,06 | 93,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,04 | 0,62 |
| 0,05 | 0,14 |
| 0,10 |
|
|
| 2.7.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,03 | 0,08 |
| 0,07 | 0,16 | 0,07 | 0,07 | 0,10 | 0,06 |
| 2.7.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,07 | 3,98 | 1,35 | 1,76 | 2,17 | 1,74 | 1,15 | 4,73 | 0,88 |
| 2.7.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
| 0,98 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
| 1,01 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 71,59 | 73,84 | 61,95 | 82,76 | 62,90 | 66,80 | 58,50 | 42,83 | 64,36 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 1,93 | 0,46 | 0,61 | 1,28 | 0,93 | 1,95 | 1,19 | 0,50 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,00 | 0,95 |
| 2,09 | 0,32 | 1,47 | 0,25 | 3,19 | 0,07 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 2,42 | 4,28 | 1,62 | 4,82 | 2,56 | 3,70 | 2,92 | 1,97 | 2,03 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,02 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 0,27 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
| 0,15 |
|
| 0,17 | 0,03 |
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 70,40 | 74,58 | 88,34 | 126,95 | 98,21 | 73,51 | 120,81 | 62,11 | 42,52 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,04 | 1,22 | 0,05 | 0,29 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,22 |
|
| 3 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | |||
| (1) | (2) | (3)= (4)+...+(20) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 125,43 | 4,10 | 11,71 | 7,81 | 7,90 | 10,63 | 3,34 | 1,74 | 2,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 62,12 |
| 0,17 | 7,31 |
| 2,17 | 1,54 | 0,26 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 62,12 |
| 0,17 | 7,31 |
| 2,17 | 1,54 | 0,26 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,23 |
| 1,33 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 60,49 | 4,10 | 10,22 | 0,50 | 7,90 | 8,46 | 1,80 | 1,48 | 2,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,72 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,72 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,10 |
|
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Long Phú | Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||
| (1) | (2) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,40 | 52,11 | 3,26 | 5,32 | 3,49 | 3,33 | 2,83 | 2,84 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 47,40 |
| 1,69 |
| 0,10 | 1,25 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 47,40 |
| 1,69 |
| 0,10 | 1,25 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,40 | 3,21 | 3,26 | 3,63 | 3,49 | 3,23 | 1,58 | 2,84 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
| 0,06 |
| 0,50 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 0,06 |
| 0,50 |
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 144,57 | 5,02 | 13,10 | 10,91 | 8,61 | 11,34 | 6,63 | 2,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 70,82 | 0,40 | 0,37 | 9,51 | 0,30 | 2,47 | 3,64 | 0,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 70,82 | 0,40 | 0,37 | 9,51 | 0,30 | 2,47 | 3,64 | 0,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,23 |
| 1,33 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,87 | 4,62 | 11,40 | 1,40 | 8,31 | 8,87 | 2,99 | 1,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 61,85 | 0,40 | 0,40 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 3,64 | 0,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 8,55 | 0,40 | 0,40 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,02 | 1,24 | 0,08 | 0,11 | 0,46 |
| 0,69 |
|
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||||
| Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 2,73 | 1,33 | 52,90 | 4,06 | 6,21 | 4,38 | 4,23 | 3,63 | 3,65 | 3,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,30 | 0,30 | 47,70 | 0,30 | 1,99 | 0,30 | 0,40 | 1,55 | 0,30 | 0,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,30 | 0,30 | 47,70 | 0,30 | 1,99 | 0,30 | 0,40 | 1,55 | 0,30 | 0,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
| 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,43 | 0,98 | 3,70 | 3,76 | 4,22 | 4,08 | 3,83 | 2,08 | 3,35 | 2,88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN |
| 0,05 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,45 | 0,40 | 50,06 | 1,96 | 0,45 | 0,49 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,45 | 0,40 | 0,45 | 1,46 | 0,45 | 0,49 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,01 | 0,16 |
|
| 0,03 | 0,24 |
|
|
|
|
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||
| Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Phú Thịnh | Xã Hậu Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(7) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,05 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,05 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1, của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 58/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 6Quyết định 2953/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 58/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 11Quyết định 2953/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 383/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 383/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
