Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định về mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long. Văn bản này tập trung điều chỉnh, bổ sung chi tiết danh mục các dự án đầu tư thuộc các nhóm đối tượng được phép tiếp cận nguồn vốn vay ưu đãi từ Quỹ đầu tư phát triển tỉnh.
- Danh mục các dự án đầu tư được vay vốn thuộc Nhóm 1 (Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 1)
Các dự án thuộc nhóm này tập trung vào lĩnh vực an sinh xã hội, phát triển nông nghiệp, nông thôn và bảo vệ môi trường, bao gồm:
- Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội, bao gồm nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên và các loại hình tương tự.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ trực tiếp cho sản xuất, phát triển khu vực nông thôn, nông nghiệp, thủy sản và bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
- Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải; đầu tư hệ thống tái chế và tái sử dụng chất thải.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước và các công trình thủy lợi phục vụ sản xuất và đời sống.
- Đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng quy mô các bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh và trường học.
- Phát triển cơ sở hạ tầng cho các làng nghề thủ công mỹ nghệ và làng nghề truyền thống ở khu vực nông thôn.
- Thực hiện di chuyển, sắp xếp lại các cụm làng nghề nhằm đảm bảo quy hoạch và môi trường.
- Đầu tư vào các dự án bảo quản nông sản sau thu hoạch nhằm nâng cao chất lượng và giảm hao hụt.
- Danh mục các dự án đầu tư được vay vốn thuộc Nhóm 2 (Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1)
Nhóm này bao gồm các dự án phát triển hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, giao thông, đô thị và các dự án sản xuất thân thiện với môi trường:
- Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các công trình liên quan.
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải hành khách công cộng.
- Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các Khu công nghiệp, tuyến công nghiệp và cụm công nghiệp trên địa bàn.
- Đầu tư xây dựng các dự án phụ trợ nằm bên ngoài hàng rào của các khu công nghiệp.
- Di chuyển, sắp xếp lại các cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc thực hiện đổi mới dây chuyền công nghệ sản xuất.
- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường hoặc nghiên cứu, sản xuất các sản phẩm mới.
- Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư, khu tái định cư, các công trình văn hóa, thể dục thể thao và công viên công cộng.
- Đầu tư xây dựng các khu nghỉ dưỡng có gắn liền với công tác bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên và các di tích lịch sử tại địa phương.
- Đầu tư xây dựng các dự án phục vụ cho ngành chế biến lương thực, thực phẩm.
- Di chuyển, sắp xếp và hiện đại hóa các khu nghĩa trang theo quy hoạch.
- Danh mục các dự án đầu tư được vay vốn thuộc Nhóm 3 (Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 1)
Nhóm này tập trung vào các dự án phát triển đô thị hiện đại, thương mại dịch vụ và ứng dụng công nghệ cao:
- Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội của các khu đô thị mới.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo các khu du lịch, khu vui chơi giải trí phục vụ nhu cầu của người dân và du khách.
- Đầu tư xây dựng hệ thống siêu thị, chợ, trung tâm thương mại và các dự án chỉnh trang đô thị.
- Đầu tư các dự án có ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất và đời sống.
- Quy định về trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp luật
Quyết định xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan và thời gian bắt đầu áp dụng các quy định sửa đổi:
- Trách nhiệm thi hành: Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
- Điều khoản chuyển tiếp: Các nội dung khác không được đề cập sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn được giữ nguyên và thực hiện theo quy định tại Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 34/2016/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 15 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2015/QĐ-UBND CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG NGÀY 10/8/2015 VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC LÃI SUẤT CHO VAY TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên,…).
- Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, thủy sản, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
- Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.
- Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học.
- Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn.
- Di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề.
- Đầu tư các dự án bảo quản nông sản sau thu hoạch.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông.
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.
- Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, tuyến công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp.
- Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ.
- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản xuất sản phẩm mới.
- Đầu tư xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.
- Đầu tư xây dựng khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.
- Đầu tư xây dựng các dự án phục vụ chế biến lương thực, thực phẩm
- Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 điều 1:
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Kết cấu hạ tầng khu đô thị.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, khu vui chơi giải trí.
- Đầu tư xây dựng siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị.
- Đầu tư ứng dụng công nghệ cao.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017, các nội dung khác tại Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long được giữ nguyên không thay đổi./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 05/2013/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 2004/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt danh mục công trình giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi và nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 3Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2014 đính chính Quyết định 19/2014/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 13/2017/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Quảng Bình
- 5Quyết định 31/2021/QĐ-UBND quy định về mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần (tính đến ngày 31/12/2021)
- 7Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long kỳ 2019-2023
- 1Quyết định 16/2015/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 31/2021/QĐ-UBND quy định về mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần (tính đến ngày 31/12/2021)
- 4Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long kỳ 2019-2023
- 1Nghị định 138/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 2Nghị định 37/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 138/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 3Quyết định 05/2013/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 2004/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt danh mục công trình giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi và nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 5Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2014 đính chính Quyết định 19/2014/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 8Quyết định 13/2017/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Quảng Bình
Quyết định 34/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2015/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 34/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lê Quang Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
