TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN QUAN HÓA
Quyết định số 3462/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai. Quyết định hướng tới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bền vững, bảo vệ môi trường sinh thái, đồng thời bảo đảm vững chắc quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
1. Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa
Quy hoạch sử dụng đất trong giai đoạn 10 năm tới xác định rõ quy mô diện tích, cơ cấu các loại đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác:
Về diện tích và cơ cấu các nhóm đất chính:
- Tổng diện tích tự nhiên toàn huyện: 99.069,90 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 91.770,78 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 92,63% tổng diện tích tự nhiên.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 4.664,17 ha, chiếm tỷ lệ 4,71%.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại cần quản lý là 2.634,95 ha, chiếm tỷ lệ 2,66%.
Chi tiết các loại đất quan trọng trong cơ cấu quy hoạch đến năm 2030:
- Đất trồng lúa: Quy hoạch 1.235,80 ha (chiếm 1,25%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 944,01 ha (chiếm 0,95%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Quy hoạch 471,72 ha (chiếm 0,48%).
- Đất trồng cây lâu năm: Quy hoạch 737,05 ha (chiếm 0,74%).
- Đất rừng phòng hộ: Quy hoạch 14.874,32 ha (chiếm 15,01%).
- Đất rừng đặc dụng: Quy hoạch 23.998,48 ha (chiếm 24,22%).
- Đất rừng sản xuất: Quy hoạch 50.380,58 ha (chiếm 50,85%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Quy hoạch 49,82 ha (chiếm 0,05%).
- Đất nông nghiệp khác: Quy hoạch 23,01 ha (chiếm 0,02%).
- Đất quốc phòng: Quy hoạch 29,51 ha (chiếm 0,03%).
- Đất an ninh: Quy hoạch 2,49 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch 62,50 ha (chiếm 0,06%).
- Đất thương mại, dịch vụ: Quy hoạch 64,82 ha (chiếm 0,07%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Quy hoạch 32,19 ha (chiếm 0,03%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Quy hoạch 104,03 ha (chiếm 0,11%).
- Đất phát triển hạ tầng (gồm giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục...): Quy hoạch 1.919,46 ha (chiếm 1,94%).
- Đất ở tại nông thôn: Quy hoạch 611,50 ha (chiếm 0,62%).
- Đất ở tại đô thị: Quy hoạch 105,15 ha (chiếm 0,11%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Quy hoạch 13,44 ha (chiếm 0,01%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Quy hoạch 210,23 ha (chiếm 0,21%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Quy hoạch 1.464,04 ha (chiếm 1,48%).
- Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): Quy hoạch 7.280,53 ha (chiếm 7,35%).
Về diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 782,18 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (16,37 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (29,34 ha); Đất trồng cây lâu năm (99,38 ha); Đất rừng phòng hộ (10,73 ha); Đất rừng sản xuất (626,19 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (0,17 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 151,14 ha.
Về kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác: 1.883,40 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1.852,64 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 30,76 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quan Hóa
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cụ thể hóa các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác ngay trong năm đầu của kỳ quy hoạch:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
- Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
- Đất nông nghiệp: 90.650,72 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.901,42 ha.
- Đất chưa sử dụng: 4.517,76 ha.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 44,37 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 0,13 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 49,60 ha. Trong đó gồm: Đất trồng lúa (0,97 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (6,73 ha); Đất trồng cây lâu năm (3,68 ha); Đất rừng sản xuất (38,22 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2021:
- Tổng diện tích đưa vào sử dụng: 0,60 ha (toàn bộ sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp).
Danh mục các công trình, dự án cụ thể thực hiện trong năm 2021 được triển khai chi tiết theo Phụ biểu số VII đính kèm quyết định.
3. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, UBND tỉnh Thanh Hóa phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa:
- Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất làm căn cứ lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của ranh giới, diện tích và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ nghiêm ngặt đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh quy hoạch kịp thời nếu có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt.
- Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên, báo cáo cấp có thẩm quyền (Thủ tướng Chính phủ, HĐND tỉnh) chấp thuận trước khi thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất; xử lý nghiêm các vi phạm; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, huy động nguồn lực thực hiện quy hoạch; khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất; giám sát chặt chẽ quỹ đất phát triển đô thị, khu/cụm công nghiệp, đất sản xuất phi nông nghiệp để tránh mất cân đối cơ cấu đất đai.
- Rà soát, xác định chính xác ranh giới đất quốc phòng, an ninh để cập nhật vào quy hoạch và quản lý chặt chẽ.
- Đẩy mạnh điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý đất đai và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất đã thẩm định.
- Chủ trì, phối hợp kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch khi cần thiết để phù hợp với quy hoạch tỉnh.
- Kiên quyết không tham mưu giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không phù hợp quy hoạch; kiểm tra, xử lý nghiêm các dự án được giao đất, cho thuê đất nhưng chậm sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Chủ trì thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện đảm bảo tiến độ, chất lượng, trình UBND tỉnh phê duyệt và tổng hợp báo cáo, đề xuất giải pháp tháo gỡ khó khăn phát sinh.
Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh:
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Quan Hóa để triển khai thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Quan Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3462/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 06 tháng 9 năm 2021 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Kết luận số 560-KL/TU ngày 26/7/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 805/TTr-STNMT ngày 01/9/2021; của UBND huyện Quan Hóa tại Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 23/8/2021 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 91.770,78 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.664,17 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 2.634,95 ha.
Cụ thể:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh dự kiến (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| I | Tổng diện tích tự nhiên | 99.069,90 | 100 | 99.069,90 |
| 99.069,90 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 90.700,32 | 91,55 | 91.770,78 |
| 91.770,78 | 92,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.213,45 | 1,22 | 1.235,80 |
| 1.235,80 | 1,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 953,10 | 953,10 | 873,09 | 70,92 | 944,01 | 0,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 501,06 | 0,51 | 471,72 |
| 471,72 | 0,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 743,43 | 0,75 | 737,05 |
| 737,05 | 0,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 15.729,74 | 15,88 | 14.874,32 |
| 14.874,32 | 15,01 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 25.241,08 | 25,48 | 23.998,48 |
| 23.998,48 | 24,22 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 47.221,57 | 47,66 | 50.380,58 |
| 50.380,58 | 50,85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 49,99 | 0,05 | 49,82 |
| 49,82 | 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 23,01 | 23,01 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.851,22 | 3,89 | 4.664,17 |
| 4.664,17 | 4,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 5,51 | 0,01 | 29,12 | 0,39 | 29,51 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,64 |
| 2,49 |
| 2,49 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 62,50 |
| 62,50 | 0,06 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,56 |
| 64,82 |
| 64,82 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 31,54 | 0,03 | 32,19 |
| 32,19 | 0,03 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 3,10 |
| 104,03 |
| 104,03 | 0,11 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.502,88 | 1,52 | 1.919,46 |
| 1.919,46 | 1,94 |
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 514,48 | 0,52 |
|
| 720,68 | 0,73 |
| 2.9.2 | Đất y tế | 88,13 | 0,09 |
|
| 94,55 | 0,10 |
| 2.9.3 | Đất giáo dục và đào tạo | 811,73 | 0,82 |
|
| 994,31 | 1,00 |
| 2.9.4 | Đất thể dục thể thao | 1,26 |
|
|
| 1,77 |
|
| 2.9.5 | Đất khoa học và công nghệ | 11,75 | 0,01 |
|
| 19,24 | 0,02 |
| 2.9.6 | Đất dịch vụ xã hội | 4,59 |
|
|
| 5,82 | 0,01 |
| 2.9.7 | Đất giao thông | 35,28 | 0,04 |
|
| 40,41 | 0,04 |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | 21,42 | 0,02 |
|
| 26,26 | 0,03 |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | 13,86 | 0,01 |
|
| 13,86 | 0,01 |
| 2.9.11 | Đất chợ | 0,38 |
|
|
| 2,56 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,62 |
| 0,62 |
| 0,62 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
| 0,11 | 0,11 |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 6,41 | 0,01 | 16,86 |
| 16,86 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 518,88 | 0,52 | 611,50 |
| 611,50 | 0,62 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 85,72 | 0,09 | 105,15 |
| 105,15 | 0,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,15 | 0,01 | 13,44 |
| 13,44 | 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 14,26 | 0,01 | 14,00 |
| 14,00 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 200,46 | 0,20 | 210,23 |
| 210,23 | 0,21 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 1,16 |
|
|
| 4,46 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,19 |
|
|
| 0,19 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí, công cộng |
|
|
|
| 8,39 | 0,01 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.465,95 | 1,48 |
|
| 1.464,04 | 1,48 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 4.518,36 | 4,56 | 2.634,96 | -0,01 | 2.634,95 | 2,66 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | 7.280,53 | 7,35 | 7.280,52 |
| 7.280,53 | 7,35 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Khu vực rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu vực rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu vực rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu vực công nghiệp, cụm CN |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu đô thị -thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 782,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 16,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 16,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 99,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,73 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 626,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 151,14 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 1.883,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.852,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,76 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quan Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích |
| 99.069,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90.650,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.901,42 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.517,76 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,13 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 49,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,22 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 0,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,60 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số VI đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021: Chi tiết theo Phụ biểu số VII đính kèm.
1. Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa; công bố, công khai quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện và chỉ đạo, hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Quan Hóa theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Quan Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| TT. Hồi Xuân | Xã Thành Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Phú Thanh | Xã Trung Thành | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn | Xã Phú Xuân | Xã Hiền Chung | Xã Hiền Kiệt | Xã Nam Tiến | Xã Thiên Phủ | Xã Phú Nghiêm | Xã Nam Xuân | Xã Nam Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 782,18 | 99,39 | 29,56 | 49,42 | 47,73 | 55,25 | 26,34 | 32,24 | 47,95 | 26,92 | 22,72 | 20,46 | 11,48 | 74,34 | 23,06 | 215,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 16,37 | 3,43 | 0,34 | 0,10 | 0,29 | 0,19 | 1,10 | 0,04 | 0,65 | 1,77 | 1,71 | 1,51 | 0,85 | 1,13 | 2,17 | 1,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 16,37 | 3,43 | 0,34 | 0,10 | 0,29 | 0,19 | 1,10 | 0,04 | 0,65 | 1,77 | 1,71 | 1,51 | 0,85 | 1,13 | 2,17 | 1,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,34 | 1,11 | 3,29 | 6,67 | 0,68 | 0,24 |
| 0,26 | 0,33 | 0,93 | 0,37 | 1,10 | 0,85 | 9,64 | 3,55 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 99,38 | 30,93 | 0,10 | 2,55 | 10,80 | 0,05 | 1,36 | 0,52 | 0,05 | 8,63 | 2,94 | 1,86 | 5,60 | 29,81 | 1,12 | 3,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,73 |
| 1,50 |
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
|
| 4,73 | 2,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 626,19 | 63,88 | 24,33 | 40,10 | 35,96 | 54,77 | 23,88 | 31,42 | 46,92 | 13,39 | 17,70 | 15,99 | 4,05 | 29,03 | 13,92 | 210,85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,17 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 151,14 | 11,90 | 11,60 | 53,05 | 25,62 |
| 0,09 | 0,28 | 29,00 | 1,70 |
| 0,03 | 4,00 | 0,05 | 0,51 | 13,31 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,70 |
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 19,50 |
|
|
| 19,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 125,23 | 11,31 | 11,60 | 51,90 | 5,42 |
|
|
| 29,00 |
|
|
| 3,00 |
|
| 13,00 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,71 | 0,59 |
| 1,15 |
|
| 0,09 | 0,28 |
| 1,70 |
| 0,03 | 1,00 | 0,05 | 0,51 | 0,31 |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| TT. Hồi Xuân | Xã Thành Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Phú Thanh | Xã Trung Thành | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn | Xã Phú Xuân | Xã Hiền Chung | Xã Hiền Kiệt | Xã Nam Tiến | Xã Thiên Phủ | Xã Phú Nghiêm | Xã Nam Xuân | Xã Nam Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.852,64 | 100,00 | 160,00 | 96,71 |
| 210,00 |
| 240,00 | 392,21 |
|
| 370,00 |
|
|
| 283,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 51,71 |
|
| 51,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.790,93 | 100,00 | 160,00 | 45,00 |
| 210,00 |
| 240,00 | 392,21 |
|
| 370,00 |
|
|
| 273,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,76 | 6,47 | 0,14 | 0,71 | 0,12 | 0,17 |
| 0,06 | 1,21 | 0,40 |
| 7,31 | 1,36 | 0,40 | 3,80 | 8,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,59 | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,18 | 0,59 |
| 0,71 |
|
|
|
| 1,10 | 0,18 |
|
| 0,04 |
|
| 7,56 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,34 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,31 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,68 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở KH&CN | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,75 | 0,29 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,42 |
| 0,14 |
|
|
|
| 0,06 | 0,11 | 0,22 |
| 0,34 | 1,20 | 0,40 | 0,30 | 0,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,47 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,29 | 3,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,97 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,97 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| TT. Hồi Xuân | Xã Thành Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Phú Thanh | Xã Trung Thành | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn | Xã Phú Xuân | Xã Hiền Chung | Xã Hiền Kiệt | Xã Nam Tiến | Xã Thiên Phủ | Xã Phú Nghiêm | Xã Nam Xuân | Xã Nam Động | ||||
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 99.069,90 | 7.280,53 | 5.543,61 | 7.680,62 | 3.234,98 | 8.019,69 | 4.341,12 | 6.373,74 | 10.235,91 | 7.533,57 | 6.494,78 | 9.270,85 | 5.453,42 | 4.443,66 | 3.868,65 | 9.294,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90.650,72 | 6.654,12 | 5.026,58 | 6.926,83 | 2.875,05 | 7.472,30 | 4.170,08 | 5.675,52 | 8.966,65 | 7.329,34 | 6.098,82 | 8.254,35 | 5.166,41 | 3.868,05 | 3.687,88 | 8.478,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.212,48 | 73,46 | 57,11 | 12,71 | 34,52 | 127,16 | 45,06 | 39,59 | 131,22 | 154,34 | 47,33 | 113,34 | 133,49 | 82,85 | 81,45 | 78,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 952,13 | 73,46 | 29,19 | 12,71 | 33,90 | 26,05 | 44,68 | 37,11 | 55,99 | 154,01 | 47,33 | 113,34 | 133,49 | 70,82 | 44,43 | 75,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 494,33 | 8,02 | 7,88 | 11,10 | 5,83 | 7,52 | 2,30 | 55,91 | 98,92 | 77,97 | 2,73 | 25,44 | 7,35 | 107,85 | 42,28 | 33,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 739,75 | 88,09 | 12,11 | 27,33 | 22,09 | 2,90 | 25,26 | 35,55 | 10,42 | 96,89 | 8,02 | 81,57 | 192,27 | 63,85 | 33,97 | 39,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.729,74 | 1.618,76 | 2.862,11 | 1.843,08 | 717,59 | 174,05 | 434,13 | 109,18 | 235,00 | 581,39 | 935,83 |
| 1.562,40 | 1.320,72 | 1.178,34 | 2.157,16 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 25.241,08 | 765,97 |
| 893,37 | 569,11 | 4.300,14 | 1.858,26 | 3.157,58 | 3.363,32 | 3.489,54 | 1.187,50 | 3.813,47 | 488,63 | 706,96 |
| 647,23 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 47.183,35 | 4.097,58 | 2.086,47 | 4.138,01 | 1.524,47 | 2.860,47 | 1.803,50 | 2.277,09 | 5.124,15 | 2.919,88 | 3.913,09 | 4.215,07 | 2.773,29 | 1.581,90 | 2.347,86 | 5.520,52 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,99 | 2,24 | 0,90 | 1,23 | 1,44 | 0,06 | 1,57 | 0,62 | 3,62 | 9,33 | 4,32 | 5,46 | 8,98 | 3,92 | 3,98 | 2,32 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.901,42 | 411,57 | 177,29 | 545,53 | 254,20 | 202,25 | 163,06 | 152,08 | 550,55 | 170,20 | 124,34 | 259,51 | 161,96 | 382,41 | 153,09 | 193,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,51 | 2,31 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 7,12 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,81 | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,07 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,74 | 0,14 |
| 3,00 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 31,54 | 5,73 |
|
| 0,63 |
| 1,70 |
|
| 0,02 | 0,06 |
| 0,36 | 21,86 | 0,64 | 0,54 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,10 | 4,50 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.527,17 | 127,13 | 67,30 | 368,09 | 114,49 | 94,13 | 79,05 | 51,87 | 269,74 | 43,71 | 24,04 | 75,99 | 34,76 | 84,65 | 43,14 | 49,08 |
|
| Đất giao thông | DGT | 537,85 | 61,42 | 18,73 | 34,29 | 28,49 | 17,16 | 36,24 | 13,21 | 74,94 | 34,77 | 21,75 | 54,75 | 24,07 | 35,01 | 39,37 | 43,65 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 88,13 | 3,19 | 1,66 | 0,16 | 0,31 | 23,80 | 2,24 | 2,76 | 3,06 | 5,27 | 0,22 | 11,39 | 5,01 | 27,93 | 0,83 | 0,30 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 811,84 | 47,56 | 43,40 | 330,45 | 82,63 | 49,15 | 37,96 | 33,06 | 187,42 | 0,05 |
| 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,03 | 0,01 |
|
| Đất bưu chính viễn thông | DBV | 1,26 | 0,37 | 0,03 | 0,11 | 0,02 | 0,05 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,12 | 0,03 | 0,11 | 0,02 | 0,12 | 0,14 | 0,03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,75 | 2,11 | 0,04 | 0,02 | 0,73 | 1,16 | 0,35 | 0,73 | 1,20 | 0,93 | 0,12 | 0,19 | 0,92 | 0,82 | 1,07 | 1,36 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,89 | 2,57 | 0,11 | 0,35 | 0,06 | 0,13 | 0,30 | 0,27 | 0,11 | 0,12 | 0,11 | 0,07 | 0,04 | 0,16 | 0,13 | 0,36 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 35,79 | 7,27 | 1,56 | 2,16 | 1,67 | 2,68 | 1,68 | 1,48 | 2,74 | 1,42 | 0,94 | 2,79 | 3,15 | 2,13 | 1,57 | 2,55 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 21,42 | 2,38 | 1,77 | 0,55 | 0,58 |
| 0,23 | 0,33 | 0,24 | 1,03 | 0,75 | 6,68 | 1,49 | 4,57 |
| 0,82 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,86 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,38 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,62 |
|
|
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,41 |
|
| 6,10 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,30 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 522,53 |
| 23,93 | 66,22 | 20,92 | 42,51 | 20,21 | 18,50 | 87,93 | 36,70 | 19,73 | 50,08 | 38,14 | 41,47 | 26,79 | 29,40 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,72 | 85,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,91 | 3,86 | 0,15 | 2,77 | 0,81 | 0,25 | 0,35 | 0,58 | 0,29 | 0,90 | 0,34 | 0,17 | 0,06 | 2,88 | 0,28 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,26 | 4,46 | 0,12 |
| 0,25 | 0,21 | 0,16 |
| 3,67 |
| 0,04 | 2,11 | 1,24 | 1,41 |
| 0,59 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT | NTD | 201,42 | 4,65 | 7,55 | 6,73 | 4,77 | 8,39 | 8,50 | 21,60 | 3,57 | 26,14 | 0,85 | 21,11 | 33,21 | 21,73 | 13,21 | 19,41 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,67 | 0,60 |
|
| 2,20 |
|
|
|
|
|
| 0,52 |
| 1,35 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,13 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.465,95 | 176,31 | 78,24 | 92,62 | 109,95 | 56,68 | 52,34 | 59,49 | 185,35 | 62,65 | 71,98 | 109,53 | 54,00 | 198,56 | 64,11 | 94,14 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.517,76 | 214,84 | 339,74 | 208,26 | 105,73 | 345,14 | 7,98 | 546,14 | 718,71 | 34,03 | 271,62 | 756,99 | 125,05 | 193,20 | 27,68 | 622,65 |
|
| Đất đô thị* | KDT | 7.280,53 | 7.280,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| TT. Hồi Xuân | Xã Thành Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Phú Thanh | Xã Trung Thành | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn | Xã Phú Xuân | Xã Hiền Chung | Xã Hiền Kiệt | Xã Nam Tiến | Xã Thiên Phủ | Xã Phú Nghiêm | Xã Nam Xuân | Xã Nam Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44,37 | 5,30 |
| 7,64 | 1,28 | 2,50 | 0,31 |
| 10,81 |
| 4,17 | 0,74 |
| 7,12 | 4,50 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,97 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,97 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,73 | 2,23 |
|
| 1,05 |
|
|
|
|
|
| 0,46 |
| 2,99 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,68 | 1,32 |
| 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2,32 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32,99 | 1,74 |
| 7,63 | 0,18 | 2,49 | 0,30 |
| 10,80 |
| 4,17 | 0,28 |
| 0,90 | 4,50 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,13 |
|
|
|
| 0,04 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở KH&CN | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,13 |
|
|
|
| 0,04 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| TT. Hồi Xuân | Xã Thành Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Phú Thanh | Xã Trung Thành | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn | Xã Phú Xuân | Xã Hiền Chung | Xã Hiền Kiệt | Xã Nam Tiến | Xã Thiên Phủ | Xã Phú Nghiêm | Xã Nam Xuân | Xã Nam Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 49,60 | 5,30 |
| 10,64 | 1,28 | 2,50 | 0,31 |
| 10,81 |
| 4,17 | 0,74 |
| 9,35 | 4,50 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,97 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,97 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,73 | 2,23 |
|
| 1,05 |
|
|
|
|
|
| 0,46 |
| 2,99 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,68 | 1,32 |
| 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2,32 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,22 | 1,74 |
| 10,63 | 0,18 | 2,49 | 0,30 |
| 10,80 |
| 4,17 | 0,28 |
| 3,13 | 4,50 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||
| TT. Hồi Xuân | Xã Thành Sơn | Xã Trung Sơn | Xã Phú Thanh | Xã Trung Thành | Xã Phú Lệ | Xã Phú Sơn | Xã Phú Xuân | Xã Hiền Chung | Xã Hiền Kiệt | Xã Nam Tiến | Xã Thiên Phủ | Xã Phú Nghiêm | Xã Nam Xuân | Xã Nam Động | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở KH&CN | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng | Tăng thêm | Địa điểm | |
| Diện tích | Sử dụng vào loại đất | |||||
| I | Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh - đất quốc phòng, an ninh | 4,170 |
| 4,170 |
|
|
| 1 | Tiểu đội Dân quân thường trực | 4,000 |
| 4,000 | CQP | Xã Hiền Kiệt |
| 2 | Nhà nghiệp vụ phòng chống tội phạm ma túy trên tuyến biên giới Thanh Hóa - Hủa Phăn tại xã Hiền Kiệt huyện Quan Hóa | 0,050 |
| 0,050 | CAN | Xã Hiền Kiệt |
| 3 | Cơ sở làm việc Công an xã Hiền Kiệt thuộc Công an huyện Quan Hóa | 0,120 |
| 0,120 | CAN | Xã Hiền Kiệt |
| II | Công trình, dự án cấp huyện |
|
|
|
|
|
| 1 | Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
| Đất ở tại nông thôn | 3,780 |
| 3,780 | ONT |
|
| 4 | Khu dân cư bản chiềng xã Trung Thành | 1,500 |
| 1,500 | ONT | Xã Trung Thành |
| 5 | Khu dân cư bản Ken II xã Nam Tiến | 0,280 |
| 0,280 | ONT | Xã Nam Tiến |
| 6 | Khu dân cư bản Co Me xã Trung Sơn | 2,000 |
| 2,000 | ONT | Xã Trung Sơn |
|
| Đất giao thông | 23,393 |
| 23,393 | DGT |
|
| 7 | Đường giao thông Bản Pá đi bản Vui (xã Thanh Xuân cũ) nay là xã Phú Xuân | 4,000 |
| 4,000 | DGT | Xã Phú Xuân |
| 8 | Cầu cứng xã Trung Thành | 0,070 |
| 0,070 | DGT | Xã Trung Thành |
| 9 | Nâng cấp Quốc lộ 15 tiểu dự án 3, đoạn quan địa bàn huyện Quan Hóa | 7,570 |
| 7,570 | DGT | Xã Phú Nghiêm, xã Hồi Xuân |
| 10 | Nâng cấp đường giao thông bản Pượn xã Trung Sơn (chương trình 30a) | 5,474 |
| 5,474 | DGT | Xã Trung Sơn |
| 11 | Nâng cấp đường giao thông Bản Giá (xã Thanh Xuân cũ) nay là xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa (chương trình 30a) | 6,279 |
| 6,279 | DGT | Xã Phú Xuân |
|
| Dự án đất giáo dục đào tạo | 0,510 |
|
| DGD |
|
| 12 | Trường Tiểu học xã Thanh Xuân mở rộng | 0,150 |
| 0,150 | DGD | Xã Phú Xuân |
| 13 | Trường Mầm non khu Éo xã Thanh Xuân | 0,360 |
| 0,360 | DGD | Xã Phú Xuân |
|
| Đất cụm công nghiệp | 5,070 |
| 5,070 | SKN |
|
| 14 | Kho chứa thức ăn chăn nuôi và xưởng chế biến lâm sản tại lô số 2 Cụm công nghiệp Phú Xuân | 2,230 |
| 2,230 | SKN | Xã Phú Nghiêm |
| 15 | Nhà máy chế biến lâm sản tre luồng thủ công mỹ nghệ xã Xuân Phú (Cụm công nghiệp) | 2,840 |
| 2,840 | SKN | Xã Phú Nghiêm |
|
| Công trình năng lượng | 0,104 |
| 0,104 | DNL |
|
| 16 | Trạm biến áp 320KW thị trấn Quan Hóa | 0,014 |
| 0,014 | DNL | Thị trấn Hồi Xuân |
| 17 | Trạm biến áp Quan Hóa 9 | 0,010 |
| 0,010 | DNL | Thị trấn Hồi Xuân |
| 18 | Trạm biến áp Quan Hóa 10 | 0,010 |
| 0,010 | DNL | Thị trấn Hồi Xuân |
| 19 | Trạm biến áp Quan Hóa 11 | 0,010 |
| 0,010 | DNL | Thị trấn Hồi Xuân |
| 20 | Trạm biến áp 320KW bản Sại 2 xã Phú Lệ | 0,010 |
| 0,010 | DNL | Xã Phú Lệ |
| 21 | Trạm biến áp 320KW bản Phai xã Trung Thành | 0,007 |
| 0,007 | DNL | Xã Trung Thành |
| 22 | Trạm biến áp 320KW bản Chiềng xã Trung Sơn | 0,008 |
| 0,008 | DNL | Xã Trung Sơn |
| 23 | Chống quá tải các trạm biến áp và lưới điện hạ khu vực Lang Chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát | 0,030 |
| 0,030 | DNL | Xã Phú nghiêm, xã Phú Xuân, thị trấn Hồi Xuân |
| 24 | Trạm biến áp 320KW bản Pan xã Phú Xuân | 0,005 |
| 0,005 | DNL | Xã Phú Xuân |
|
| Đất danh lam thắng cảnh | 0,110 |
| 0,110 | DDL |
|
| 25 | Di tích Danh thắng hang Co Phường (mở rộng) | 0,110 |
| 0,110 | DDL | Xã Phú Lệ |
|
| Đất trụ sở cơ quan | 0,761 |
| 0,761 | TSC |
|
| 26 | Trạm Kiểm lâm Trung Sơn thuộc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu | 0,160 |
| 0,160 | TSC | Xã Trung Sơn |
| 27 | Mở rộng khuôn viên và xây dựng tường rào công sở UBND thị trấn Hồi Xuân | 0,601 |
| 0,601 | TSC | Thị trấn Hồi Xuân |
|
| Đất y Tế | 0,300 |
| 0,300 | DYT |
|
| 28 | Trạm Y tế xã Phú Lệ | 0,300 |
| 0,300 | DYT | Xã Phú Lệ |
|
| Đất nghĩa địa | 0,964 |
| 0,964 | NTD |
|
| 29 | Di chuyển khu nghĩa địa (thực hiện xử lý khẩn cấp sạt lở cụm công trình công sở xã và trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Trung Thành) | 0,964 |
| 0,964 | NTD | Xã Trung Thành |
| 2 | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
| Dự án đất thương mại dịch vụ | 3,176 |
| 3,176 | TMD |
|
| 30 | Khu du lịch sinh thái Suối Luông Mường Páng-Du lịch cộng đồng Trung Sơn | 3,000 |
| 3,000 | TMD | Xã Trung Sơn |
| 31 | Trạm bán xăng dầu tại xã Phú Thanh | 0,176 |
| 0,176 | TMD | Xã Phú Thanh |
|
| Dự án đất khoáng sản | 8,010 |
| 8,010 |
|
|
| 32 | Mỏ đá Quarzit bản Khuông | 4,500 |
| 4,500 | SKS | Xã Nam Xuân |
| 33 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường | 0,600 |
| 0,600 | SKX | Thị trấn Hồi Xuân |
| 34 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường | 1,100 |
| 1,100 | SKX | Xã Phú Thanh |
| 35 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường | 1,350 |
| 1,350 | SKX | Xã Phú Nghiêm |
| 36 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường | 0,460 |
| 0,460 | SKX | Xã Nam Tiến |
|
| Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,316 |
| 5,316 |
|
|
| 37 | Xưởng chế biến lâm sản và sản xuất giấy vàng mã xuất khẩu công suất 5000 tấn/năm | 1,155 |
| 1,155 | SKC | Xã Phú Nghiêm |
| 38 | Cải tạo nâng cấp xưởng chế biến lâm sản Hà Long sản xuất giấy kraft công suất 1500 tấn sản phẩm/năm | 0,666 |
| 0,666 | SKC | Xã Phú Nghiêm |
| 39 | Cải tạo, nâng cấp xưởng chế biến lâm sản Sông Mã cơ sở 1 sản xuất giấy đế vàng mã công suất 6000 tấn/năm | 1,820 |
| 1,820 | SKC | Xã Phú Nghiêm |
| 40 | Xưởng chế biến lâm sản công suất 1800 tấn đũa /năm và giấy đế thành phẩm 781 tấn /năm Khu A,B. | 0,552 |
| 0,552 | SKC | Thị trấn Hồi Xuân |
| 41 | Xưởng chế biến lâm sản công suất 3000 tấn đũa /năm và giấy đế thành phẩm 977 tấn/năm Khu A,B | 0,599 |
| 0,599 | SKC | Thị trấn Hồi Xuân |
| 42 | Xưởng Chế Biến Lâm Sản công suất 3000 tấn /năm | 0,524 |
| 0,524 | SKC | Xã Phú Nghiêm |
- 1Quyết định 3520/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 3470/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 3521/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 11/2021/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 3520/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 3470/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 3521/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 3462/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 3462/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/09/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Lê Đức Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/09/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
