Tóm tắt Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 333/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt phương án quy hoạch và phân bổ tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Gò Quao trong năm kế hoạch 2023. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện một cách đồng bộ và hiệu quả.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gò Quao
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gò Quao với các nội dung trọng tâm sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cần phân bổ trong năm kế hoạch 2023 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, hoặc chuyển đổi cơ cấu giữa các loại đất trong nội bộ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt cho người dân và các tổ chức biết, đảm bảo tính minh bạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chính xác, phù hợp với các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc có vướng mắc phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và các đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Quao; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 333/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN GÒ QUAO, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 20/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gò Quao với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gò Quao có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Gò Quao; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gò Quao
(Kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Gò Quao | Xã Định An | Xã Định Hòa | Xã Thới Quản | Xã Thủy Liễu | Xã VHH Bắc | Xã VHH Nam | Xã Vĩnh Phước A | Xã Vĩnh Phước B | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 43.950,73 | 2.169,86 | 3.609,78 | 5.119,22 | 5.464,24 | 3.795,43 | 4.777,31 | 4.816,72 | 4.450,24 | 2.611,91 | 4.387,81 | 2.748,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 37.960,16 | 1.776,75 | 3.153,55 | 4.611,21 | 4.697,69 | 3.269,51 | 4.317,86 | 4.218,61 | 3.592,65 | 2.098,40 | 3.874,60 | 2.349,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27.692,29 | 1.608,72 | 2.769,10 | 4.067,04 | 3.971,80 | 2.920,36 | 2.959,36 | 2.459,82 | 276,44 | 1.866,18 | 3.383,72 | 1.409,75 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.990,76 | 1.608,72 | 2.769,10 | 4.067,05 | 3.487,29 | 2.310,19 | 2.793,12 | 2.459,82 | 275,25 | 1.808,01 | 2.477,70 | 934,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.254,16 |
|
| 60,61 | 2,17 | 2,27 | 337,55 | 834,33 | 14,39 |
| 0,36 | 2,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.987,57 | 166,11 | 384,39 | 482,93 | 723,56 | 340,93 | 1.020,95 | 916,66 | 3.296,09 | 232,21 | 490,52 | 933,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,43 | 0,64 |
|
|
| 5,95 |
| 4,25 | 5,72 |
|
| 3,88 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,71 | 1,28 | 0,06 | 0,63 | 0,16 |
|
| 3,56 | 0,02 | 0,01 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.990,57 | 393,11 | 456,23 | 508,02 | 766,56 | 525,92 | 459,45 | 598,10 | 857,59 | 513,51 | 513,21 | 398,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,67 | 1,42 | 3,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,78 |
| 0,05 | 0,10 | 0,08 | 0,07 | 0,05 | 0,10 | 0,08 | 0,15 | 0,06 | 0,05 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,95 |
|
|
|
|
|
| 29,95 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,41 | 2,75 |
| 0,41 | 0,59 | 0,12 | 0,46 | 0,89 |
| 0,20 | 0,63 | 0,35 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,14 | 2,58 | 3,17 | 0,09 | 0,32 | 0,13 | 0,01 | 2,66 | 30,24 | 0,10 | 0,03 | 9,79 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.338,56 | 141,52 | 264,09 | 316,44 | 270,29 | 205,29 | 191,00 | 249,52 | 143,25 | 155,58 | 254,39 | 147,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 879,69 | 63,39 | 96,58 | 127,82 | 69,63 | 63,96 | 89,98 | 87,02 | 56,65 | 66,24 | 99,79 | 58,64 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 1.335,73 | 64,65 | 148,57 | 171,13 | 184,70 | 132,16 | 92,50 | 151,65 | 82,13 | 80,64 | 146,80 | 80,82 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,57 | 1,29 |
| 4,44 | 0,08 |
| 0,66 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,68 | 1,38 | 0,28 | 0,26 | 0,34 | 0,26 | 0,21 | 0,10 | 0,15 | 0,10 | 0,13 | 0,47 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 44,33 | 7,14 | 6,59 | 3,63 | 4,91 | 2,72 | 2,91 | 3,99 | 2,82 | 2,46 | 2,06 | 5,10 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,44 | 2,18 |
| 0,08 |
|
| 0,43 |
|
|
| 0,75 |
|
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 4,82 |
| 0,70 |
|
| 0,37 | 0,56 | 0,39 | 0,10 | 1,50 | 1,06 | 0,14 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,73 | 0,21 | 0,03 | 0,05 | 0,08 | 0,02 | 0,10 | 0,07 | 0,03 | 0,06 | 0,07 | 0,01 |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,10 | 0,60 | 0,09 |
|
|
|
| 1,41 |
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,75 | 0,69 | 4,75 | 8,07 | 4,18 | 2,15 | 1,15 | 3,98 |
| 3,36 | 0,71 | 0,71 |
|
| - Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,59 |
| 2,84 | 0,63 | 5,54 | 3,51 | 0,68 |
| 1,37 | 1,23 | 0,99 | 0,80 |
|
| - Đất chợ | DCH | 9,99 |
| 3,66 | 0,33 | 0,84 | 0,16 | 1,68 | 0,81 |
|
| 2,04 | 0,47 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,52 | 0,06 | 0,09 | 0,23 | 0,10 | 0,47 | 0,19 | 0,59 | 0,41 | 0,46 | 0,59 | 0,34 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,00 | 1,81 | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.530,07 |
| 179,91 | 168,55 | 151,79 | 109,74 | 125,56 | 125,87 | 229,56 | 160,82 | 152,57 | 125,70 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 131,87 | 131,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,63 | 5,45 | 0,61 | 0,54 | 0,56 | 0,37 | 1,25 | 0,28 | 0,66 | 1,63 | 0,19 | 1,08 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,40 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,64 | 0,04 |
|
| 0,18 |
|
|
| 0,33 | 0,21 | 0,85 | 0,04 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.877,64 | 105,11 | 3,74 | 21,65 | 342,65 | 209,73 | 140,92 | 188,24 | 453,08 | 194,34 | 103,80 | 114,37 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 huyện Gò Quao
(Kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Gò Quao | Xã Định An | Xã Định Hòa | Xã Thới Quản | Xã Thủy Liễu | Xã VHH Bắc | Xã VHH Nam | Xã Vĩnh Phước A | Xã Vĩnh Phước B | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 51,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 47,14 | 0,15 | 1,34 | 2,01 | 0,15 | 0,25 | 8,90 | 5,13 | 27,61 | 0,10 | 1,50 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,59 |
| 1,22 | 2,01 |
|
|
| 2,38 | 7,88 | 0,10 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,59 |
| 1,22 | 2,01 |
|
|
| 2,38 | 7,88 | 0,10 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,98 |
|
|
|
|
| 8,90 | 0,08 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,57 | 0,15 | 0,12 |
| 0,15 | 0,25 |
| 2,67 | 19,73 |
| 1,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,51 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,80 | 3,38 |
| 0,30 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,30 |
|
|
|
|
|
|
| 3,30 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,01 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,80 | 0,08 |
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 huyện Gò Quao
(Kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Gò Quao | Xã Định An | Xã Định Hòa | Xã Thới Quản | Xã Thủy Liễu | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Xã VHH Nam | Xã Vĩnh Phước A | Xã Vĩnh Phước B | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 57,61 | 0,68 | 6,34 | 2,01 | 0,66 | 0,25 | 9,00 | 8,01 | 27,67 | 0,95 | 1,62 | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,54 | 0,03 | 1,22 | 2,01 |
|
|
| 3,03 | 7,88 | 0,95 |
| 0,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 15,54 | 0,03 | 1,22 | 2,01 |
|
|
| 3,03 | 7,88 | 0,95 |
| 0,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,75 |
|
|
|
|
| 8,90 | 0,85 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 32,32 | 0,65 | 5,12 |
| 0,66 | 0,25 | 0,10 | 4,13 | 19,79 |
| 1,62 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,09 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 909/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 333/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
