Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh tính đến hết năm 2024. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và xây dựng các quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn tiếp theo.
- Số liệu chi tiết về hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
Theo quyết định, tổng diện tích rừng và đất rừng hiện có trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đạt 36.917,74 ha. Số liệu này được phân định cụ thể theo các tiêu chí sau:
- Phân theo quy hoạch 3 loại rừng: Tổng diện tích trong quy hoạch là 33.443,34 ha, bao gồm:
- Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng: 15.784,82 ha.
- Diện tích rừng và đất rừng phòng hộ: 4.148,46 ha.
- Diện tích rừng và đất rừng sản xuất: 13.510,06 ha.
- Tổng diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng: Đạt 33.384,72 ha.
- Phân theo trạng thái rừng: Trong tổng số 33.384,72 ha, diện tích thực tế có rừng là 30.947,48 ha (gồm rừng tự nhiên là 12.048,8 ha và rừng trồng là 18.898,68 ha); diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt tiêu chí thành rừng là 2.437,24 ha.
- Phân theo mục đích sử dụng: Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng được phân bổ cụ thể gồm:
- Rừng đặc dụng: 15.382,73 ha.
- Rừng phòng hộ: 3.753,2 ha.
- Rừng sản xuất: 10.845,89 ha.
- Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục đích khác): 3.402,9 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng: Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ là 30.947,48 ha. Như vậy, tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024 đạt 25% (tính trên tổng diện tích tự nhiên toàn tỉnh là 123.752,3 ha).
- Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố
Nhằm tối ưu hóa công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng dựa trên số liệu mới công bố, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu báo cáo tại Tờ trình số 34/TTr-SNN&PTNT ngày 18/02/2025. Thực hiện chức năng tham mưu quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo Luật Lâm nghiệp; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện, xử lý các bất cập trong công tác điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng. Đồng thời, sử dụng kết quả công bố này làm căn cứ xây dựng chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm cập nhật, quản lý dữ liệu diễn biến rừng cho các năm tiếp theo.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Thực hiện đầy đủ thẩm quyền quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn quản lý theo quy định pháp luật. Chỉ đạo UBND cấp xã, các cơ quan chuyên môn và các chủ rừng nghiêm túc thực hiện việc theo dõi, cập nhật, báo cáo định kỳ biến động rừng hàng năm; sử dụng số liệu hiện trạng năm 2024 làm cơ sở đối chiếu cho các kỳ báo cáo sau.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có rừng trên địa bàn bao gồm: Sông Lô, Lập Thạch, Tam Đảo, Tam Dương, Vĩnh Yên, Bình Xuyên, Phúc Yên; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 341/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 27 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP, ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Thực hiện Văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc cập nhật diễn biến rừng và công bố hiện trạng rừng năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 34/TTr-SNNPTNT ngày 18/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024 như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất rừng hiện có là 36.917,74 ha, trong đó:
1.1. Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng là 33.443,34 ha
- Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng: 15.784,82 ha.
- Diện tích rừng và đất rừng phòng hộ: 4.148,46 ha.
- Diện tích rừng và đất rừng sản xuất: 13.510,06 ha.
1.2. Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục đích khác) là 3.474,4 ha.
2. Tổng diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng là 33.384,72 ha:
2.1. Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng phân theo trạng thái là 33.384,72 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 30.947,48 ha:
+ Rừng tự nhiên: 12.048,8 ha.
+ Rừng trồng: 18.898,68 ha.
- Diện tích đã trồng cây rừng: 2.437,24 ha.
2.2. Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng phân theo mục đích sử dụng là 33.384,72 ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng: 15.382,73 ha.
- Rừng phòng hộ: 3.753,2 ha.
- Rừng sản xuất: 10.845,89 ha.
- Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục đích khác): 3.402,9 ha.
3. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ là: 30.947,48 ha. Tỷ lệ che phủ rừng trên địa bàn tỉnh năm 2024 là 25% (30.947,48 ha/123.752,3 ha[1]).
(Chi tiết số liệu tại phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung báo cáo, đề xuất UBND tỉnh tại Tờ trình số 34/TTr-SNN&PTNT ngày 18/02/2025;
- Tham mưu UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tăng cường công tác kiểm tra, rà soát, kịp thời phát hiện các nội dung chưa phù hợp, các vấn đề còn vướng mắc trong công tác điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh, chủ động báo cáo đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo để kịp thời khắc phục, tăng cường công tác quản lý, bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh;
- Sử dụng kết quả công bố hiện trạng rừng năm 2024 làm cơ sở để triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo;
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tổ chức quản lý kết quả theo dõi diễn biến rừng theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn huyện, thành phố theo quy định của Luật Lâm nghiệp;
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Sông Lô, Lập Thạch, Tam Đảo, Tam Dương, Vĩnh Yên, Bình Xuyên, Phúc Yên; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Mục đích khác | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu rừng NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát bay | Rừng chắn sóng, lấn biển | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng | 0000 | 33,430.95 | -46.23 | 33,384.72 | 15,382.73 | 14,764.62 |
|
|
| 618.11 | 3,753.20 | 3,602.60 | 150.60 |
|
|
| 10,845.89 | 3,402.90 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH | 1100 | 30,948.88 | -1.40 | 30,947.48 | 15,187.59 | 14,612.18 |
|
|
| 575.41 | 3,681.57 | 3,530.97 | 150.60 |
|
|
| 8,897.91 | 3,180.41 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 12,048.80 |
| 12,048.80 | 10,604.38 | 10,553.96 |
|
|
| 50.42 | 1,240.98 | 1,240.98 |
|
|
|
| 194.73 | 8.71 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 12,048.80 |
| 12,048.80 | 10,604.38 | 10,553.96 |
|
|
| 50.42 | 1,240.98 | 1,240.98 |
|
|
|
| 194.73 | 8.71 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 18,900.08 | -1.40 | 18,898.68 | 4,583.21 | 4,058.22 |
|
|
| 524.99 | 2,440.59 | 2,289.99 | 150.60 |
|
|
| 8,703.18 | 3,171.70 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 7,789.74 | -107.13 | 7,682.61 | 3,420.74 | 3,317.19 |
|
|
| 103.55 | 722.77 | 685.88 | 36.89 |
|
|
| 2,585.41 | 953.69 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 8,351.39 | 246.04 | 8,597.43 | 1,118.09 | 741.03 |
|
|
| 377.06 | 1,170.98 | 1,146.23 | 24.75 |
|
|
| 4,684.81 | 1,623.55 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 2,758.95 | -140.31 | 2,618.64 | 44.38 |
|
|
|
| 44.38 | 546.84 | 457.88 | 88.96 |
|
|
| 1,432.96 | 594.46 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 30,948.88 | -1.40 | 30,947.48 | 15,187.59 | 14,612.18 |
|
|
| 575.41 | 3,681.57 | 3,530.97 | 150.60 |
|
|
| 8,897.91 | 3,180.41 |
| 1 | Rừng núi đất | 1210 | 30,948.88 | -1.40 | 30,947.48 | 15,187.59 | 14,612.18 |
|
|
| 575.41 | 3,681.57 | 3,530.97 | 150.60 |
|
|
| 8,897.91 | 3,180.41 |
| 2 | Rừng núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 12,048.80 |
| 12,048.80 | 10,604.38 | 10,553.96 |
|
|
| 50.42 | 1,240.98 | 1,240.98 |
|
|
|
| 194.73 | 8.71 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 11,507.23 |
| 11,507.23 | 10,096.36 | 10,045.94 |
|
|
| 50.42 | 1,207.43 | 1,207.43 |
|
|
|
| 194.73 | 8.71 |
|
| - Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá | 1311 | 11,507.23 |
| 11,507.23 | 10,096.36 | 10,045.94 |
|
|
| 50.42 | 1,207.43 | 1,207.43 |
|
|
|
| 194.73 | 8.71 |
|
| - Rừng lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim | 1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 541.57 |
| 541.57 | 508.02 | 508.02 |
|
|
|
| 33.55 | 33.55 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 5,959.55 | 10.71 | 5,970.26 | 597.23 | 515.34 |
|
|
| 81.89 | 466.89 | 398.77 | 68.12 |
|
|
| 4,612.15 | 293.99 |
| 1 | Diện tích đã trồng cây rừng | 2010 | 2,482.07 | -44.83 | 2,437.24 | 195.14 | 152.44 |
|
|
| 42.70 | 71.63 | 71.63 |
|
|
|
| 1,947.98 | 222.49 |
| 2 | Diện tích có cây tái sinh | 2020 | 153.34 |
| 153.34 | 133.08 | 133.08 |
|
|
|
| 0.87 | 0.87 |
|
|
|
| 19.39 |
|
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 3,324.14 | 55.54 | 3,379.68 | 269.01 | 229.82 |
|
|
| 39.19 | 394.39 | 326.27 | 68.12 |
|
|
| 2,644.78 | 71.50 |
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang (công an) | Lực lượng vũ trang (quân đội) | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng | 0000 | 33,384.72 | 14,764.62 |
| 2,630.65 | 23.26 | 120.66 | 874.13 | 11,383.55 |
|
| 3,587.85 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 30,947.48 | 14,612.18 |
| 2,296.15 | 22.13 | 115.23 | 770.54 | 9,874.63 |
|
| 3,256.62 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 12,048.80 | 10,553.96 |
| 8.57 |
| 8.68 | 170.09 | 1,267.56 |
|
| 39.94 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 12,048.80 | 10,553.96 |
| 8.57 |
| 8.68 | 170.09 | 1,267.56 |
|
| 39.94 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 18,898.68 | 4,058.22 |
| 2,287.58 | 22.13 | 106.55 | 600.45 | 8,607.07 |
|
| 3,216.68 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 7,682.61 | 3,317.19 |
| 886.71 | 13.20 | 63.55 | 167.67 | 2,048.21 |
|
| 1,186.08 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 8,597.43 | 741.03 |
| 1,022.68 | 6.11 | 29.40 | 385.03 | 4,554.30 |
|
| 1,858.88 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 2,618.64 |
|
| 378.19 | 2.82 | 13.60 | 47.75 | 2,004.56 |
|
| 171.72 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 30,947.48 | 14,612.18 |
| 2,087.91 | 23.63 | 113.73 | 770.54 | 9,981.75 |
|
| 3,357.74 |
| 1 | Rừng núi đất | 1210 | 30,947.48 | 14,612.18 |
| 2,087.91 | 23.63 | 113.73 | 770.54 | 9,981.75 |
|
| 3,357.74 |
| 2 | Rừng núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 12,048.80 | 10,553.96 |
| 8.57 |
| 8.68 | 170.09 | 1,260.51 |
|
| 46.99 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 11,507.23 | 10,045.94 |
| 8.57 |
| 8.68 | 140.26 | 1,260.51 |
|
| 43.27 |
|
| - Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá | 1311 | 11,507.23 | 10,045.94 |
| 8.57 |
| 8.68 | 140.26 | 1,260.51 |
|
| 43.27 |
|
| - Rừng lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim | 1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 541.57 | 508.02 |
|
|
|
| 29.83 |
|
|
| 3.72 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 5,970.26 | 515.34 |
| 672.81 | 5.15 | 24.76 | 208.53 | 3,266.11 |
|
| 1,277.56 |
| 1 | Diện tích đã trồng cây rừng | 2010 | 2,437.24 | 152.44 |
| 334.50 | 1.13 | 5.43 | 103.59 | 1,508.92 |
|
| 331.23 |
| 2 | Diện tích có cây tái sinh | 2020 | 153.34 | 133.08 |
| 2.00 |
|
|
| 13.29 |
|
| 4.97 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 3,379.68 | 229.82 |
| 336.31 | 4.02 | 19.33 | 104.94 | 1,743.90 |
|
| 941.36 |
BIỂU 03:
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính diện tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %
| STT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Mục đích khác | Tỷ lệ che phủ rừng | ||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích đã trồng cây rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG | 123,752.30 | 33,384.72 | 12,048.80 | 18,898.68 | 2,437.24 | 29,981.82 | 15,382.73 | 3,753.20 | 10,845.89 | 3,402.90 | 25.0 |
| 1 | Huyện Bình Xuyên | 14,847.30 | 3,647.99 | 1,657.39 | 1,403.48 | 587.12 | 3,400.04 | 2,340.29 | 199.35 | 860.40 | 247.95 | 20.62 |
| 2 | Huyện Lập Thạch | 17,310.20 | 4,540.25 | 143.70 | 4,151.18 | 245.37 | 3,443.20 |
| 427.21 | 3,015.99 | 1,097.05 | 24.81 |
| 3 | TP Phúc Yên | 12,013.10 | 4,552.98 | 617.09 | 3,384.02 | 551.87 | 3,861.58 | 618.11 | 1,217.99 | 2,025.48 | 691.40 | 33.31 |
| 4 | Huyện Sông Lô | 15,031.80 | 4,240.17 | 582.60 | 3,036.04 | 621.53 | 3,753.56 |
| 1,410.51 | 2,343.05 | 486.61 | 24.07 |
| 5 | Huyện Tam Đảo | 23,470.00 | 15,153.07 | 9,048.02 | 5,841.79 | 263.26 | 14,535.45 | 12,424.33 | 459.14 | 1,651.98 | 617.62 | 63.44 |
| 6 | Huyện Tam Dương | 10,821.40 | 1,166.44 |
| 998.35 | 168.09 | 904.17 |
|
| 904.17 | 262.27 | 9.23 |
| 7 | TP Vĩnh Yên | 5,081.30 | 83.82 |
| 83.82 |
| 83.82 |
| 39.00 | 44.82 |
| 1.65 |
BIỂU 04:
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... | Cải tạo rừng tự nhiên | Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng | Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng | Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng | 0000 | -46.23 | 704.60 |
|
| -746.65 |
|
|
|
|
|
| -4.18 |
|
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | -1.40 |
| 748.27 |
| -746.65 |
|
|
|
|
|
| -3.02 |
|
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng trồng | 1120 | -1.40 |
| 748.27 |
| -746.65 |
|
|
|
|
|
| -3.02 |
|
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | -107.13 |
| 92.12 |
| -199.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 246.04 |
| 637.24 |
| -389.69 |
|
|
|
|
|
| -1.51 |
|
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | -140.31 |
| 18.91 |
| -157.71 |
|
|
|
|
|
| -1.51 |
|
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | -1.40 |
| 748.27 |
| -746.65 |
|
|
|
|
|
| -3.02 |
|
| 1 | Rừng núi đất | 1210 | -1.40 |
| 748.27 |
| -746.65 |
|
|
|
|
|
| -3.02 |
|
| 2 | Rừng núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá | 1311 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim | 1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| IV | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 10.71 |
| -748.27 |
| 760.14 |
|
|
|
|
|
| -1.16 |
|
| 1 | Diện tích đã trồng cây rừng | 2010 | -44.83 | 704.60 | -748.27 |
|
|
|
|
|
|
|
| -1.16 |
|
| 2 | Diện tích có cây tái sinh | 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 55.54 | -704.60 |
|
| 760.14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05:
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| TT | Loài cây | Tổng cộng | Phân theo cấp tuổi | ||||||
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Bạch đàn | 11,651.82 |
| 131.87 | 499.97 | 5,339.88 | 1,199.16 | 4,480.94 |
|
| 2 | Keo lai | 32.16 |
|
| 21.44 | 7.52 | 3.20 |
|
|
| 3 | Keo | 1,549.71 |
| 63.60 | 31.60 | 337.09 | 125.11 | 992.31 |
|
| 4 | Thông | 4,200.43 |
|
| 21.86 | 171.11 | 217.38 | 3,790.08 |
|
| 5 | Bạch đàn đỏ + Bạch đàn Urô | 0.28 |
|
|
| 0.28 |
|
|
|
| 6 | Bạch đàn Urô | 22.17 |
|
|
| 12.13 | 4.25 | 5.79 |
|
| 7 | Cọ | 2.96 | 2.96 |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Keo tai tượng | 2.92 |
|
|
| 2.92 |
|
|
|
| 9 | Lim xanh | 186.04 |
|
|
| 1.61 | 2.40 | 12.93 | 169.1 |
| 10 | Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 1,178.41 |
|
|
| 1,033.65 |
| 144.76 |
|
| 11 | Trắc vàng (Sưa, Trắc thối) | 7.39 |
|
|
| 3.46 | 0.69 | 3.24 |
|
| 12 | Trám đen+Loài khác, mọc nhanh | 1.36 |
|
|
|
|
| 1.36 |
|
| 13 | Xoài | 31.74 |
|
|
| 3.51 |
| 28.23 |
|
| 14 | Bạch đàn + Muồng đen | 3.63 |
|
|
| 3.63 |
|
|
|
| 15 | Keo + Muồng đen | 18.37 |
|
|
| 18.37 |
|
|
|
| 16 | Thông Caribê | 3.31 |
|
|
|
|
| 3.31 |
|
| 17 | Tre/lồ ô | 0.20 | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
| 18 | Bạch đàn trắng terê | 1.65 |
|
|
| 1.65 |
|
|
|
| 19 | Xoan | 1.62 |
|
|
|
| 0.38 | 1.24 |
|
| 20 | Giáng hương lá to + Keo lai | 1.82 |
|
| 1.82 |
|
|
|
|
| 21 | Giáng hương lá to + Keo | 0.69 |
|
| 0.69 |
|
|
|
|
|
| TỔNG | 18,898.68 | 3.16 | 195.47 | 577.38 | 6,936.81 | 1,552.57 | 9,464.19 | 169.10 |
[1] Diện tích 123.752,3 ha làtổng diện tích tự nhiên tại Quyết định 667/QĐ-CT ngày 01/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
- 1Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
- 2Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024
- 3Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
- 4Quyết định 90/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
- 8Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024
- 9Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
- 10Quyết định 90/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024
- Số hiệu: 341/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Việt Văn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
