Quyết định 35/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh chi tiết giá đất ở tại khu vực nông thôn đối với một số vị trí cụ thể, giúp hoàn thiện hệ thống khung giá đất và tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho công tác quản lý, áp dụng thuế, phí đất đai tại địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Nội dung sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở nông thôn
- Vị trí áp dụng điều chỉnh: Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.3, Khoản 4, Mục I, Phụ lục 2 về Bảng giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019) đối với đoạn đường Đại lộ Hùng Vương (đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến Quốc lộ 1A).
- Sự thay đổi về phương thức xác định giá đất theo các vị trí (VT):
- Theo quy định cũ (Quyết định 56/2014/QĐ-UBND): Chỉ quy định cụ thể mức giá cho Vị trí 1 (VT 1) là 4.000 nghìn đồng/m². Các vị trí 2, 3, 4 không được ghi nhận mức giá trực tiếp mà phải tính gián tiếp theo giá đất của các đường thuộc khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường số 14 đến Quốc lộ 1A).
- Theo quy định mới sửa đổi (Quyết định 35/2017/QĐ-UBND): Bãi bỏ cách tính gián tiếp phức tạp nêu trên, đồng thời ban hành mức giá đất cụ thể, rõ ràng cho cả 4 vị trí (từ VT 1 đến VT 4) thuộc đoạn đường này.
- Bảng giá đất ở nông thôn chi tiết sau khi sửa đổi (đơn vị tính: nghìn đồng/m²):
- Vị trí 1 (VT 1): Áp dụng mức giá là 4.000 nghìn đồng/m² (tương đương 4.000.000 đồng/m²).
- Vị trí 2 (VT 2): Áp dụng mức giá là 1.200 nghìn đồng/m² (tương đương 1.200.000 đồng/m²).
- Vị trí 3 (VT 3): Áp dụng mức giá là 800 nghìn đồng/m² (tương đương 800.000 đồng/m²).
- Vị trí 4 (VT 4): Áp dụng mức giá là 500 nghìn đồng/m² (tương đương 500.000 đồng/m²).
- Trách nhiệm thi hành quyết định
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức và giám sát thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Phú Yên; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Phú Yên; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định 35/2017/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 35/2017/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 12 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 5 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 444/TTr-STNMT ngày 10/8/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:
Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.3, Khoản 4, Mục I, Phụ lục 2 Bảng giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014:
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (nghìn đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Đại lộ Hùng Vương: đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến QL1A (các vị trí 2, 3, 4 tính theo giá đất các đường thuộc khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường số 14-QL1A) | 4.000 |
|
|
|
- Nay sửa đổi, bổ sung:
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (nghìn đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Đại lộ Hùng Vương: đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến QL1A | 4.000 | 1.200 | 800 | 500 |
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2007 về duyệt bổ sung giá đất tại địa bàn huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- 2Nghị quyết 31/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết 15/2014/NQ-HĐND
- 3Nghị quyết 19/2017/NQ-HĐND sửa đổi Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Nghị quyết 21/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
- 4Quyết định 49/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 45/2014/QĐ-UBND
- 5Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 39/2014/QĐ-UBND
- 6Quyết định 38/2017/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 7Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 8Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Quyết định 56/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019)
- 2Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 3Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2007 về duyệt bổ sung giá đất tại địa bàn huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 4Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 8Nghị quyết 31/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết 15/2014/NQ-HĐND
- 9Nghị quyết 19/2017/NQ-HĐND sửa đổi Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Nghị quyết 21/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
- 10Quyết định 49/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 45/2014/QĐ-UBND
- 11Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 39/2014/QĐ-UBND
- 12Quyết định 38/2017/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND do tỉnh Phú Yên ban hành
- Số hiệu: 35/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/09/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/09/2017
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
