Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn toàn thành phố tính đến ngày 31/12/2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để các cơ quan chức năng, địa phương thực hiện công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và cập nhật diễn biến rừng trong các năm tiếp theo.
- Số liệu chi tiết về hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
Theo Quyết định, tổng diện tích đất có rừng và diện tích chưa thành rừng của thành phố Hà Nội tính đến cuối năm 2024 đạt 27.074,53 ha. Cơ cấu diện tích được phân định cụ thể như sau:
- Diện tích rừng hiện có: Đạt tổng cộng 18.342,38 ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 7.593,07 ha và diện tích rừng trồng là 10.749,31 ha.
- Diện tích chưa thành rừng: Đạt tổng cộng 8.732,15 ha. Trong đó bao gồm diện tích đã trồng cây rừng là 1.022,51 ha; diện tích có cây tái sinh tự nhiên là 315,58 ha; và các diện tích khác là 7.394,06 ha.
- Tỷ lệ che phủ rừng: Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ của toàn Thành phố là 18.342,38 ha, tương ứng với tỷ lệ che phủ rừng đạt 5,52%.
- Phân bổ diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng theo địa phương
Tổng diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng trên địa bàn Hà Nội đạt 19.364,89 ha, được phân bổ cụ thể tại các huyện và thị xã có rừng như sau:
- Huyện Ba Vì: Chiếm diện tích lớn nhất với 7.574,29 ha.
- Huyện Mỹ Đức: Đạt diện tích 4.401,46 ha.
- Huyện Sóc Sơn: Đạt diện tích 3.314,01 ha.
- Huyện Thạch Thất: Đạt diện tích 2.104,35 ha.
- Huyện Quốc Oai: Đạt diện tích 861,35 ha.
- Thị xã Sơn Tây: Đạt diện tích 588,40 ha.
- Huyện Chương Mỹ: Đạt diện tích 521,03 ha.
- Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện
Để quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên rừng dựa trên số liệu mới công bố, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:
- Quản lý và khai thác dữ liệu: Các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có rừng chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả cơ sở dữ liệu hiện trạng rừng đã được công bố.
- Theo dõi diễn biến rừng: Sử dụng các số liệu hiện trạng rừng năm 2024 làm cơ sở dữ liệu nền tảng để thực hiện việc cập nhật, theo dõi và đánh giá diễn biến rừng cho các năm tiếp theo theo đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định 1083/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Sơn Tây cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1083/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư số 16/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Căn cứ văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc cập nhật diễn biến rừng và công bố hiện trạng rừng năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 65/TTr-SNN ngày 21/02/2025 về việc đề nghị công bố hiện trạng rừng thành phố Hà Nội năm 2024 và Báo cáo số 35/BC-SNN ngày 21/02/2025 về Đánh giá tình hình diễn biến rừng thành phố Hà Nội năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố hiện trạng rừng thành phố Hà Nội (tính đến ngày 31/12/2024) như sau:
1. Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng của thành phố Hà Nội năm 2024: 27.074,53 ha, trong đó:
a) Diện tích rừng: 18.342,38 ha
- Rừng tự nhiên: 7.593,07 ha;
- Rừng trồng: 10.749,31 ha.
b) Diện tích chưa thành rừng: 8.732,15 ha
- Diện tích đã trồng cây rừng: 1.022,51 ha;
- Diện tích có cây tái sinh: 315,58 ha;
- Diện tích khác: 7.394,06 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ của Thành phố là: 18.342,38 ha; Tỷ lệ che phủ rừng: 5,52 %.
3. Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng: 19.364,89 ha (trong đó: huyện Ba Vì: 7.574,29 ha; huyện Chương Mỹ: 521,03 ha; huyện Mỹ Đức: 4.401,46 ha; huyện Quốc Oai: 861,35 ha; huyện Sóc Sơn: 3.314,01 ha; huyện Thạch Thất: 2.104,35 ha và thị xã Sơn Tây: 588,40 ha);
(Chi tiết số liệu tại các phụ biểu số 01, 02, 03, 04, 05).
Điều 2: Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thị xã có rừng:
1. Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu theo hiện trạng rừng được UBND Thành phố công bố.
2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật, làm cơ sở theo dõi diễn biến rừng năm tiếp theo.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Ba Vì, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Sơn Tây; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 01.
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI - NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1083/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Mục đích khác | ||||||||||
| Tổng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG | Tổng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển |
|
| ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng | 0000 | 19.513,04 | -148,15 | 19.364,89 | 10.202,91 | 6.440,70 | 0,00 | 0,00 | 3.529,91 | 232,30 | 3.771,63 | 8,71 | 3.762,92 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5.171,36 | 218,99 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH | 1100 | 18.519,63 | -177,25 | 18.342,38 | 9.991,49 | 6.233,17 | 0,00 | 0,00 | 3.529,91 | 228,41 | 3.658,13 | 1,24 | 3.656,89 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4.473,77 | 218,99 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 7.593,07 | 0,00 | 7.593,07 | 6.176,27 | 2.990,46 | 0,00 | 0,00 | 3.185,81 | 0,00 | 106,94 | 0,00 | 106,94 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.309,86 | 0,00 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 7.593,07 | 0,00 | 7.593,07 | 6.176,27 | 2.990,46 | 0,00 | 0,00 | 3.185,81 | 0,00 | 106,94 | 0,00 | 106,94 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.309,86 | 0,00 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 10.926,56 | -177,25 | 10.749,31 | 3.815,22 | 3.242,71 | 0,00 | 0,00 | 344,10 | 228,41 | 3.551,19 | 1,24 | 3.549,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3.163,91 | 218,99 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 7.314,33 | -66,63 | 7.247,70 | 3.223,67 | 2.926,80 | 0,00 | 0,00 | 253,81 | 43,06 | 3.258,08 | 0,00 | 3.258,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 734,51 | 31,44 |
|
| - Trồng lại sau khai thác rừng trồng | 1122 | 3.391,90 | -103,39 | 3.288,51 | 591,55 | 315,91 | 0,00 | 0,00 | 90,29 | 185,35 | 165,21 | 1,24 | 163,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2.344,20 | 187,55 |
|
| - Tái sinh sau khai thác rừng trồng | 1123 | 220,33 | -7,23 | 213,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 127,90 | 0,00 | 127,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 85,20 | 0,00 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 18.519,63 | -177,25 | 18.342,38 | 9.991,49 | 6.233,17 | 0,00 | 0,00 | 3.529,91 | 228,41 | 3.658,13 | 1,24 | 3.656,89 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4.473,77 | 218,99 |
| 1 | Rừng núi đất | 1210 | 14.365,12 | -177,25 | 14.187,87 | 6.786,23 | 6.229,54 | 0,00 | 0,00 | 328,28 | 228,41 | 3.658,13 | 1,24 | 3.656,89 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3.524,52 | 218,99 |
| 2 | Rừng núi đá | 1220 | 4.154,51 | 0,00 | 4.154,51 | 3.205,26 | 3,63 | 0,00 | 0,00 | 3.201,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 949,25 | 0,00 |
| 3 | Rừng ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 7.593,07 | 0,00 | 7.593,07 | 6.176,27 | 2.990,46 | 0,00 | 0,00 | 3.185,81 | 0,00 | 106,94 | 0,00 | 106,94 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.309,86 | 0,00 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 7.221,67 | 0,00 | 7.221,67 | 5.890,53 | 2.704,72 | 0,00 | 0,00 | 3.185,81 | 0,00 | 36,84 | 0,00 | 36,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.294,30 | 0,00 |
|
| - Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá | 1311 | 7.221,67 | 0,00 | 7.221,67 | 5.890,53 | 2.704,72 | 0,00 | 0,00 | 3.185,81 | 0,00 | 36,84 | 0,00 | 36,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.294,30 | 0,00 |
|
| - Rừng lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 39,31 | 0,00 | 39,31 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 34,89 | 0,00 | 34,89 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,42 | 0,00 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 332,09 | 0,00 | 332,09 | 285,74 | 285,74 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 35,21 | 0,00 | 35,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 11,14 | 0,00 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 8.555,26 | 176,89 | 8.732,15 | 1.010,61 | 886,33 | 0,00 | 0,00 | 25,46 | 98,82 | 2.166,01 | 7,47 | 2.158,54 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5.505,01 | 50,52 |
| 1 | Diện tích đã trồng cây rừng | 2010 | 993,41 | 29,10 | 1.022,51 | 211,42 | 207,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,89 | 113,50 | 7,47 | 106,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 697,59 | 0,00 |
| 2 | Diện tích có cây tái sinh | 2020 | 315,58 | 0,00 | 315,58 | 185,30 | 185,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 118,06 | 0,00 | 118,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12,22 | 0,00 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 7.246,27 | 147,79 | 7.394,06 | 613,89 | 493,50 | 0,00 | 0,00 | 25,46 | 94,93 | 1.934,45 | 0,00 | 1.934,45 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4.795,20 | 50,52 |
BIỂU SỐ 02:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ THÀNH PHỐ HÀ NỘI - NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1083/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang (công an) | Lực lượng vũ trang (quân đội) | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | DN đầu tư nước ngoài | UBND |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng | 0000 | 19.364,89 | 9.853,21 | 2.964,03 | 1.044,78 | 0,00 | 674,28 | 296,42 | 2.424,38 | 211,35 | 0,00 | 1.896,44 |
| A | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH | 1100 | 18.342,38 | 9.645,68 | 2.915,11 | 998,99 | 0,00 | 674,28 | 292,53 | 1.837,74 | 175,98 | 0,00 | 1.802,07 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 7.593,07 | 6.173,24 | 0,00 | 278,14 | 0,00 | 60,99 | 0,00 | 46,32 | 20,96 | 0,00 | 1.013,42 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 7.593,07 | 6.173,24 | 0,00 | 278,14 | 0,00 | 60,99 | 0,00 | 46,32 | 20,96 | 0,00 | 1.013,42 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 10.749,31 | 3.472,44 | 2.915,11 | 720,85 | 0,00 | 613,29 | 292,53 | 1.791,42 | 155,02 | 0,00 | 788,65 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 7.247,70 | 3.156,53 | 2.786,68 | 138,52 | 0,00 | 76,78 | 103,36 | 491,33 | 0,00 | 0,00 | 494,50 |
|
| - Trồng lại sau khai thác rừng trồng | 1122 | 3.288,51 | 315,91 | 128,43 | 512,43 | 0,00 | 536,09 | 189,17 | 1.285,21 | 155,02 | 0,00 | 166,25 |
|
| - Tái sinh sau khai thác rừng trồng | 1123 | 213,10 | 0,00 | 0,00 | 69,90 | 0,00 | 0,42 | 0,00 | 14,88 | 0,00 | 0,00 | 127,90 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1124 | 18.342,38 | 9.645,68 | 2.915,11 | 998,99 | 0,00 | 674,28 | 292,53 | 1.837,74 | 175,98 | 0,00 | 1.802,07 |
| 1 | Rừng núi đất | 1125 | 14.187,87 | 6.440,42 | 2.915,11 | 998,99 | 0,00 | 613,29 | 292,53 | 1.801,18 | 175,98 | 0,00 | 950,37 |
| 2 | Rừng núi đá | 1126 | 4.154,51 | 3.205,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 60,99 | 0,00 | 36,56 | 0,00 | 0,00 | 851,70 |
| 3 | Rừng ngập nước | 1200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1210 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập phèn | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1232 | 7.593,07 | 6.173,24 | 0,00 | 278,14 | 0,00 | 60,99 | 0,00 | 46,32 | 20,96 | 0,00 | 1.013,42 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1233 | 7.221,67 | 5.887,50 | 0,00 | 267,00 | 0,00 | 60,49 | 0,00 | 44,79 | 20,96 | 0,00 | 940,93 |
|
| - Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá | 1240 | 7.221,67 | 5.887,50 | 0,00 | 267,00 | 0,00 | 60,49 | 0,00 | 44,79 | 20,96 | 0,00 | 940,93 |
|
| - Rừng lá rộng rụng lá | 1300 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá kim | 1310 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim | 1311 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1312 | 39,31 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 1,53 | 0,00 | 0,00 | 37,28 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1313 | 332,09 | 285,74 | 0,00 | 11,14 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 35,21 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 8.732,15 | 958,51 | 463,74 | 762,73 | 0,00 | 662,77 | 67,87 | 3.221,47 | 205,86 | 0,00 | 2.389,20 |
| 1 | Diện tích đã trồng rừng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 1.022,51 | 207,53 | 48,92 | 45,79 | 0,00 | 0,00 | 3,89 | 586,64 | 35,37 | 0,00 | 94,37 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 315,58 | 185,30 | 6,28 | 0,00 | 0,00 | 4,47 | 0,00 | 10,86 | 0,00 | 0,00 | 108,67 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 7.394,06 | 565,68 | 408,54 | 716,94 | 0,00 | 658,30 | 63,98 | 2.623,97 | 170,49 | 0,00 | 2.186,16 |
BIỂU SỐ 03:
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI - NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1083/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính : Diện tích: ha, Tỷ lệ che phủ: %.
| TT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Mục đích khác | Tỷ lệ che phủ rừng | ||||
| Diện tích đã thành rừng | Diện tích đã trồng chưa thành rừng | Cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Huyện Ba Vì | 42.402,70 | 7.574,29 | 2.859,94 | 4.710,46 | 3,89 | 7.355,30 | 6.124,09 |
| 1.231,21 | 218,99 | 17,85 |
| 2 | Huyện Chương Mỹ | 23.109,22 | 521,03 | 124,69 | 337,74 | 58,60 | 521,03 | 43,06 | 367,98 | 109,99 |
| 2,00 |
| 3 | Huyện Mỹ Đức | 24.352,90 | 4.401,46 | 4.042,55 | 316,61 | 42,30 | 4.401,46 | 3.412,51 |
| 988,95 |
| 17,90 |
| 4 | Huyện Quốc Oai | 14.687,18 | 861,35 | 389,51 | 434,21 | 37,63 | 861,35 | 22,94 | 77,16 | 761,25 |
| 5,61 |
| 5 | Huyện Sóc Sơn | 30.548,20 | 3.314,01 |
| 3.265,09 | 48,92 | 3.314,01 |
| 3.314,01 |
|
| 10,69 |
| 6 | Huyện Thạch Thất | 18.681,70 | 2.104,35 | 173,35 | 1.153,94 | 777,06 | 2.104,35 | 593,41 | 12,48 | 1.498,46 |
| 7,10 |
| 7 | Thị xã Sơn Tây | 11.661,70 | 588,40 | 3,03 | 531,26 | 54,11 | 588,40 | 6,90 |
| 581,50 |
| 4,58 |
|
| Các quận, huyện không có rừng | 167.098,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng | 332.542,40 | 19.364,89 | 7.593,07 | 10.749,31 | 1.022,51 | 19.145,90 | 10.202,91 | 3.771,63 | 5.171,36 | 218,99 | 5,52 |
BIỂU SỐ 04.
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DT RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI - NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1083/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính : ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết | Cải tạo rừng tự nhiên | Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng | Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng | Nguyên nhân khác |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| 13 |
| I | Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng | 0000 | -148,15 | 39,24 | 21,13 | 0,00 | -81,47 | 0,00 | -0,51 | -0,36 | -19,72 | 0,00 | 0,00 | -106,46 | 0,00 |
| RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH | 1100 | -177,25 | 0,00 | 31,27 | 0,00 | -81,47 | 0,00 | -0,51 | -0,36 | -19,72 | 0,00 | 0,00 | -106,46 | 0,00 | |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng trồng | 1120 | -177,25 | 0,00 | 31,27 | 0,00 | -81,47 | 0,00 | -0,51 | -0,36 | -19,72 | 0,00 | 0,00 | -106,46 | 0,00 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | -66,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -25,17 | 0,00 | 0,00 | -0,36 | -10,00 | 0,00 | 0,00 | -31,10 | 0,00 |
|
| - Trồng lại sau khai thác rừng trồng | 1122 | -103,39 | 0,00 | 31,27 | 0,00 | -56,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -3,00 | 0,00 | 0,00 | -75,36 | 0,00 |
|
| - Tái sinh sau khai thác rừng trồng | 1123 | -7,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -0,51 | 0,00 | -6,72 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | -177,25 | 0,00 | 31,27 | 0,00 | -81,47 | 0,00 | -0,51 | -0,36 | -19,72 | 0,00 | 0,00 | -106,46 | 0,00 |
| 1 | Rừng núi đất | 1210 | -177,25 | 0,00 | 31,27 | 0,00 | -81,47 | 0,00 | -0,51 | -0,36 | -19,72 | 0,00 | 0,00 | -106,46 | 0,00 |
| 2 | Rừng núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá | 1311 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim | 1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 176,89 | 14,98 | -10,14 | 0,00 | 45,36 | 0,00 | 0,51 | 0,00 | 19,72 | 0,00 | 0,00 | 106,46 | 0,00 |
| 1 | Diện tích đã trồng cây rừng | 2010 | 29,10 | 39,24 | -10,14 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Diện tích có cây tái sinh | 2020 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 147,79 | -24,26 | 0,00 | 0,00 | 45,36 | 0,00 | 0,51 | 0,00 | 19,72 | 0,00 | 0,00 | 106,46 | 0,00 |
BIỂU SỐ 05:
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI THÀNH PHỐ HÀ NỘI - NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1083/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
| TT | Loài cây | Tổng cộng | Phân theo cấp tuổi | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Keo | 5.010,23 | 132,20 | 399,98 | 270,99 | 654,08 | 3.552,98 |
| 2 | Thông+Keo | 1.391,46 | 0,00 | 0,00 | 4,84 | 3,37 | 1.383,25 |
| 3 | Thông | 986,02 | 0,00 | 0,00 | 25,99 | 2,79 | 957,24 |
| 4 | Keo+Loài khác | 644,83 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,95 | 642,88 |
| 5 | Thông+Loài khác | 295,88 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 14,34 | 281,54 |
| 6 | Keo+Sấu+Tràm | 184,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,83 | 181,61 |
| 7 | Keo+Loài khác+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 117,69 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 117,69 |
| 8 | Thông+Keo+Loài khác | 108,77 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 108,27 |
| 9 | Keo+Lát hoa+Loài khác | 102,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 102,44 |
| 10 | Keo+Lim xanh+Loài khác+Mỡ | 90,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 90,75 |
| 11 | Tràm+Re +Sấu | 89,27 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 89,27 |
| 12 | Sấu | 82,18 | 0,00 | 0,00 | 0,99 | 7,59 | 73,60 |
| 13 | Keo lai | 27,20 | 0,00 | 4,10 | 12,54 | 10,56 | 0,00 |
| 14 | Thông+Loài khác+Loài khác | 77,78 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 77,78 |
| 15 | Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác | 46,58 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 46,58 |
| 16 | Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Nhội+Loài khác | 42,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 42,11 |
| 17 | Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác | 41,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 41,16 |
| 18 | Sấu+Keo | 38,14 | 0,00 | 14,24 | 23,61 | 0,29 | 0,00 |
| 19 | Thông+Loài khác+Keo | 36,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 36,00 |
| 20 | Lim xanh+Lát hoa+Thông+Loài khác | 33,75 | 33,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 21 | Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Sấu | 28,28 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 28,28 |
| 22 | Re +Dẻ yên thế | 27,33 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 27,33 | 0,00 |
| 23 | Keo+Thông+Loài khác | 27,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 27,02 |
| 24 | Keo+Mỡ+Loài khác | 26,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 26,95 |
| 25 | Keo+Loài khác+Tràm | 26,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 26,79 |
| 26 | Keo+Mỡ | 26,38 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 26,38 |
| 27 | Keo+Re | 22,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 22,69 |
| 28 | Keo+Lát hoa | 22,58 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,58 |
| 29 | Keo+Loài khác+Loài khác | 21,61 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 21,61 |
| 30 | Tràm+Sấu | 20,52 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20,52 |
| 31 | Keo+Lát hoa+Mỡ+Loài khác | 19,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 19,55 |
| 32 | Keo+Tràm | 18,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,90 |
| 33 | Keo+Loài khác+Mỡ | 18,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,71 |
| 34 | Bạch đàn urô | 18,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,48 | 0,00 |
| 35 | Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 18,39 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,39 |
| 36 | Bạch đàn | 442,68 | 37,20 | 92,28 | 104,50 | 47,80 | 160,90 |
| 37 | Muồng ràng ràng (Cườ m rắn)+Lát hoa+Loài khác | 17,09 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17,09 |
| 38 | Keo+Loài khác+Nhội | 16,64 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 16,64 |
| 39 | Re +Lim xanh | 14,98 | 0,00 | 0,00 | 14,98 | 0,00 | 0,00 |
| 40 | Keo+Loài khác+Sến xanh | 13,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 13,70 |
| 41 | Lát hoa | 7,86 | 0,00 | 0,00 | 6,94 | 0,60 | 0,32 |
| 42 | Trẩu cao bằng+Re | 13,24 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 13,24 |
| 43 | Lát hoa+Loài khác+Loài khác | 12,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12,70 |
| 44 | Mỡ+Lát hoa+Re | 11,58 | 0,00 | 0,00 | 5,13 | 6,45 | 0,00 |
| 45 | Gội (Gội nếp)+Loài khác+Lát hoa | 10,27 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 10,27 |
| 46 | Keo+Sấu+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 10,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 10,21 |
| 47 | Re +Loài khác | 10,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,42 | 9,64 |
| 48 | Lát hoa+Mỡ+Re | 9,77 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,00 | 3,77 |
| 49 | Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác+Keo | 9,62 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,62 |
| 50 | Keo tai tượng | 5,14 | 0,00 | 0,00 | 2,14 | 0,00 | 3,00 |
| 51 | Re | 3,18 | 0,00 | 0,00 | 1,99 | 1,19 | 0,00 |
| 52 | Re +Lim xanh+Dẻ yên thế | 9,52 | 0,00 | 0,00 | 9,52 | 0,00 | 0,00 |
| 53 | Keo+Loài khác+Re +Sến xanh | 9,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,44 |
| 54 | Keo+Loài khác+Lát hoa | 9,29 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,29 |
| 55 | Loài khác | 9,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,21 | 7,00 |
| 56 | Nhội+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Keo | 9,14 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,14 |
| 57 | Keo+Dẻ yên thế+Loài khác | 8,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,79 |
| 58 | Re +Lát hoa | 8,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,75 |
| 59 | Sấu+Tràm+Loài khác | 8,74 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,74 |
| 60 | Tếch (Gía tỵ) | 8,65 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,65 | 0,00 |
| 61 | Keo+Loài khác+Loài khác+Loài khác | 8,34 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,34 |
| 62 | Dẻ yên thế+Mỡ | 8,27 | 0,00 | 8,27 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 63 | Keo+Sấu+Re | 7,76 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,76 |
| 64 | Lát hoa+Re | 7,70 | 0,00 | 0,00 | 7,70 | 0,00 | 0,00 |
| 65 | Keo+Re +Thông | 7,54 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,54 |
| 66 | Keo+Re +Loài khác | 7,29 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,29 |
| 67 | Keo+Mỡ+Lát hoa | 7,22 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,22 |
| 68 | Sấu+Keo+Loài khác | 6,87 | 0,00 | 0,00 | 6,76 | 0,11 | 0,00 |
| 69 | Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Nhội | 6,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,84 |
| 70 | Re +Mỡ+Loài khác | 6,83 | 0,00 | 0,00 | 6,83 | 0,00 | 0,00 |
| 71 | Keo+Mỡ+Thông | 6,77 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,77 |
| 72 | Sến xanh+Lim xanh+Loài khác | 6,32 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,32 |
| 73 | Keo+Sấu | 6,24 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,24 | 0,00 |
| 74 | Lát hoa+Sấu+Re | 6,00 | 0,00 | 6,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 75 | Dẻ yên thế+Lim xanh+Loài khác+Mỡ | 5,68 | 0,00 | 5,68 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 76 | Sấu+Loài khác+Keo | 5,65 | 0,00 | 5,65 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 77 | Keo+Nhội+Loài khác | 5,54 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5,54 |
| 78 | Xoan | 5,51 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,42 | 5,09 |
| 79 | Mỡ+Re hoa trắng | 5,36 | 0,00 | 5,36 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 80 | Sến xanh+Loài khác+Thông | 4,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,95 |
| 81 | Keo+Thông+Mỡ | 4,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,79 |
| 82 | Kháo | 4,78 | 0,00 | 0,00 | 4,78 | 0,00 | 0,00 |
| 83 | Keo+Loài khác+Sấu | 4,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,71 |
| 84 | Trẩu cao bằng | 4,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,40 |
| 85 | Thông+Nhội+Loài khác | 4,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,26 |
| 86 | Thông+Loài khác+Sấu | 4,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,15 |
| 87 | Lát hoa+Loài khác | 3,98 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,98 | 0,00 |
| 88 | Re +Loài khác+Loài khác | 3,51 | 0,00 | 0,00 | 3,51 | 0,00 | 0,00 |
| 89 | Lát hoa+Sấu | 3,49 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,49 | 0,00 |
| 90 | Keo+Tràm+Sấu | 3,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,48 |
| 91 | Thông+Tre/lồ ô+Mỡ+Re | 3,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,44 |
| 92 | Mỡ+Loài khác | 3,37 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,37 |
| 93 | Mỡ+Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 3,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,23 |
| 94 | Keo+Mỡ+Chò nâu | 3,18 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,18 |
| 95 | Lim xanh+Loài khác+Loài khác | 2,96 | 0,00 | 2,96 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 96 | Thông+Nhội+Mỡ | 2,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,95 |
| 97 | Re +Mỡ+Loài khác+Loài khác | 2,92 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,92 |
| 98 | Keo+Sấu+Loài khác | 2,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,79 |
| 99 | Thông+Keo+Táu muối | 2,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,79 |
| 100 | Thông+Nhội | 2,62 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,62 |
| 101 | Thông Ca ri bê | 2,57 | 0,00 | 2,57 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 102 | Keo+Lát hoa+Re | 2,57 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,57 |
| 103 | Keo+Mỡ+Re +Nhội | 2,42 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,42 |
| 104 | Nhội | 2,33 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,33 |
| 105 | Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 2,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,29 | 2,01 |
| 106 | Gạo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Sấu | 2,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,26 |
| 107 | Thông+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 2,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,23 |
| 108 | Sấu+Tràm+Keo | 2,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,11 |
| 109 | Xoan+Trẩu cao bằng | 2,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,08 |
| 110 | Tràm+Sấu+Lát hoa | 1,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,90 | 0,00 |
| 111 | Tràm+Sấu+Loài khác | 1,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,90 |
| 112 | Keo+Sấu+Lát hoa | 1,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,84 |
| 113 | Keo+Tre/lồ ô | 1,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,80 |
| 114 | Lát hoa+Re +Mỡ | 1,78 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,78 |
| 115 | Nhội+Loài khác | 1,77 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,77 |
| 116 | Nhội+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác | 1,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,71 |
| 117 | Keo+Loài khác+Thông | 1,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,63 |
| 118 | Lim xanh+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Loài khác | 1,61 | 0,00 | 1,61 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 119 | Sấu+Loài khác | 1,56 | 0,00 | 0,00 | 0,70 | 0,86 | 0,00 |
| 120 | Keo+Lát hoa+Tràm | 1,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,55 |
| 121 | Keo lá tràm+Keo lai | 1,50 | 0,00 | 0,00 | 1,50 | 0,00 | 0,00 |
| 122 | Keo+Thông+Nhội | 1,45 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,45 |
| 123 | Lát hoa+Sấu+Re +Loài khác | 1,34 | 0,00 | 1,34 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 124 | Re +Sấu | 1,26 | 0,00 | 0,00 | 1,26 | 0,00 | 0,00 |
| 125 | Re +Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Sấu | 1,22 | 0,00 | 0,00 | 1,22 | 0,00 | 0,00 |
| 126 | Hông | 1,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,19 |
| 127 | Keo+Lát hoa+Trắc vàng (Sưa, Trắc thối) | 1,17 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,17 |
| 128 | Mỡ | 1,08 | 0,00 | 0,00 | 0,09 | 0,00 | 0,99 |
| 129 | Re +Mỡ+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 1,06 | 0,00 | 0,00 | 1,06 | 0,00 | 0,00 |
| 130 | Dẻ yên thế | 1,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,03 |
| 131 | Mỡ+Keo | 0,83 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,83 |
| 132 | Sở thường | 0,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,80 |
| 133 | Keo+Loài khác+Xoan | 0,76 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,76 |
| 134 | Keo+Lát hoa+Nhội | 0,72 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,72 |
| 135 | Thông+Keo+Loài khác+Loài khác | 0,69 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,69 |
| 136 | Lát hoa+Re +Loài khác | 0,67 | 0,00 | 0,00 | 0,67 | 0,00 | 0,00 |
| 137 | Sấu+Keo+Mỡ | 0,64 | 0,00 | 0,00 | 0,64 | 0,00 | 0,00 |
| 138 | Keo+Tràm+Loài khác | 0,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,60 |
| 139 | Lim xanh+Thông+Nhội | 0,56 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,56 | 0,00 |
| 140 | Quế | 0,52 | 0,00 | 0,00 | 0,24 | 0,00 | 0,28 |
| 141 | Keo+Lim xanh | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,50 |
| 142 | Re +Mỡ | 0,47 | 0,00 | 0,00 | 0,47 | 0,00 | 0,00 |
| 143 | Keo+Lát hoa+Tre/lồ ô | 0,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,47 |
| 144 | Lát hoa+Mỡ | 0,46 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,46 | 0,00 |
| 145 | Loài khác+Keo | 0,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,44 | 0,00 |
| 146 | Long não (Dã hương) | 0,43 | 0,00 | 0,00 | 0,43 | 0,00 | 0,00 |
| 147 | Keo+Luồng | 0,41 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,41 |
| 148 | Keo+Re +Lát hoa | 0,38 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,38 |
| 149 | Lát hoa+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 0,37 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,37 |
| 150 | Keo+Lát hoa+Muồng ràng ràng (Cườm rắn) | 0,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,19 |
| 151 | Thông nhựa+Mỡ+Re hoa trắng | 0,16 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,16 |
| 152 | Lát hoa+Tràm | 0,15 | 0,00 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 0,00 |
| 153 | Sao đen | 0,15 | 0,00 | 0,00 | 0,15 | 0,00 | 0,00 |
| 154 | Keo+Muồng ràng ràng (Cườm rắn)+Lát hoa | 0,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,11 |
| 155 | Loài khác+Keo+Thông | 0,05 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,05 |
| 156 | Loài khác+Loài khác+Thông | 0,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,04 |
| 157 | Sấu+Thông | 0,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,03 |
|
| TỔNG | 10.749,31 | 203,15 | 550,04 | 522,32 | 836,20 | 8.637,60 |
Quyết định 1083/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2024
- Số hiệu: 1083/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
