Tóm tắt Quyết định 339/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 339/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc thực hiện các biện pháp quản lý, thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau đây:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm 2023 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm kế hoạch (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo Quyết định).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng (Điều 2)
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Triển khai thực hiện: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, địa điểm và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có) và đảm bảo tính hiệu quả của kế hoạch.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 339/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN GIỒNG RIỀNG, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 21/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Giồng Riềng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Giồng Riềng; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 Giồng Riềng
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Bàn Tân Định | Bàn Thạch | Hoà An | Hoà Hưng | Hoà Lợi | Hoà Thuận | Long Thạnh | Ngọc Chúc | Ngọc Hoà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 63.935,02 | 3.405,96 | 2.107,45 | 2.746,25 | 4.138,15 | 4.539,15 | 4.391,98 | 4.423,20 | 2.852,03 | 2.992,96 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58.321,47 | 3.090,45 | 1.805,55 | 2.559,07 | 3.850,84 | 4.238,65 | 4.044,45 | 3.927,95 | 2.537,10 | 2.718,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 50.730,16 | 2.765,58 | 1.525,79 | 2.359,81 | 3.436,64 | 3.919,50 | 3.477,28 | 3.261,76 | 2.174,47 | 2.303,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50.730,16 | 2.765,58 | 1.525,79 | 2.359,81 | 3.436,64 | 3.919,50 | 3.477,28 | 3.261,76 | 2.174,47 | 2.303,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 438,97 | 1,16 | 22,58 |
|
| 2,35 | 5,93 | 14,68 | 0,84 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.243,77 | 323,72 | 257,18 | 199,26 | 414,21 | 316,80 | 561,24 | 651,51 | 361,79 | 414,79 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 880,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.613,55 | 315,51 | 301,90 | 187,18 | 287,31 | 300,50 | 347,53 | 495,25 | 314,93 | 274,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,56 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,05 | 0,06 |
| 7,46 | 5,45 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,20 | 0,02 | 0,10 | 0,07 | 0,09 |
|
| 0,50 | 2,96 |
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,49 | 0,21 | 0,14 | 0,08 | 0,54 | 0,80 | 0,49 | 1,10 | 1,03 | 0,70 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,15 | 0,10 | 0,06 | 0,30 | 0,27 |
| 0,09 | 7,75 | 0,36 | 0,78 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.255,70 | 96,67 | 83,61 | 40,79 | 46,05 | 85,31 | 53,64 | 127,08 | 87,06 | 39,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.020,14 | 82,36 | 67,12 | 25,34 | 37,51 | 77,43 | 47,47 | 99,43 | 64,96 | 28,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,87 |
|
|
|
| 2,42 |
| 1,17 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,09 | 0,09 | 0,25 |
| 0,25 | 0,10 | 0,20 | 1,62 | 0,65 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,98 | 0,16 | 0,04 | 0,08 | 0,36 | 0,05 | 0,55 | 0,12 | 0,09 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,59 | 5,25 | 2,29 | 3,05 | 3,65 | 2,24 | 2,85 | 9,77 | 3,45 | 3,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,51 | 0,71 | 0,46 | 1,04 | 1,00 | 1,10 | 1,41 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 27,16 |
| 5,25 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,63 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,98 |
|
|
| 0,09 |
| 0,08 |
| 2,13 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,35 | 0,40 | 0,30 | 0,44 | 0,56 | 0,54 |
| 10,19 | 0,49 | 0,40 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 62,23 | 7,33 | 6,93 | 7,82 | 1,29 |
| 0,97 | 3,85 | 7,69 | 6,43 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 28,62 | 0,20 | 0,96 | 2,75 | 1,02 | 0,84 |
|
| 7,23 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 3,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,69 | 0,16 |
| 0,26 | 0,32 | 0,55 | 0,11 | 0,78 | 0,36 | 0,33 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,31 | 0,03 | 0,36 |
| 0,05 |
|
| 0,19 | 0,01 | 0,01 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.126,68 | 59,24 | 67,11 | 45,73 | 57,49 | 45,85 | 74,29 | 98,78 | 78,33 | 57,15 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,82 | 0,19 | 0,59 | 0,31 | 0,74 | 0,65 | 0,49 | 1,37 | 0,68 | 0,49 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,39 |
|
| 0,01 |
| 0,06 |
| 0,79 | 0,20 |
|
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 7,62 | 0,12 | 0,20 |
|
|
| 0,09 | 1,49 | 0,05 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.978,50 | 158,87 | 149,66 | 99,85 | 182,02 | 167,77 | 218,43 | 248,74 | 138,80 | 176,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 Giồng Riềng
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Ngọc Thành | Ngọc Thuận | Thạnh Bình | Thạnh Hoà | Thạnh Hưng | Thạnh Lộc | Thạnh Phước | Vĩnh Phú | Vĩnh Thạnh | TT. Giồng Riềng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (23) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 63.935,02 | 2.475,16 | 3.698,21 | 2.236,07 | 2.187,60 | 4.600,34 | 5.668,92 | 3.984,70 | 2.324,91 | 2.889,04 | 2.272,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58.321,47 | 2.270,23 | 3.449,76 | 2.033,21 | 1.956,22 | 4.206,78 | 5.339,89 | 3.714,41 | 2.150,40 | 2.587,11 | 1.841,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 50.730,16 | 2.044,48 | 3.168,11 | 1.881,32 | 1.769,45 | 3.810,06 | 4.243,47 | 3.560,92 | 1.691,44 | 1.880,28 | 1.456,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50.730,16 | 2.044,48 | 3.168,11 | 1.881,32 | 1.769,45 | 3.810,06 | 4.243,47 | 3.560,92 | 1.691,44 | 1.880,28 | 1.456,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 438,97 |
|
|
| 5,53 | 1,96 | 2,36 | 1,03 | 11,29 | 334,81 | 34,… |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.243,77 | 225,74 | 281,65 | 151,89 | 181,24 | 275,03 | 334,30 | 130,25 | 440,77 | 372,02 | 350,39 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 880,30 |
|
|
|
| 94,22 | 759,75 | 19,44 | 6,89 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,77 |
|
|
|
|
|
| 2,77 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,51 |
|
|
|
| 25,51 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.613,55 | 204,93 | 248,45 | 202,86 | 231,38 | 393,56 | 329,03 | 270,29 | 174,51 | 301,93 | 431,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,56 |
| 0,12 | 0,08 |
|
|
| 0,05 |
| 0,04 | 3,08 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,20 |
|
|
|
| 0,04 | 0,05 |
|
| 0,05 | 0,33 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,49 | 0,45 |
| 0,27 | 0,13 | 4,53 | 0,51 | 0,07 |
| 0,17 | 4,27 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,15 | 0,04 | 0,32 |
|
| 6,82 | 0,16 |
|
|
| 4,09 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.255,70 | 35,69 | 67,11 | 55,23 | 36,09 | 76,63 | 85,77 | 44,76 | 55,35 | 47,66 | 92,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.020,14 | 31,51 | 62,42 | 45,89 | 26,68 | 62,21 | 71,90 | 39,15 | 49,34 | 37,96 | 63,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,87 |
|
|
|
|
|
|
| 0,24 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,09 |
| 0,46 |
|
|
|
| 0,11 |
| 0,20 | 1,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,98 | 0,14 | 0,08 | 0,26 | 0,12 | 0,08 | 0,12 | 0,10 | 0,10 | 0,13 | 2,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,59 | 2,06 | 2,42 | 2,02 | 2,29 | 3,28 | 4,11 | 1,69 | 1,77 | 3,53 | 5,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,51 |
|
|
|
| 0,94 |
|
|
|
| 1,85 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 27,16 |
|
| 5,25 | 5,25 | 5,89 | 5,25 |
|
|
| 0,15 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,63 | 0,01 | 0,01 | 0,06 | 0,02 | 0,04 | 0,12 |
| 0,05 | 0,02 | 0,17 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,98 |
|
|
|
| 0,36 | 0,20 |
|
|
| 0,11 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,35 | 0,39 | 0,39 | 0,28 |
|
| 0,79 | 0,48 |
| 0,16 | 0,55 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 62,23 | 0,60 |
| 0,42 | 0,10 | 2,99 | 0,27 | 2,95 | 2,33 | 4,12 | 6,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 28,62 | 0,58 | 0,96 | 1,05 | 1,63 | 0,51 | 2,07 | 0,15 | 1,53 | 1,36 | 5,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 3,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,84 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,69 | 0,41 | 0,36 |
|
| 0,32 | 0,94 | 0,14 |
| 0,14 | 1,52 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,31 |
|
| 0,45 | 0,01 | 0,07 |
|
|
| 0,07 | 0,06 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.126,68 | 63,35 | 55,04 | 40,61 | 38,68 | 112,04 | 79,38 | 62,75 | 32,42 | 58,42 |
|
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 161,71 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,82 | 0,31 | 0,24 | 0,40 | 0,63 | 0,91 | 0,42 | 0,54 | 0,55 | 0,29 | 13,00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,39 | 0,04 | 0,02 | 0,08 | 0,17 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 7,62 | 0,04 | 0,03 | 0,04 | 2,32 | 0,09 |
| 0,25 |
| 2,01 | 0,89 |
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.978,50 | 105,01 | 125,58 | 105,70 | 153,36 | 192,43 | 162,73 | 161,87 | 86,19 | 193,21 | 151,88 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 huyện Giồng Riềng
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Bàn T. Định | Bàn Thạch | Hoà An | Hoà Hưng | Hoà Lợi | Hoà Thuận | Long Thạnh | Ngọc Chúc | Ngọc Hoà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72,77 | 5,25 |
| 0,26 |
|
|
| 10,31 | 2,91 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 52,63 | 2,63 |
|
|
|
|
| 9,3 | 2,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 52,63 | 2,63 |
|
|
|
|
| 9,3 | 2,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,14 | 2,63 |
| 0,26 |
|
|
| 1,01 | 0,55 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 huyện Giồng Riềng
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Ngọc Thành | Ngọc Thuận | Thạnh Bình | Thạnh Hoà | Thạnh Hưng | Thạnh Lộc | Thạnh Phước | Vĩnh Phú | Vĩnh Thạnh | TT. Giồng Riềng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (23) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72,77 |
|
| 5,25 | 5,25 | 5,47 | 5,25 |
|
|
| 32,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 52,63 |
|
| 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 |
|
|
| 27,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 52,63 |
|
| 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 |
|
|
| 27,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,14 |
|
| 2,63 | 2,63 | 2,85 | 2,63 |
|
|
| 4,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 huyện Giồng Riềng
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Bàn Tân Định | Bàn Thạch | Hoà An | Hoà Hưng | Hoà Lợi | Hoà Thuận | Long Thạnh | Ngọc Chúc | Ngọc Hoà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 74,67 | 0,10 | 5,35 | 0,36 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 10,40 | 3,01 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,13 |
| 2,63 |
|
|
|
| 9,30 | 2,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54,13 |
| 2,63 |
|
|
|
| 9,30 | 2,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,54 | 0,10 | 2,73 | 0,36 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 1,11 | 0,65 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 huyện Giồng Riềng
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Ngọc Thành | Ngọc Thuận | Thạnh Bình | Thạnh Hoà | Thạnh Hưng | Thạnh Lộc | Thạnh Phước | Vĩnh Phú | Vĩnh Thạnh | TT. Giồng Riềng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (23) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 74,67 | 0,10 | 0,10 | 5,35 | 5,35 | 5,57 | 5,35 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 32,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,13 |
|
| 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 |
|
|
| 29,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54,13 |
|
| 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 |
|
|
| 29,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,54 | 0,10 | 0,10 | 2,73 | 2,73 | 2,95 | 2,73 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 3,58 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,68 |
|
|
|
| 16,68 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 9Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 990/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 339/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Riêng, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 339/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
