Tóm tắt Quyết định 339/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
Quyết định 339/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Năm Căn trong năm 2025. Quyết định quy định chi tiết về các danh mục kế hoạch sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện, thanh tra, giám sát nhằm đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm và đúng quy định pháp luật.
- Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Năm Căn
Theo quyết định được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- Kế hoạch sử dụng đất: Xác định cụ thể các chỉ tiêu sử dụng đất cho từng mục đích trong năm 2025, được chi tiết hóa tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội phù hợp, chi tiết tại Phụ lục II.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng hoặc phát triển kinh tế trong năm, chi tiết tại Phụ lục III.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích và cơ cấu các loại đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương, chi tiết tại Phụ lục IV.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật theo chức năng, nhiệm vụ được giao về tính chính xác, nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn và các Phụ lục ban hành kèm theo.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu có) theo đúng kế hoạch đã duyệt.
- Đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa kế hoạch sử dụng đất này với Quy hoạch tỉnh, Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan và các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
- Tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, bảo đảm việc quản lý, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định.
- Thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ theo quy định.
- Sở Tài nguyên và Môi trường (với vai trò quản lý chuyên ngành):
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đôn đốc, hướng dẫn và xử lý các vấn đề có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền, đồng thời tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Các sở, ban, ngành liên quan: Chủ động phối hợp và thực hiện hiệu quả các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao liên quan đến kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 339/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NĂM CĂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn củ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 35/TTr-STNMT ngày 03/02/2025, Công văn số 530/STNMT-QLĐĐ ngày 18/02/2025; Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 23/01/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn và ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất: Phụ lục I
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ lục II.
3. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục III
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục IV.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật theo chức năng, nhiệm vụ được giao về tính chính xác, nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu có) theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với Quy hoạch tỉnh, Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan và các Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
b) Tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát chặt chẽ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
c) Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Đôn đốc, hướng dẫn, xử lý các vấn đề có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, theo quy định.
4. Các sở, ban, ngành liên quan: phối hợp và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này và Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 42.256,45 | 1.987,80 | 3.835,27 | 3.376,64 | 6.202,44 | 10.331,79 | 2.033,64 | 9.192,74 | 5.296,13 |
| 1.1 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 90,81 | 90,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.191,09 | 104,77 | 251,28 | 322,14 | 208,28 | 76,01 | 100,32 | 4,79 | 123,49 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.961,64 |
|
|
| 280,07 | 1.681,57 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.909,99 |
|
|
|
| 2.553,03 |
|
| 3.356,96 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.142,64 | 20,69 |
|
|
| 5.212,02 |
| 9.145,10 | 1.764,83 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16.951,79 | 1.771,46 | 3.583,80 | 3.052,93 | 5.714,05 | 808,95 | 1.933,32 | 36,44 | 50,85 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,49 | 0,07 | 0,19 | 1,57 | 0,03 | 0,22 |
| 6,41 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.265,33 | 713,15 | 377,18 | 285,35 | 610,72 | 1.983,33 | 450,67 | 981,62 | 863,30 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 347,50 |
| 43,40 | 37,80 | 53,92 | 62,37 | 31,83 | 69,49 | 48,69 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 138,78 | 138,78 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,52 | 4,97 | 1,52 | 0,20 | 0,16 | 5,54 | 0,83 | 3,68 | 1,62 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 153,84 | 106,77 |
|
|
|
| 47,08 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 556,00 | 14,00 | 0,18 | 0,15 | 0,15 | 90,84 |
| 135,38 | 315,30 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 49,59 | 22,19 | 4,32 | 3,88 | 4,57 | 3,60 | 2,04 | 5,12 | 3,86 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,96 | 4,64 | 0.85 | 0,23 | 2,22 |
| 0,08 | 0,95 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,37 | 3,52 | 1,35 | 0,28 | 0,16 | 0,16 | 0,13 | 0,41 | 0,35 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 30,81 | 12,65 | 2,12 | 3,37 | 2,20 | 3,00 | 1,83 | 3,32 | 2,31 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 3,23 | 1,35 |
| 0,02 |
| 0,44 |
| 0,23 | 1,20 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 139,43 | 81,47 | 11,39 | 0,29 | 0,25 | 0,06 | 45,35 | 0,02 | 0,60 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 25,29 |
|
|
|
|
| 25,29 |
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,05 | 67,64 | 6,38 | 0,29 | 0,25 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,38 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,09 | 13,83 | 5,01 |
|
|
| 20,04 |
| 0,22 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 543,94 | 101,44 | 48,44 | 32,09 | 70,91 | 143,60 | 79,95 | 42,94 | 24,57 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 489,52 | 91,45 | 45,29 | 31,54 | 69,55 | 107,87 | 78,50 | 41,71 | 23,62 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 12,28 | 1,70 |
|
|
| 10,58 |
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,09 | 0,76 |
| 0,08 |
|
| 0,25 |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 2,31 |
| 2,12 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 20,64 | 0,15 |
| 0,10 |
| 20,00 | 0,12 | 0,27 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,94 | 1,37 |
|
| 0,95 | 4,62 |
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,88 | 0,39 | 0,02 | 0,07 |
| 0,08 | 0,05 | 0,16 | 0,11 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1,85 | 0,55 |
|
|
|
| 0,68 | 0,17 | 0,45 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 6,57 | 3,19 | 1,01 | 0,12 | 0,41 | 0,45 | 0,36 | 0,63 | 0,40 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 2,41 | 0,22 |
|
| 1,13 | 0,33 | 0,73 |
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,37 | 0,02 |
|
|
| 0,35 |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 5,87 | 2,33 | 2,10 |
| 0,20 |
| 0,22 | 1,02 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 4.309,08 | 240,97 | 265,82 | 210,94 | 479,43 | 1.676,63 | 242,64 | 723,98 | 468,66 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 7,11 | 6,18 | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.301,97 | 234,79 | 264,90 | 210,94 | 479,43 | 1.676,63 | 242,64 | 723,98 | 468,66 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 563,69 | 0,21 | 0,09 |
| 0,86 | 32,19 |
|
| 530,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 563,69 | 0,21 | 0,09 |
| 0,86 | 32,19 |
|
| 530,34 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.209,41 |
|
|
| 45,64 | 663,77 |
|
| 500,00 |
| 1.1 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 200,00 |
|
|
| 45,64 | 154,36 |
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 900,00 |
|
|
|
| 450,00 |
|
| 450,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 109,41 |
|
|
|
| 59,41 |
|
| 50,00 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1.1 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 297,97 | 46,75 | 13,20 | 0,79 | 55,93 | 104,09 | 77,06 | 0,15 |
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,04 | 2,59 | 2,05 | 0,11 |
|
| 0,14 | 0,15 |
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 104,09 |
|
|
|
| 104,09 |
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 188,84 | 44,16 | 11,15 | 0,68 | 55,93 |
| 76,92 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,13 | 2,43 | 0,71 | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,49 | 1,00 | 0,15 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,38 |
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,77 | 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,76 |
| 0,26 | 0,10 | 0,10 | 0,15 |
|
| 0,15 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,73 | 0,58 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,73 | 0,58 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,30 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,22 | 94,11 | 13,69 | 0,79 | 55,93 | 104,09 | 77,06 | 1,40 | 0,15 |
| - | Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,73 | 7,39 | 2,54 | 0,11 |
|
| 0,14 | 1,40 | 0,15 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 104,09 |
|
|
|
| 104,09 |
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 231,40 | 86,72 | 11,15 | 0,68 | 55,93 |
| 76,92 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 930,40 |
|
|
|
| 930,40 |
|
|
|
| - | Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | 99,00 |
|
|
|
| 99,00 |
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 831,40 |
|
|
|
| 831,40 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 1,63 | 0,63 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| - | Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,63 | 0,63 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chuyển sang đất ở | DGD/OTC | 0,42 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình giao thông chuyển sang đất ở | DGT/OTC | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình thủy lợi chuyển sang đất ở | DTL/OTC | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở | DKV/OTC | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất quốc phòng chuyển sang đất ở | CQP/OTC | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
- 1Quyết định 1226/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 1222/QĐ-UBND đính chính Phụ lục III kèm theo Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 1822/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 7Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 1226/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- 9Quyết định 1222/QĐ-UBND đính chính Phụ lục III kèm theo Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 1822/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
Quyết định 339/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 339/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
