Tóm tắt Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2025 về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình năm 2024
Quyết định 349/QĐ-UBND công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cấp, các ngành thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và xây dựng các kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội liên quan.
1. Số liệu hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình tính đến ngày 31/12/2024
Quyết định xác định chi tiết diện tích rừng và tỷ lệ che phủ rừng trên địa bàn tỉnh như sau:
- Tổng diện tích đất có rừng: Đạt 236.747,20 ha. Trong đó:
- Diện tích rừng tự nhiên: 141.606,81 ha.
- Diện tích rừng trồng: 95.140,39 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng: Diện tích đất có rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ toàn tỉnh là 236.747,20 ha, tương ứng với tỷ lệ che phủ rừng đạt 51,57%.
2. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
Sau khi công bố số liệu hiện trạng rừng, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm nâng cao hiệu quả quản lý:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành lâm nghiệp.
- Tổ chức thực hiện việc quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh cũng như của từng địa phương cụ thể.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Thực hiện đầy đủ vai trò, trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Sử dụng chính thức số liệu hiện trạng rừng đã được công bố để triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững hàng năm.
- Tổ chức theo dõi, cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp cho các năm tiếp theo theo đúng quy định.
3. Trách nhiệm thi hành
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 349/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH HÒA BÌNH NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 như sau:
1. Diện tích đất có rừng: 236.747,20 ha trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 141.606,81 ha.
b) Rừng trồng: 95.140,39 ha.
2. Diện tích đất có rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ toàn tỉnh là 236.747,20 ha, tỷ lệ che phủ là 51,57 %.
(Chi tiết số liệu tại phụ biểu I, II, III kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng toàn tỉnh theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành lâm nghiệp.
- Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh và của từng địa phương.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH HÒA BÌNH
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
(Kèm theo Quyết định số: 349/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| STT | Huyện, thành phố | Diện tích có rừng (ha) | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng (ha) | Tỷ lệ che phủ (%) |
| Tổng | 236.747,20 | 141.606,81 | 95.140,39 | 51,57 | |
| 1 | Cao Phong | 10.244,92 | 6.312,93 | 3.931,99 | 40,02 |
| 2 | Đà Bắc | 47.538,39 | 28.731,91 | 18.806,48 | 60,96 |
| 3 | Kim Bôi | 28.123,44 | 17.145,34 | 10.978,10 | 51,02 |
| 4 | Lạc Sơn | 31.105,61 | 18.191,31 | 12.914,30 | 53,00 |
| 5 | Lạc Thuỷ | 14.682,75 | 8.595,68 | 6.087,07 | 46,82 |
| 6 | Lương Sơn | 14.597,30 | 3.450,33 | 11.146,97 | 40,00 |
| 7 | Mai Châu | 37.052,61 | 30.156,18 | 6.896,43 | 65,02 |
| 8 | Tân Lạc | 25.874,69 | 18.325,68 | 7.549,01 | 48,74 |
| 9 | TP Hòa Bình | 15.390,82 | 3.525,34 | 11.865,48 | 44,15 |
| 10 | Yên Thuỷ | 12.136,67 | 7.172,11 | 4.964,56 | 42,01 |
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Tính đến ngày 31/12/2024)
(Kèm theo Quyết định số: 349/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| STT | Phân loại rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Mục đích khác |
|
| DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 236.747,20 | 35.925,46 | 94.518,84 | 95.474,76 | 10.828,14 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 236.747,20 | 35.925,46 | 94.518,84 | 95.474,76 | 10.828,14 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 141.606,81 | 34.356,73 | 77.963,74 | 27.770,80 | 1515,54 |
| 2 | Rừng trồng | 95.140,39 | 1.568,73 | 16.555,10 | 67.703,96 | 9312,6 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 236.747,20 | 35.925,46 | 94.518,84 | 95.474,76 | 10.828,14 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 166.023,84 | 17.556,99 | 48.778,98 | 89.898,35 | 9.665,77 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 70.723,36 | 18.368,47 | 45.616,11 | 5.576,41 | 1.162,37 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 141.606,81 | 34.356,73 | 77.963,74 | 27.770,80 | 1515,54 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 131.587,70 | 33.309,19 | 72.831,18 | 24.039,29 | 1.408,04 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1.541,46 | 29,41 | 823,10 | 673,38 | 15,57 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 8.470,42 | 1.017,31 | 4.309,46 | 3.055,71 | 87,94 |
| 4 | Rừng cau dừa | 7,23 | 0,82 | 0,00 | 2,42 | 3,99 |
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024)
(Kèm theo Quyết định số: 349/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| TT | Phân loại rừng | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN. ĐT. GD | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 236.747,20 | 35.141,38 | 2.204,09 | 8.080,04 | 477,11 | 607,96 | 86.438,47 | 35.325,88 | 44,38 | 68.427,89 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 236.747,20 | 35.141,38 | 2.204,09 | 8.080,04 | 477,11 | 607,96 | 86.438,47 | 35.325,88 | 44,38 | 68.427,89 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 141.606,81 | 33.166,33 | 1.786,75 | 2.424,43 | 406,81 | 204,29 | 29.512,96 | 26.556,57 | 32,26 | 47.516,41 |
| 2 | Rừng trồng | 95.140,39 | 1.975,05 | 417,34 | 5.655,61 | 70,30 | 403,67 | 56.925,51 | 8.769,31 | 12,12 | 20.911,48 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 236.747,20 | 35.141,38 | 2.204,09 | 8.080,04 | 477,11 | 607,96 | 86.438,47 | 35.325,88 | 44,38 | 68.427,89 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 166.023,84 | 17.775,62 | 1.098,81 | 7.815,95 | 80,71 | 530,17 | 72.986,94 | 28.143,68 | 12,93 | 37.579,03 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 70.723,36 | 17.365,76 | 1.105,28 | 264,09 | 396,40 | 77,79 | 13.451,53 | 7.182,20 | 31,45 | 30.848,86 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 141.606,81 | 33.166,33 | 1.786,75 | 2.424,43 | 406,81 | 204,29 | 29.512,96 | 26.556,57 | 32,26 | 47.516,41 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 131.587,70 | 32.049,24 | 1.309,13 | 1.557,14 | 406,81 | 204,29 | 26.426,40 | 24.036,64 | 32,26 | 45.565,79 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1.541,46 | 30,09 | 96,63 | 367,12 | 0,00 | 0,00 | 535,33 | 430,99 | 0,00 | 81,30 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 8.470,42 | 1.086,18 | 380,99 | 500,17 | 0,00 | 0,00 | 2.544,82 | 2.088,94 | 0,00 | 1.869,32 |
| 4 | Rừng cau dừa | 7,23 | 0,82 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,41 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
- 1Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
- 2Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
- 3Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
- 4Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2024
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Quyết định 1439/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 về Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Luật Lâm nghiệp 2017
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2020 quy định về phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 7Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
- 9Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
- 10Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
- 11Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2024
Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Hòa Bình năm 2024
- Số hiệu: 349/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Đinh Công Sứ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
