Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2022. Quyết định đưa ra các số liệu chi tiết về phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Miện được xác định là 12,345.49 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 7,748.48 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) là 5,870.32 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 241.33 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 665.32 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 926.02 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 45.48 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4,597.02 ha. Nhóm đất này bao gồm nhiều loại đất chuyên dùng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng, tiêu biểu như: đất quốc phòng (16.91 ha), đất an ninh (4.21 ha), đất thương mại dịch vụ (36.69 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48.63 ha), đất phát triển hạ tầng (2,553.98 ha - trong đó đất giao thông chiếm 1,441.83 ha, đất thủy lợi chiếm 719.71 ha), đất ở tại đô thị (154.55 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (22.69 ha), đất sông ngòi kênh rạch (327.13 ha), và đất có mặt nước chuyên dùng (142.45 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết về từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Thanh Miện, bao gồm thị trấn Thanh Miện và các xã: Thanh Tùng, Phạm Kha, Ngô Quyền, Đoàn Tùng, Hồng Quang, Tân Trào, Lam Sơn, Đoàn Kết, Lê Hồng, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Cao Thắng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam, Thanh Giang, Hồng Phong.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và an ninh quốc phòng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thanh Miện trong năm 2022 được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 589.91 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 498.86 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 13.70 ha; đất trồng cây lâu năm là 40.55 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 36.56 ha; và đất nông nghiệp khác là 0.24 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 43.05 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc chỉnh trang và phát triển hạ tầng, bao gồm đất phát triển hạ tầng (39.21 ha), đất ở tại nông thôn (1.00 ha), đất ở tại đô thị (0.37 ha), đất sông ngòi kênh rạch (0.76 ha), và đất có mặt nước chuyên dùng (1.71 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và cơ cấu lại ngành nông nghiệp của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 620.13 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm đa số với 527.14 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 13.85 ha; đất trồng cây lâu năm là 42.17 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 36.73 ha; và đất nông nghiệp khác là 0.24 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 10.92 ha (tập trung chủ yếu tại xã Cao Thắng). Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1.10 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 9.82 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 34.27 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới trên địa bàn huyện.
Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định rõ ràng, chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Miện.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 331/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 17/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Thanh Tùng | Phạm Kha | Ngô Quyền | Đoàn Tùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 12,345.49 | 959.73 | 499.36 | 507.84 | 971.52 | 578.23 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 7,748.48 | 390.15 | 324.31 | 350.64 | 696.83 | 314.56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,870.32 | 286.83 | 277.05 | 125.29 | 592.76 | 244.93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,870.32 | 286.83 | 277.05 | 125.29 | 592.76 | 244.93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 241.33 | 6.30 | 2.22 | 132.71 |
| 0.76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 665.32 | 41.22 | 15.00 | 19.64 | 53.77 | 26.03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 926.02 | 55.80 | 29.32 | 66.63 | 43.18 | 41.60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 45.48 |
| 0.72 | 6.36 | 7.12 | 1.24 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4,597.02 | 569.58 | 175.05 | 157.20 | 274.69 | 263.66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16.91 | 3.96 |
|
| 6.00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4.21 | 2.32 |
| 0.10 | 0.25 |
|
| 2.3 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 36.69 | 15.47 | 0.84 | 0.62 | 0.50 | 0.89 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48.63 | 8.61 | 0.67 | 0.15 | 1.19 | 2.67 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,553.98 | 304.77 | 107.47 | 86.68 | 149.72 | 107.40 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1,441.83 | 181.11 | 70.19 | 52.32 | 92.24 | 66.39 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 719.71 | 63.30 | 18.70 | 17.32 | 32.49 | 21.60 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23.44 | 10.98 | 0.11 | 0.55 | 0.63 | 0.54 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7.92 | 3.27 | 0.07 | 0.28 | 0.24 | 0.17 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 86.76 | 16.33 | 3.97 | 2.18 | 5.77 | 5.43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 49.52 | 9.11 | 3.22 | 1.69 | 2.68 | 1.79 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5.89 | 0.79 | 0.19 | 0.10 | 0.02 | 0.15 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0.66 | 0.25 |
| 0.02 | 0.04 | 0.03 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6.87 |
| 1.03 | 0.50 | 0.29 | 0.45 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 24.20 | 0.86 | 0.73 | 1.21 | 1.46 | 0.76 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26.39 | 1.74 | 3.37 | 1.60 | 3.16 | 1.57 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 153.88 | 16.41 | 5.70 | 8.73 | 10.48 | 7.18 |
|
| Đất chợ | DCH | 6.90 | 0.62 | 0.19 | 0.18 | 0.22 | 1.33 |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 0.03 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5.60 | 0.13 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 18.01 | 8.81 | 0.34 | 0.62 | 0.50 | 1.13 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 154.55 | 154.55 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22.69 | 8.47 | 0.88 | 0.46 | 1.13 | 0.51 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2.09 | 0.10 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5.64 | 0.60 |
| 0.20 | 0.83 | 0.16 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 327.13 | 37.14 | 7.79 | 8.94 | 27.98 | 6.95 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 142.45 | 24.64 | 0.46 | 13.49 | 6.18 | 5.80 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.05 |
| 0.05 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Quang | Tân Trào | Lam Sơn | Đoàn Kết | Lê Hồng | Tứ Cường | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 914.32 | 750.82 | 690.16 | 762.97 | 922.63 | 925.46 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 610.92 | 527.26 | 441.92 | 508.74 | 616.83 | 595.36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 570.65 | 418.39 | 366.09 | 358.57 | 487.79 | 504.73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 570.65 | 418.39 | 366.09 | 358.57 | 487.79 | 504.73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.19 | 21.90 | 7.16 | 1.00 | 0.01 | 0.09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 19.44 | 42.49 | 21.32 | 36.85 | 57.87 | 23.40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.54 | 41.86 | 43.85 | 111.29 | 69.92 | 67.10 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0.11 | 2.62 | 3.49 | 1.03 | 1.24 | 0.04 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 303.40 | 223.56 | 248.24 | 254.23 | 305.80 | 330.10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| 6.90 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.06 | 0.20 |
|
|
| 0.82 |
| 2.50 | Đất thương mại dịch vụ | 3.00 | 1.52 | 1.86 | 0.31 |
| 1.34 |
| 2.60 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14.92 | 0.68 | 0.89 | 0.08 | 0.61 | 7.09 |
| 2.70 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 201.44 | 124.01 | 167.08 | 162.71 | 211.50 | 197.38 |
|
| Đất giao thông | 89.68 | 63.43 | 100.94 | 88.83 | 102.73 | 121.68 |
|
| Đất thủy lợi | 88.71 | 39.94 | 43.56 | 52.97 | 82.44 | 54.21 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1.50 | 1.28 | 0.98 | 0.78 | 1.64 | 0.51 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0.28 | 0.35 | 0.12 | 0.21 | 0.72 | 0.58 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 5.16 | 4.51 | 6.12 | 2.84 | 3.65 | 6.91 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1.84 | 4.14 | 3.47 | 1.51 | 3.51 | 2.54 |
|
| Đất công trình năng lượng | 2.36 |
| 0.22 | 0.39 | 0.29 | 0.39 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0.07 | 0.03 | 0.03 | 0.02 | 0.02 | 0.02 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0.72 | 0.47 | 0.68 | 0.58 | 0.24 | 0.89 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.15 | 1.70 | 0.53 | 1.70 | 1.80 | 1.91 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 0.29 | 0.53 | 1.72 | 2.63 | 3.74 | 0.33 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9.45 | 7.12 | 8.59 | 9.97 | 10.57 | 7.20 |
|
| Đất chợ | 0.24 | 0.52 | 0.13 | 0.28 | 0.15 | 0.22 |
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.38 | 0.91 | 1.57 | 0.31 |
| 0.50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.97 | 1.11 | 0.63 | 0.42 | 1.29 | 0.93 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1.43 |
| 0.05 |
|
|
|
| 2.19 | Đất tín ngưỡng | 0.27 | 0.21 | 0.52 | 0.26 | 0.60 | 0.05 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 6.13 | 20.61 | 2.82 | 22.74 | 27.67 | 20.93 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3.78 |
| 10.04 | 1.68 | 4.38 | 1.04 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Ngũ Hùng | Cao Thắng | Chi Lăng Bắc | Chi Lăng Nam | Thanh Giang | Hồng Phong | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 869.01 | 594.70 | 550.51 | 514.41 | 666.89 | 666.96 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 551.41 | 319.00 | 371.74 | 325.70 | 406.69 | 396.43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 418.66 | 254.56 | 241.08 | 200.62 | 275.61 | 246.72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 418.66 | 254.56 | 241.08 | 200.62 | 275.61 | 246.72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7.51 | 0.10 | 1.53 | 1.48 | 13.11 | 45.27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 49.79 | 17.33 | 51.85 | 67.38 | 49.09 | 72.85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.45 | 36.12 | 76.72 | 48.99 | 66.08 | 31.56 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
| 10.89 | 0.56 | 7.23 | 2.80 | 0.03 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 317.60 | 275.70 | 178.77 | 188.71 | 260.20 | 270.53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 0.05 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0.07 |
| 0.12 | 0.27 |
|
|
| 2.50 | Đất thương mại dịch vụ | 1.85 | 6.58 | 0.76 | 0.65 | 0.50 |
|
| 2.60 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.08 | 1.40 | 0.68 | 0.32 | 0.03 | 7.55 |
| 2.70 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 161.81 | 110.64 | 111.42 | 108.71 | 132.08 | 109.15 |
|
| Đất giao thông | 95.12 | 76.11 | 59.23 | 53.16 | 79.09 | 49.58 |
|
| Đất thủy lợi | 36.21 | 20.01 | 36.26 | 42.21 | 29.28 | 40.51 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0.73 | 0.45 | 0.86 | 0.78 | 0.39 | 0.73 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0.26 | 0.31 | 0.47 | 0.25 | 0.12 | 0.21 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 6.91 | 2.77 | 2.19 | 2.32 | 6.06 | 3.64 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1.69 | 2.51 | 1.30 | 0.41 | 5.46 | 2.65 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.71 | 0.08 | 0.01 | 0.10 | 0.06 | 0.03 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0.02 |
| 0.02 | 0.03 | 0.02 | 0.04 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0.22 | 0.19 | 0.24 | 0.21 | 0.16 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5.48 | 0.43 | 2.02 | 1.20 | 0.27 | 0.99 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 2.61 | 0.70 | 0.40 | 0.63 | 0.33 | 1.04 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 11.11 | 7.08 | 8.19 | 7.23 | 10.53 | 8.34 |
|
| Đất chợ | 0.71 |
| 0.24 | 0.18 | 0.30 | 1.39 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0.03 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
| 5.47 |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.95 | 0.87 | 0.63 |
| 0.50 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.69 | 2.24 | 0.58 | 1.18 | 0.39 | 0.81 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.50 |
|
|
| 0.01 |
|
| 2.19 | Đất tín ngưỡng | 0.03 | 0.09 | 0.27 | 0.19 | 0.73 | 0.63 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 34.61 | 20.53 | 3.05 | 10.13 | 7.60 | 61.50 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 21.74 | 1.78 | 0.51 | 16.69 | 7.85 | 22.39 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Thanh Tùng | Phạm Kha | Ngô Quyền | Đoàn Tùng | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 589,91 | 159,69 | 18,77 | 15,27 | 22,71 | 48,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 498,86 | 148,70 | 17,06 | 9,56 | 21,68 | 44,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 498,86 | 148,70 | 17,06 | 9,56 | 21,68 | 44,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,70 | 1,62 | 1,32 | 1,16 |
| 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 40,55 | 4,01 | 0,05 | 1,20 |
| 1,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 36,56 | 5,12 | 0,34 | 3,35 | 1,03 | 1,95 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 43,05 | 21,19 | 0,30 | 1,18 | 0,37 | 3,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 39,21 | 19,45 | 0,30 | 0,68 | 0,37 | 3,37 |
|
| Đất giao thông | DGT | 21,68 | 10,59 | 0,20 | 0,50 | 0,24 | 1,94 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 30,87 | 8,33 | 1,89 | 0,48 | 0,78 | 2,33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,87 | 0,81 |
| 0,06 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 | 0,03 | 0,07 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,37 | 0,37 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,76 | 0,66 |
|
|
| 0,10 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,71 | 0,71 |
| 0,50 |
|
|
| 2.30 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Quang | Tân Trào | Lam Sơn | Đoàn Kết | Lê Hồng | Tứ Cường | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 14.21 | 22.88 | 37.07 | 15.17 | 23.21 | 31.39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 12.12 | 21.95 | 32.77 | 10.52 | 16.30 | 27.54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 12.12 | 21.95 | 32.77 | 10.52 | 16.30 | 27.54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.00 |
| 1.20 | 0.20 | 1.00 | 0.64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.80 | 0.32 | 1.39 | 0.80 | 2.90 | 1.99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.29 | 0.61 | 1.71 | 3.65 | 3.01 | 1.22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 0.35 | 5.03 | 3.42 | 0.29 | 1.34 | 0.20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0.35 | 5.03 | 3.22 | 0.29 | 0.34 | 0.20 |
|
| Đất giao thông | 0.20 | 2.11 | 1.82 | 0.11 | 0.12 | 0.33 |
|
| Đất thủy lợi | 1.95 | 3.19 | 1.90 | 0.10 | 0.32 | 0.38 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
| 0.09 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0.80 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 1.00 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
| 0.20 |
|
|
|
| 2.30 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Ngũ Hùng | Cao Thắng | Chi Lăng Bắc | Chi Lăng Nam | Thanh Giang | Hồng Phong | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 38.41 | 75.61 | 26.22 | 10.75 | 21.86 | 8.10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36.78 | 46.77 | 23.45 | 7.85 | 15.46 | 6.00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 36.78 | 46.77 | 23.45 | 7.85 | 15.46 | 6.00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.11 | 4.40 | 0.30 | 0.20 |
| 0.05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.28 | 18.92 | 1.70 | 2.70 | 1.40 | 0.30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.24 | 5.52 | 0.77 |
| 5.00 | 1.75 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 1.60 | 1.66 | 1.28 | 0.38 | 0.50 | 0.49 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 1.60 | 1.66 | 0.98 | 0.38 | 0.50 | 0.49 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1.32 | 0.95 | 0.45 | 0.20 | 0.18 | 0.42 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 2.10 | 2.06 | 2.57 | 0.58 | 1.77 | 0.14 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
| 0.05 |
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.30 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
| 0.30 |
|
|
|
| 2.30 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Thanh Tùng | Phạm Kha | Ngô Quyền | Đoàn Tùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 620.13 | 168.68 | 19.56 | 16.04 | 23.20 | 49.19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 527.14 | 157.39 | 17.85 | 10.18 | 22.17 | 44.81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 527.14 | 157.39 | 17.85 | 10.18 | 22.17 | 44.81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13.85 | 1.62 | 1.32 | 1.31 |
| 0.50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42.17 | 4.21 | 0.05 | 1.20 |
| 1.86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 36.73 | 5.22 | 0.34 | 3.35 | 1.03 | 2.02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0.24 | 0.24 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10.92 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | 1.10 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUC/NKH | 9.82 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 34.27 | 19.65 | 0.30 | 0.68 | 0.16 | 0.91 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Quang | Tân Trào | Lam Sơn | Đoàn Kết | Lê Hồng | Tứ Cường | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 26.84 | 23.79 | 38.64 | 15.48 | 23.21 | 33.98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 24.35 | 22.71 | 34.34 | 10.83 | 16.30 | 29.33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 24.35 | 22.71 | 34.34 | 10.83 | 16.30 | 29.33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.00 |
| 1.20 | 0.20 | 1.00 | 0.64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.20 | 0.47 | 1.39 | 0.80 | 2.90 | 2.79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.29 | 0.61 | 1.71 | 3.65 | 3.01 | 1.22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0.35 | 4.87 | 3.42 | 0.20 | 0.34 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Ngũ Hùng | Cao Thắng | Chi Lăng Bắc | Chi Lăng Nam | Thanh Giang | Hồng Phong | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 40.71 | 71.25 | 26.85 | 10.99 | 22.36 | 9.37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 39.08 | 42.41 | 24.08 | 8.09 | 15.96 | 7.27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 39.08 | 42.41 | 24.08 | 8.09 | 15.96 | 7.27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.11 | 4.40 | 0.30 | 0.20 |
| 0.05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.28 | 18.92 | 1.70 | 2.70 | 1.40 | 0.30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.24 | 5.52 | 0.77 |
| 5.00 | 1.75 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10.92 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
| 1.10 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 9.82 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1.06 | 0.05 | 0.97 | 0.37 | 0.45 | 0.49 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Miện. có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 331/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Triệu Thế Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
