Tóm tắt Quyết định 37/2018/QĐ-UBND về mức chi phí khác để thực hiện chứng thực tại Phú Yên
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND quy định chi tiết về mức chi phí in, chụp (photocopy), và đánh máy giấy tờ, văn bản phục vụ cho hoạt động chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất mức thu, đảm bảo tính minh bạch và tạo cơ sở pháp lý cho các cơ quan thực hiện chứng thực cũng như người dân khi tham gia các thủ tục hành chính liên quan.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Quyết định quy định rõ ràng về phạm vi áp dụng và phân định cụ thể trách nhiệm, nghĩa vụ của các bên liên quan:
- Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với các hoạt động in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản phát sinh tại các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Đối tượng nộp chi phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu và yêu cầu thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục chứng thực.
- Đối tượng thu chi phí: Các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực bao gồm Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; và các tổ chức hành nghề công chứng hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Quy định chi tiết về mức chi phí thực hiện chứng thực
Mức chi phí đối với từng hoạt động hỗ trợ chứng thực được quy định cụ thể như sau:
- Chi phí in giấy tờ, văn bản:
- Đối với khổ giấy A4: Mức thu là 1.000 đồng/trang.
- Đối với khổ giấy A3: Mức thu là 2.000 đồng/trang.
- Chi phí chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản:
- Đối với khổ giấy A4: Mức thu là 1.000 đồng/trang.
- Đối với khổ giấy A3: Mức thu là 2.000 đồng/trang.
- Chi phí đánh máy giấy tờ, văn bản:
- Áp dụng đối với khổ giấy A4: Mức thu là 10.000 đồng/trang.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Về điều khoản thi hành và trách nhiệm của các cơ quan chức năng:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành và tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 37/2018/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 07 tháng 9 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp (tại Tờ trình số 32/TTr-STP ngày 29 tháng 6 năm 2018).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi chứng thực.
a) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu chứng thực.
b) Đối tượng thu: Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Mức chi phí
1. In giấy tờ, văn bản
a) Đối với khổ A4: 1.000 đồng/trang.
b) Đối với khổ A3: 2.000 đồng/trang.
2. Chụp giấy tờ, văn bản
a) Đối với khổ A4: 1.000 đồng/trang.
b) Đối với khổ A3: 2.000 đồng/trang.
3. Đánh máy giấy tờ, văn bản khổ A4: 10.000 đồng/trang.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2018.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 31/2016/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 34/2017/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 03/2018/QĐ-UBND về quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 4Quyết định 08/2020/QĐ-UBND quy định về mức trần thu, quản lý, sử dụng chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Quyết định 31/2016/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 5Quyết định 34/2017/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 6Quyết định 03/2018/QĐ-UBND về quy định mức trần chi phí in, chụp (photocopy), đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 08/2020/QĐ-UBND quy định về mức trần thu, quản lý, sử dụng chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Quyết định 37/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi phí khác để thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 37/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/09/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/09/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
