Quyết định số 377/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu của từng nhóm đất trên tổng diện tích tự nhiên là 10.825,08 ha của huyện Tam Dương:
- Đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh là 5.380,13 ha, chiếm tỷ lệ 49,70% diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 2.990,48 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 2.946,42 ha); đất trồng cây lâu năm là 1.275,50 ha; đất rừng sản xuất là 396,04 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 381,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 158,92 ha; và đất nông nghiệp khác là 177,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh tăng mạnh lên 5.440,04 ha, chiếm tỷ lệ 50,25% diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, chợ, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao...) đạt 2.247,77 ha; đất ở tại nông thôn là 1.095,18 ha; đất khu công nghiệp là 583,63 ha; đất quốc phòng là 315,17 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 225,81 ha; đất an ninh là 152,54 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng là 137,66 ha; đất ở tại đô thị là 121,00 ha; và các loại đất khác như đất nghĩa trang, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi giải trí công cộng.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác triệt để, chỉ còn lại 4,91 ha, chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,05% diện tích tự nhiên.
- Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên): Đạt 873,80 ha, chiếm tỷ lệ 8,07%.
Quyết định cũng phân bổ diện tích cụ thể cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:
- Khu vực chuyên trồng lúa nước: 3.093,15 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 2.646,51 ha.
- Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp: 598,63 ha.
- Khu vực rừng sản xuất: 397,18 ha.
- Khu đô thị thương mại dịch vụ: 258,06 ha.
- Khu du lịch: 13,02 ha.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, phương án điều chỉnh xác định diện tích chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.454,22 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển đi là 822,30 ha (bao gồm 743,86 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng sản xuất chuyển đi là 674,59 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đi là 583,61 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 332,19 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 41,53 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 163,56 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 59,99 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 41,32 ha; chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 35,00 ha; và chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 27,25 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 8,94 ha.
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp là 19,57 ha, phân bổ cụ thể:
- Đất quốc phòng: 8,80 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 5,98 ha.
- Đất an ninh: 2,24 ha.
- Đất khu công nghiệp: 2,13 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,20 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,17 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 0,05 ha.
Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tam Dương tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hànhQuyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Tam Dương: Có trách nhiệm công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Thực hiện rà soát, điều chỉnh quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn cho thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã. Xác định ranh giới và bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. Chủ động thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và có chính sách ưu tiên hỗ trợ tái định cư cho người dân bị thu hồi đất. Đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án. Tăng cường thanh tra, kiểm tra để xử lý nghiêm các vi phạm và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện vào tháng 11 hàng năm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 377/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 01 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị cùa Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 67/TTr-STNMT ngày 24/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng SDĐ năm 2015 | Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (5) + (6) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 10.825,08 | 100,00 | 10.825,00 |
| 10.825,08 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.834,35 | 72,37 | 5277,00 | 103,49 | 5.380,13 | 49,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.944,21 | 36,44 | 2.990,00 |
| 2.990,48 | 27,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3.762,92 | 34,76 | 2.946,00 |
| 2.946,42 | 27,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 492,04 | 4,55 | 86,00 | 72,89 | 158,92 | 1,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.881,41 | 17,38 | 1.276,00 |
| 1.275,50 | 11,78 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1.105,63 | 10,21 | 396,00 |
| 396,04 | 3,66 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 328,98 | 3,04 | 382,00 |
| 381,67 | 3,53 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 82,08 | 0,76 |
| 177,52 | 177,52 | 1,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.966,25 | 27,40 | 5.543,00 | -103,49 | 5.440,04 | 50,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 189,57 | 1.75 | 315,00 |
| 315,17 | 2,91 |
| 2.2 | Đất an ninh | 11,81 | 0,11 | 153,00 |
| 152,54 | 1,41 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 81,13 | 0,75 | 923,00 | -339,86 | 583,63 | 5,39 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 15,00 |
| 15,00 | 0,14 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,01 | 0,03 | 21,00 | 11,41 | 32,61 | 0,30 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120,32 | 1,11 | 226,00 |
| 225,81 | 2,09 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.314,25 | 12,14 | 2.248,00 |
| 2.247,77 | 20,76 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,72 | 0,03 | 75,00 | -28,09 | 46,83 | 0,43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 10,68 | 0,10 | 14,00 |
| 14,48 | 0,13 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 89,09 | 0,82 | 296,00 |
| 296,28 | 2,74 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 8,93 | 0,08 | 180,00 |
| 180,44 | 1,67 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| 5,06 | 5,06 | 0,05 |
|
| Đất giao thông | 915,97 | 8,46 |
| 1.274,95 | 1.274,95 | 11,78 |
|
| Đất thủy lợi | 276,08 | 2,55 |
| 408,13 | 408,13 | 3,77 |
|
| Đất công trình năng lượng | 4,28 | 0,04 |
| 11,70 | 11,70 | 0,11 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,66 | 0,01 |
| 0,77 | 0,77 | 0,01 |
|
| Đất chợ | 4,84 | 0,04 |
| 9,13 | 9,13 | 0,08 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 13,03 | 0,12 | 13,00 |
| 13,03 | 0,12 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,31 | 0,03 | 19,00 |
| 18,67 | 0,17 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 808,38 | 7,47 | 1.095,00 |
| 1.095,18 | 10,12 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 86,96 | 0,80 | 121,00 |
| 121,00 | 1,12 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 11,15 | 0,10 | 28,00 |
| 28,34 | 0,26 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 25,29 | 0,23 | 26,00 |
| 25,58 | 0,24 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 10,52 | 0,10 | 23,00 |
| 23,19 | 0,21 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 66,48 | 0,61 | 88,00 |
| 87,72 | 0,81 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 32,15 | 0,30 |
| 137,66 | 137,66 | 1,27 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 28,09 | 0,26 |
| 36,01 | 36,01 | 0,33 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,20 | 0,00 |
| 32,12 | 32,12 | 0,30 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 2,04 | 0,02 |
| 6,22 | 6,22 | 0,06 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 106,55 | 0,98 |
| 96,93 | 96,93 | 0,90 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 39,87 | 0,37 |
| 35,54 | 35,54 | 0,33 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 12,14 | 0,11 |
| 110,32 | 110,32 | 1,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 24,48 | 0,23 | 5,00 |
| 4,91 | 0,05 |
| 4 | Đất đô thị* | 873,80 | 8,07 | 1.815,00 | -941,08 | 873,80 | 8,07 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
| 3.093,15 |
|
| 2 | Khu vực rừng sản xuất |
|
|
|
| 397,18 |
|
| 3 | Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
|
| 598,63 |
|
| 4 | Khu đô thị thương mại dịch vụ |
|
|
|
| 258,06 |
|
| 5 | Khu du lịch |
|
|
|
| 13,02 |
|
| 6 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
| 2.646,51 |
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
* Chi tiết có phụ biểu 01 kèm theo để phân bổ các chỉ tiêu đến đơn vị hành chính cấp xã.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.454,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 822,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 743,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 332,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 583,61 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 674,59 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,53 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 163,56 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 27,25 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 59,99 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 41,32 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 35,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,94 |
(Chi tiết có phụ biểu 02 kèm theo để phân bổ các chỉ tiêu đến đơn vị hành chính cấp xã).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,80 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,13 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,98 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,17 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 |
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,05 |
(Chi tiết có phụ biểu 03 kèm theo để phân bổ các chỉ tiêu đến đơn vị hành chính cấp xã).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tam Dương tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương.
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Dương trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn, huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện xuống cấp xã; có giải pháp cụ thể về huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
1.3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt đồng thời phải có phương án để đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực cần bảo vệ đất trồng lúa.
1.4. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt. Phải có chính sách ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất ở hoặc mua nhà ở theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
1.5. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.
1.7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện Tam Dương có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Dương theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tam Dương và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM DƯƠNG – TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.825,00 |
| 10.825,08 | 873,80 | 760,63 | 1.036,75 | 1.511,24 | 1.294,78 | 761,85 | 736,72 | 872,54 | 795,95 | 680,17 | 664,27 | 396,53 | 439,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.277,00 | 103,49 | 5.380,13 | 388,61 | 44130 | 522,21 | 464,67 | 669,55 | 375,56 | 338,84 | 48531 | 51831 | 355,45 | 369,93 | 249,17 | 200,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.990,00 |
| 2.990,48 | 209,18 | 161,09 | 243,59 | 228,98 | 292,50 | 177,70 | 222,33 | 239,02 | 365,34 | 218,48 | 253,61 | 220,26 | 158,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.946,00 |
| 2.946,42 | 209,18 | 161,09 | 243,59 | 228,69 | 292,50 | 177,70 | 221,83 | 239,02 | 348,10 | 217,85 | 229,07 | 220,36 | 157,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 86,00 | 72,89 | 158,92 | 4,81 | 7,44 | 9,73 | 11,03 | 15,04 | 11,73 | 27,96 | 1,63 | 22,90 | 12,09 | 26,86 | 4,70 | 3,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.276,00 |
| 1.275,50 | 88,98 | 202,69 | 163,24 | 19532 | 237,84 | 91,64 | 34,72 | 108,72 | 76,49 | 36,46 | 26,83 | 5,36 | 7,31 |
| 1 4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 396,00 |
| 396,04 | 29,41 | 29,01 | 63,43 | 2,71 | 69,49 | 61,94 | 8,92 | 88,88 | 28,55 | 13,70 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 382,00 |
| 381,67 | 18,03 | 21,99 | 21,22 | 26,73 | 43,97 | 27,31 | 37,89 | 38,79 | 2435 | 54,40 | 41,34 | 6,50 | 19,35 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 177,52 | 177,52 | 38,20 | 18,98 | 21,00 |
| 10,71 | 5,24 | 7,02 | 8,27 | 1,38 | 20,32 | 21,39 | 12,35 | 12,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.543,00 | -103,49 | 5.440,04 | 484,66 | 319,06 | 513,11 | 1.046,23 | 625,20 | 386,00 | 397,54 | 387,03 | 276,31 | 324,35 | 294,09 | 147,16 | 238,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 315,00 |
| 315,17 | 7,25 | 21,00 | 55,71 | 146,83 | 18,08 | 22,40 | 1,17 | 2,81 | 23,36 | 1,20 | 5,92 | 1,00 | 8,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 153,00 |
| 152,54 | 8,92 | 4,50 | 4,50 | 37,72 | 4,40 | 26,00 | 8,42 | 43,03 | 3,05 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 923,00 | -339,86 | 583,63 | 8,88 | 41,05 | 10,50 | 229,45 | 250,16 | 43,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
| 15,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,00 | 11,41 | 32,61 | 6,27 | 1,00 | 0,50 | 8,97 |
| 0,69 | 0,11 | 3,32 | 2,32 |
|
| 2,21 | 7,22 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 226,00 |
| 225,81 | 1,70 | 0,37 |
| 29,63 | 12,38 | 13,13 | 4,83 | 28,65 | 10,06 | 36,44 | 60,12 | 0,32 | 28,18 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.248,00 |
| 2.247,77 | 247,29 | 138,29 | 182,51 | 362,49 | 171,53 | 173,81 | 187,56 | 196,45 | 130,07 | 143,83 | 109,22 | 87,16 | 117,56 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 75,00 | -28,09 | 46,83 | 4,64 |
|
|
|
|
| 15,19 | 27,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,00 |
| 14,48 | 3,07 | 0,20 | 0,22 | 0,28 | 0,22 | 0,19 | 0,13 | 0,26 | 0,17 | 0,21 | 0,13 | 0,08 | 9,32 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 296,00 |
| 296,28 | 25,52 | 35,65 | 40,85 | 41,43 | 35,32 | 19,29 | 48,89 | 9,23 | 12,94 | 13,45 | 5,07 | 4,07 | 4,57 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 180,00 |
| 180,44 | 1,63 |
| 0,45 | 159,89 | 5,18 | 2,82 | 1,10 | 1,63 | 0,60 | 1,50 | 2,50 | 2,46 | 0,68 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
| 5,06 | 5,06 |
|
|
| 0,06 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
| 1.274,95 | 1.274,95 | 166,84 | 87,88 | 90,35 | 137,09 | 107,39 | 130,10 | 75,39 | 132,83 | 78,13 | 74,46 | 56,36 | 54,56 | 83,67 |
|
| Đất thủy lợi | DTL |
| 408,13 | 408.13 | 42,78 | 13,75 | 49,50 | 20,70 | 15,94 | 19,14 | 45,51 | 23,20 | 37,26 | 52,26 | 45,02 | 25,12 | 17,95 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
| 11,70 | 11,70 | 1,88 | 0,16 | 0,80 | 2,22 | 0,17 | 1,86 | 0,45 | 1,46 | 0,28 | 1,28 | 0,22 | 0,29 | 0,63 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 0,77 | 0,77 | 0,24 | 0,02 | 0,10 | 0,02 | 0,03 | 0,11 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,02 | 0,08 | 0,02 |
|
| Đất chợ | DCH |
| 9,13 | 9,13 | 0,69 | 0,63 | 0,24 | 0,80 | 2,28 | 0,30 | 0,87 | 0,81 | 0,66 | 0,63 |
| 0,50 | 0,72 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,00 |
| 13,03 | 3,58 | 0,73 | 3,42 |
| 0,66 |
| 1,02 | 0,53 | 1,57 | 0,44 | 0,53 | 0,22 | 0,33 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,00 |
| 18,67 | 4,28 | 2,74 | 1,30 | 0,98 | 1,55 | 2,58 | 1,55 | 1,07 | 0,37 | 0,08 | 1,02 | 0,28 | 0,87 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.095,00 |
| 1.095,18 |
| 78,11 | 161,44 | 166,46 | 130,63 | 73,76 | 103,90 | 67,30 | 85,11 | 78,23 | 62,43 | 41,01 | 46,80 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 121,00 |
| 121,00 | 121,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,00 |
| 28,34 | 4,49 | 1,07 | 1,25 | 0,99 | 1,29 | 2,50 | 1,04 | 2,47 | 2,76 | 2,91 | 2,51 | 2,47 | 2,59 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 26,00 |
| 25,58 | 0,23 | 0,13 | 1,27 | 14,46 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 8,79 |
| 0,09 |
| 0,30 |
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,00 |
| 23,19 | 2,20 | 1,93 | 1,01 | 5,59 | 1,49 | 1,28 | 1,53 | 2,43 | 2,57 | 1,55 | 0,60 | 0,97 | 0,04 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 88,00 |
| 87,72 | 14,04 | 3,20 | 4,65 | 10,59 | 2,50 | 4,74 | 7,84 | 8,95 | 5,98 | 10,45 | 7,50 | 3,97 | 3,31 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
| 137,66 | 137,66 | 2,00 | 5,00 | 56,94 | 8,50 | 22,46 | 1,68 | 10,11 | 5,00 | 3,11 | 13,60 | 9,26 |
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 36,01 | 36,01 | 2,63 | 3,59 | 3,92 | 3,20 | 2,12 | 4,59 | 1,10 | 6,77 | 2,08 | 0,88 | 1,68 | 1,96 | 1,49 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 32,12 | 32,12 | 32,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
| 6,22 | 6,22 | 4,23 | 0,04 |
| 0,37 |
| 0,41 |
| 0,43 | 0,02 | 0,40 | 0,09 | 0,23 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 96,93 | 96,93 | 4,84 |
| 18,13 | 5,18 |
| 9,32 | 28,24 | 7,97 |
| 18,45 | 4,80 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 35,54 | 35,54 | 1,73 | 1,31 | 1,06 | 0,24 | 0,85 | 0,27 |
| 0,06 | 0,99 |
| 25,41 |
| 3,62 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | PNK |
| 110,32 | 110,32 | 6,98 | 15,00 | 5,00 | 14,58 | 5,00 | 5,15 | 39,01 | 1,00 | 3,19 | 13,00 |
| 2,06 | 0,35 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,00 |
| 4,91 | 0,53 | 0,37 | 1,43 | 0,34 | 0,03 | 0,29 | 0,34 | 0,20 | 0,63 | 0,17 | 0,25 | 0,20 | 0,13 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.815,00 | -941,08 | 873,80 | 873,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước | KVL |
|
| 3.093,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Khu vực rừng sản xuất | KSX |
|
| 397,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp | KKN |
|
| 598,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu đô thị thương mại dịch vụ | KDV |
|
| 258,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu du lịch | KDL |
|
| 13,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 2.646,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.454,22 | 247,93 | 174,54 | 184,59 | 466,46 | 382,03 | 160,47 | 189,98 | 162,42 | 81,62 | 141,83 | 120,21 | 60,90 | 81,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 822,30 | 168,84 | 32,58 | 57,42 | 72,15 | 56,95 | 37,99 | 48,13 | 34,25 | 30,85 | 80,24 | 95,19 | 36,23 | 71,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 743,86 | 168,84 | 32,58 | 57,42 | 71,15 | 56,95 | 37,99 | 48,13 | 34,25 | 19,61 | 50,46 | 58,77 | 36,23 | 71,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 332,19 | 16,76 | 41,49 | 33,86 | 38,24 | 18,89 | 4,87 | 122,04 | 23,43 | 4,60 | 25,36 | 2,51 | 0,14 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 583,61 | 39,89 | 47,79 | 38,69 | 100,50 | 155,71 | 54,82 | 15,37 | 42,12 | 17,45 | 24,43 | 16,31 | 21,78 | 8,75 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 674,59 | 20,92 | 50,93 | 51,37 | 249,93 | 143,92 | 61,61 | 0,60 | 60,54 | 26,72 | 8,05 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,53 | 1,52 | 1,75 | 3,25 | 5,64 | 6,56 | 1,18 | 3,84 | 2,08 | 2,00 | 3,75 | 6,20 | 2,75 | 1,01 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất nông nghiệp |
| 163,56 | 11,00 | 10,81 | 17,64 | 1,00 | 7,00 | 9,06 | 27,00 | 1,00 | 1,50 | 41,60 | 13,01 | 12,00 | 10,94 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 27,25 | 4,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 4,51 | 12,00 | 5,24 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lùa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 59,99 | 2,00 | 1,00 | 5,13 |
|
| 3,06 | 10,00 |
|
| 24,60 | 8,50 |
| 5,70 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 41,32 |
| 8,81 | 10,51 |
| 6,00 |
| 16,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 35,00 | 5,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 6,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 17,00 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,94 | 3,61 | 1,55 | 0,02 | 1,07 | 0,32 | 0,03 | 0,34 | 0,95 | 0,03 | 0,80 | 0,11 | 0,11 |
|
(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Hợp Hòa | Xã Hoàng Hoa | Xã Đồng Tĩnh | Xã Kim Long | Xã Hướng Đạo | Xã Đạo Tú | Xã An Hòa | Xã Thanh Vân | Xã Duy Phiên | Xã Hoàng Đan | Xã Hoàng Lâu | Xã Vân Hội | Xã Hợp Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,57 | 0,92 |
| 4,55 | 2,53 | 2,79 | 1,87 | 1,47 | 3,94 |
| 0,50 | 1,00 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,80 | 065 |
| 4,00 | 1,15 |
|
|
| 2,00 |
| 0,50 | 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,24 |
|
|
|
|
| 1,30 |
| 0,94 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,13 | 0,07 |
|
| 0,70 | 1,29 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sở văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,98 |
|
| 0,55 | 0,63 | 1,50 | 0,50 | 1,30 | 1,00 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi. kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước
- 2Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 3Nghị quyết 130/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 2739/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 49/NQ-CP năm 2018 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 7Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước
- 8Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 9Nghị quyết 130/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 2739/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 377/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Nguyễn Văn Khước
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/01/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
