Quyết định 1226/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025. Quyết định này đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban, ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đai đúng quy hoạch, hiệu quả và đúng pháp luật.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo Quyết định này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2025
Kế hoạch xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lắk được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể trong năm 2025 bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 117.584,06 ha, đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu sử dụng đất của địa phương.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 6.662,38 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, dịch vụ và các nhu cầu phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.360,56 ha cần được quản lý và có phương án khai thác hợp lý trong tương lai.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Lắk được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 103,26 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,73 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển đổi cơ cấu đất đai nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nông thôn mới được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 144,65 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi đối với diện tích 0,26 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Lắk
UBND huyện Lắk được giao vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện theo đúng quy định tại Điều 75 Luật Đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện: Triển khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Báo cáo kết quả: Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 về UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai để tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Chủ động điều chỉnh: Trong quá trình thực hiện, căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Lắk được chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tiến hành kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đất đai và kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
- Trách nhiệm giải trình: Chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, và diện tích của các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định quy định rõ về thời gian có hiệu lực và các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Dân tộc và Tôn giáo; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lắk; Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lắk; cùng Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải đầy đủ Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk để đảm bảo tính minh bạch và tiếp cận thông tin của người dân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1226/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 05 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LẮK, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
- Căn cứ Quyết định số 1790/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk;
- Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lắk;
- Căn cứ Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt cập nhật, điều chỉnh nhu cầu sử dụng đất của Dự án Đường Trường Sơn Đông trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lắk;
Xét đề nghị của UBND huyện Lắk tại Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 28/4/2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 132/TTr-SNNMT ngày 16/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Lắk với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: 117.584,06 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6.662,38 ha;
- Đất chưa sử dụng: 1.360,56 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp 103,26 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp 1,73 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 144,65 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 0,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
Giao UBND huyện Lắk có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
2. Tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
3. Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Trong quá trình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Lắk chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
5. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
6. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
7. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lắk;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Dân tộc và Tôn giáo; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lắk; Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lắk; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành | ||||||||||
| TT.Liên Sơn | Xã Yang Tao | Xã Bông Krang | Xã Đắk Liêng | Xã Buôn Tría | Xã Buôn Triết | Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Nuê | Xã Krông Nô | Xã Nam Ka | Xã Ea Rbin | ||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 117,584.06 | 621.94 | 6,376.07 | 31,428.72 | 2,759.32 | 2,657.32 | 6,675.65 | 13,446.91 | 11,797.57 | 25,975.51 | 8,564.30 | 7,280.76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,831.23 | 163.10 | 1,055.13 | 781.21 | 1,421.75 | 909.11 | 2,154.10 | 352.50 | 537.51 | 374.09 | 170.95 | 911.77 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 7,286.75 | 132.53 | 974.01 | 736.25 | 1,295.84 | 891.87 | 2,089.98 | 148.36 | 177.83 | 330.74 | 19.11 | 490.22 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1,544.48 | 30.57 | 81.12 | 44.95 | 125.91 | 17.24 | 64.12 | 204.14 | 359.68 | 43.35 | 151.84 | 421.56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 6,096.93 | 31.76 | 1,054.23 | 760.86 | 159.41 | 125.48 | 209.30 | 429.74 | 1,698.41 | 973.02 | 252.50 | 402.22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,740.05 | 216.64 | 607.15 | 497.77 | 829.25 | 389.67 | 1,284.28 | 3,113.24 | 2,288.04 | 3,406.66 | 682.11 | 1,425.26 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 53,427.56 | 182.48 | 3,245.33 | 29,146.21 | 271.40 | 454.60 | 2,192.80 | 14.50 | 1,177.92 | 4,761.71 | 7,442.12 | 4,538.48 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,863.55 |
|
|
|
|
|
| 3,051.72 | 1,518.94 | 12,292.89 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,464.79 | 16.61 | 412.49 | 240.76 | 67.05 | 773.95 | 806.10 | 6,453.78 | 4,537.45 | 4,140.38 | 16.21 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4,670.36 |
| 0.32 | 43.69 | 25.47 | 242.08 | 642.89 | 1,147.97 | 772.64 | 1,779.09 | 16.21 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 141.85 | 11.34 | 1.74 | 0.80 | 10.46 | 4.52 | 29.08 | 14.44 | 39.29 | 26.76 | 0.41 | 3.02 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 16.98 |
|
|
|
|
|
| 16.98 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.12 |
|
| 1.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6,662.38 | 646.77 | 449.45 | 281.93 | 384.62 | 233.42 | 504.73 | 354.44 | 561.38 | 1,961.87 | 651.32 | 632.43 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 483.74 |
| 51.89 | 51.68 | 81.27 | 30.42 | 62.15 | 59.52 | 50.51 | 54.26 | 19.44 | 22.61 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56.36 | 56.36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12.51 | 5.39 | 1.12 | 0.51 | 0.21 | 0.33 | 0.23 | 0.73 | 0.17 | 2.72 | 0.60 | 0.50 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10.56 | 0.56 | 10.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3.61 | 2.96 |
|
| 0.10 | 0.10 |
|
| 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60.28 | 13.98 | 4.85 | 5.10 | 3.53 | 1.39 | 5.24 | 4.69 | 5.99 | 9.59 | 4.02 | 1.91 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1.62 | 1.15 |
|
| 0.18 |
|
| 0.08 |
| 0.14 | 0.07 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5.40 | 2.20 | 0.11 | 0.28 | 0.21 | 0.16 | 0.63 | 0.27 | 0.08 | 0.38 | 0.76 | 0.32 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43.62 | 8.19 | 3.83 | 2.90 | 2.69 | 1.23 | 4.14 | 3.35 | 4.57 | 8.09 | 3.04 | 1.59 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8.18 | 1.64 | 0.91 | 1.92 | 0.42 |
|
| 0.99 | 1.34 | 0.97 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1.44 | 0.80 |
|
| 0.03 |
| 0.47 |
|
|
| 0.15 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 39.24 | 8.89 | 13.59 | 0.06 | 3.47 |
| 0.16 | 0.60 | 6.88 | 4.39 | 0.99 | 0.21 |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15.08 | 7.94 | 5.02 | 0.06 | 0.09 |
| 0.16 | 0.16 | 0.19 | 0.25 | 0.99 | 0.21 |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.63 | 0.95 |
|
| 0.32 |
|
| 0.17 |
| 0.19 |
|
|
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22.53 |
| 8.57 |
| 3.07 |
|
| 0.26 | 6.69 | 3.94 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3,346.40 | 58.14 | 94.17 | 118.03 | 98.28 | 72.64 | 134.88 | 130.09 | 354.10 | 1,711.94 | 531.54 | 42.58 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 724.11 | 38.20 | 62.50 | 79.97 | 63.65 | 27.04 | 76.04 | 73.60 | 107.79 | 100.73 | 59.50 | 35.08 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 319.82 | 10.62 | 30.48 | 36.77 | 33.00 | 45.51 | 58.06 | 55.66 | 14.36 | 23.60 | 4.51 | 7.26 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0.28 | 0.28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0.48 | 0.48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 2,286.26 | 0.42 | 0.37 | 0.35 |
|
|
| 0.40 | 231.26 | 1,586.20 | 467.27 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0.45 |
| 0.08 | 0.05 | 0.04 | 0.04 | 0.06 | 0.03 | 0.03 | 0.06 | 0.02 | 0.03 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1.34 | 0.88 |
|
|
|
| 0.24 |
|
| 0.22 |
|
|
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 13.65 | 7.26 | 0.74 | 0.90 | 1.59 | 0.05 | 0.48 | 0.40 | 0.67 | 1.13 | 0.24 | 0.21 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 1.59 | 0.09 | 0.07 |
| 0.86 |
|
| 0.10 | 0.29 | 0.18 |
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 138.05 | 9.58 | 25.78 | 16.67 | 22.04 | 4.14 | 7.65 | 15.96 | 12.37 | 13.47 | 4.41 | 5.99 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2,486.32 | 490.81 | 247.97 | 66.17 | 174.86 | 124.40 | 294.43 | 142.76 | 130.98 | 165.24 | 90.22 | 558.48 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,511.82 | 488.81 | 199.98 | 1.87 | 41.98 | 95.82 | 215.75 |
| 50.44 | 0.96 | 9.49 | 406.71 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 974.51 | 1.99 | 47.99 | 64.31 | 132.87 | 28.58 | 78.68 | 142.76 | 80.54 | 164.28 | 80.73 | 151.78 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 23.71 |
|
| 23.71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,360.56 | 5.29 | 44.48 | 27.35 | 22.06 | 67.26 | 250.61 | 256.65 | 266.05 | 263.62 | 70.38 | 86.80 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 71.73 | 4.19 | 3.67 | 0.27 | 5.96 |
|
|
| 3.65 | 0.14 | 39.04 | 14.82 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 1,288.83 | 1.10 | 40.81 | 27.08 | 16.10 | 67.26 | 250.61 | 256.65 | 262.40 | 263.48 | 31.34 | 71.99 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành | ||||||||||
| TT.Liên Sơn | Xã Yang Tao | Xã Bông Krang | Xã Đắk Liêng | Xã Buôn Tría | Xã Buôn Triết | Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Nuê | Xã Krông Nô | Xã Nam Ka | Xã Ea Rbin | ||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 103.26 | 5.35 | 24.91 | 62.00 | 0.02 | 4.58 | 6.05 |
| 0.10 | 0.10 |
| 0.15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.05 | 0.78 | 2.10 | 2.90 | 0.01 | 2.01 | 0.15 |
| 0.10 |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6.55 | 0.38 | 1.50 | 2.40 | 0.01 | 2.01 | 0.15 |
| 0.10 |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1.50 | 0.40 | 0.60 | 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 14.28 | 2.87 | 7.46 | 2.61 | 0.01 | 1.08 | 0.25 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19.60 | 1.50 | 5.04 | 5.89 |
| 1.37 | 5.65 |
|
|
|
| 0.15 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 60.86 |
| 10.21 | 50.55 |
|
|
|
|
| 0.10 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0.47 | 0.20 | 0.10 | 0.05 |
| 0.12 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1.73 | 1.33 |
| 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.40 |
|
| 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.03 | 1.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0.30 | 0.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.30 | 0.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH NĂM 2025 HUYỆN LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo | ||||||||||
| TT.Liên Sơn | Xã Yang Tao | Xã Bông Krang | Xã Đắk Liêng | Xã Buôn Tría | Xã Buôn Triết | Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Nuê | Xã Krông Nô | Xã Nam Ka | Xã Ea Rbin | ||||
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 144.65 | 6.96 | 26.78 | 85.74 | 0.12 | 6.04 | 18.66 |
| 0.10 | 0.10 |
| 0.15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23.08 | 2.06 | 3.10 | 4.92 | 0.01 | 3.45 | 9.44 |
| 0.10 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 17.38 | 3.20 | 8.33 | 3.61 | 0.11 | 1.12 | 1.01 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26.06 | 1.50 | 5.04 | 9.89 |
| 1.35 | 8.13 |
|
|
|
| 0.15 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 77.58 |
| 10.21 | 67.27 |
|
|
|
|
| 0.10 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.55 | 0.20 | 0.10 | 0.05 |
| 0.12 | 0.08 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 0.26 | 0.10 |
|
| 0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0.26 | 0.10 |
|
| 0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án năm 2025 và phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- 3Quyết định 1169/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 1226/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 1226/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Nguyễn Thiên Văn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
