Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 05 năm (2015-2019) vốn được ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Quyết định này tập trung vào việc bổ sung giá đất tại một số khu vực đô thị và nông thôn thuộc huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên, nhằm đảm bảo tính thực tiễn và phù hợp với sự phát triển hạ tầng địa phương.
- Bổ sung giá đất ở tại đô thị đối với dự án Mở rộng Khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh
Quyết định tiến hành bổ sung Khoản 9 vào Mục V Phụ lục 1 của Bảng giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019). Cụ thể, mức giá đất ở tại Vị trí 1 (VT1) đối với các tuyến đường thuộc khu vực Mở rộng Khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh được quy định chi tiết như sau (đơn vị tính: đồng/m2):
- Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư): Quy định mức giá đất là 1.500.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Đường D1 (chiều rộng 15,5m): Quy định mức giá đất là 1.300.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Đường rộng 10m: Quy định mức giá đất là 1.100.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Bổ sung giá đất ở tại nông thôn đối với Điểm dân cư sau chùa Nam Long, xã Hòa Xuân Tây
Quyết định bổ sung điểm 8.4 vào khoản 8 Mục V Phụ lục 2 của Bảng giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019). Mức giá đất ở tại Vị trí 1 (VT1) được xác định cụ thể cho các tuyến đường thuộc điểm dân cư này bao gồm:
- Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (đoạn qua Điểm dân cư): Áp dụng mức giá 340.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Đường bao điểm dân cư: Áp dụng mức giá 260.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Bổ sung giá đất ở tại nông thôn đối với Điểm dân cư thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Quyết định bổ sung điểm 2.4 vào Khoản 2 Mục V Phụ lục 2 của Bảng giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019). Các tuyến đường nội bộ trong điểm dân cư này được quy định mức giá đất ở tại Vị trí 1 (VT1) cụ thể như sau:
- Đường rộng 6m: Quy định mức giá đất là 450.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Đường rộng 3m: Quy định mức giá đất là 250.000 đồng/m2 đối với Vị trí 1.
- Quy định về trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
Bên cạnh việc điều chỉnh chi tiết bảng giá đất, Quyết định cũng nêu rõ các điều khoản thi hành và mốc thời gian áp dụng cụ thể:
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 37/2019/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2019.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 37/2019/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 14 tháng 10 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 05 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 731/TTr-STNMT ngày 18/9/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Khoản 9 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Mở rộng Khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh |
|
|
|
| |
| 1 | Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư | 1.500 |
|
|
|
| 2 | Đường D1 rộng 15,5m | 1.300 |
|
|
|
| 3 | Đường rộng 10m | 1.100 |
|
|
|
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long, Xã Hòa Xuân Tây |
|
|
|
| |
| 1 | Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (đoạn qua Điểm dân cư) | 340 |
|
|
|
| 2 | Đường bao điểm dân cư | 260 |
|
|
|
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Điểm dân cư nông thôn thôn Phú Lương, Xã Hòa Tân Đông |
|
|
|
| |
| 1 | Đường rộng 6m | 450 |
|
|
|
| 2 | Đường rộng 3m | 250 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2019./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 25/2019/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn huyện Chư Sê, Chư Prông, Kông Chro tại Quyết định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019)
- 2Quyết định 29/2019/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung một số điều bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND và 59/2016/QĐ-UBND
- 3Quyết định 40/2019/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc tại Quyết định 61/2014/QĐ-UBND (Lần 5)
- 4Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 5Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Quyết định 56/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019)
- 2Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 3Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Quyết định 25/2019/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn huyện Chư Sê, Chư Prông, Kông Chro tại Quyết định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015-2019)
- 8Quyết định 29/2019/QĐ-UBND sửa đổi bổ sung một số điều bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND và 59/2016/QĐ-UBND
- 9Quyết định 40/2019/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc tại Quyết định 61/2014/QĐ-UBND (Lần 5)
Quyết định 37/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- Số hiệu: 37/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/10/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/10/2019
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
