Giới thiệu chung về Quyết định 32/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Cụ thể, văn bản này tập trung vào dịch vụ quản lý, vận hành các tòa nhà, trụ sở cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh tại Khu Hành chính của tỉnh Kon Tum. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để chuẩn hóa công tác quản lý tài sản công, tối ưu hóa chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của quy định
Quyết định xác định rõ giới hạn pháp lý và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp bao gồm:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định chi tiết về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ quản lý, vận hành các tòa nhà và trụ sở cơ quan nhà nước do tỉnh Kon Tum quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Đối tượng áp dụng:
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc xác định và quản lý chi phí vận hành tòa nhà, trụ sở công; các đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà nước tại Khu hành chính tỉnh Kon Tum.
- Các cơ quan quản lý nhà nước và cơ quan tham mưu, giúp việc trong quản lý nhà nước về dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động quản lý và vận hành này.
Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết định này đóng vai trò là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để:
- Xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đối với hoạt động quản lý, vận hành các tòa nhà, trụ sở cơ quan nhà nước tại Khu Hành chính tỉnh Kon Tum.
- Làm căn cứ thực hiện phương thức đặt hàng, đấu thầu hoặc giao nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước.
Nội dung chi tiết các định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành
Quyết định quy định cụ thể 5 nhóm định mức kinh tế - kỹ thuật cốt lõi phục vụ công tác quản lý, vận hành tòa nhà công sở, bao gồm:
- Định mức tổ chức công tác vệ sinh (Phụ lục I): Quy định chi tiết về định mức nhân công, vật tư, công cụ để thực hiện vệ sinh tại các khu vực dùng chung, phòng tiếp khách chung, sảnh, hành lang, khu vệ sinh, hệ thống thang máy, thang bộ, bãi đậu xe và các khu vực công cộng khác; đồng thời quy định quy trình thu gom rác thải từ các cơ quan, đơn vị để xử lý theo đúng quy định môi trường.
- Định mức đảm bảo an ninh, trật tự và bảo vệ tài sản (Phụ lục II): Xác định các tiêu chuẩn về nhân lực và công cụ hỗ trợ nhằm bảo vệ an ninh trật tự, quản lý nghiêm ngặt các tài sản được giao; điều phối, phân luồng các phương tiện giao thông (xe ô tô, xe máy) ra vào tòa nhà, trụ sở cơ quan một cách khoa học và an toàn.
- Định mức vận hành, bảo dưỡng, bảo trì kỹ thuật (Phụ lục III): Quy định định mức bảo trì, bảo dưỡng định kỳ và vận hành thường xuyên nhằm đảm bảo hoạt động thông suốt của các hệ thống kỹ thuật phức tạp bao gồm: hệ thống thang máy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện, nước, mạng internet, hệ thống âm thanh, ánh sáng, trang thiết bị phục vụ họp trực tuyến và các hệ thống kỹ thuật phụ trợ khác.
- Định mức hướng dẫn khách và bố trí phòng họp (Phụ lục IV): Quy định định mức cho công tác lễ tân, hướng dẫn khách đến liên hệ công tác; phổ biến các quy định chung cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc tại tòa nhà; thực hiện công tác bố trí, sắp xếp và chuẩn bị phòng họp dùng chung khi có yêu cầu từ các sở, ban, ngành.
- Định mức chăm sóc cây xanh và cảnh quan (Phụ lục V): Quy định chi tiết về định mức nhân công, phân bón, dụng cụ phục vụ việc chăm sóc cây xanh, duy trì, cắt tỉa và cải tạo các tiểu cảnh, khuôn viên xung quanh các tòa nhà, trụ sở nhằm đảm bảo mỹ quan đô thị và môi trường làm việc xanh, sạch, đẹp.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ mốc thời gian áp dụng và các đơn vị chịu trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Hành chính - Hội nghị tỉnh Kon Tum cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 32/2023/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 05 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (DỊCH VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC TÒA NHÀ/TRỤ SỞ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢN LÝ TẠI KHU HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 79/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 2727/TTr-VP ngày 16 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh).
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước; cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên tại Khu hành chính của tỉnh;
b) Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan tham mưu, giúp quản lý nhà nước về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công cho hoạt động Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh có sử dụng kinh phí theo phương thức đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh, bao gồm:
1. Định mức tổ chức công tác vệ sinh tại các khu vực dùng chung, phòng tiếp khách chung, sảnh, hành lang và khu vệ sinh, thang máy, thang bộ, bãi đậu xe và khu vực dùng chung khác; thu gom rác thải từ các cơ quan, đơn vị để xử lý theo quy định (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Định mức đảm bảo an ninh, trật tự; bảo vệ, quản lý các tài sản được giao quản lý; điều phối lượng phương tiện xe ôtô, xe máy ra/vào tòa nhà/trụ sở (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Định mức vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, đảm bảo hoạt động thường xuyên đối với hệ thống thang máy, điều hòa, điện, nước, internet, âm thanh, ánh sáng, họp trực tuyến và các hệ thống khác nếu có (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Định mức hướng dẫn khách đến liên hệ công tác và hướng dẫn chung các quy định cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc; bố trí, sắp xếp phòng họp dùng chung khi có đề nghị các sở, ngành (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
5. Định mức chăm sóc cây xanh, duy trì và cải tạo tiểu cảnh trong khuôn viên các Tòa nhà/trụ sở (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Hành chính - Hội nghị tỉnh Kon Tum và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC CÔNG TÁC VỆ SINH TẠI CÁC KHU VỰC DÙNG CHUNG, PHÒNG TIẾP KHÁCH CHUNG, SẢNH, HÀNH LANG VÀ KHU VỆ SINH, THANG MÁY, THANG BỘ, BÃI ĐẬU XE VÀ KHU VỰC DÙNG CHUNG KHÁC; THU GOM RÁC THẢI TỪ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỂ XỬ LÝ THEO QUY ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:
Số lượng tính cho 01 trụ sở/01 năm
| STT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Số lượng |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Găng tay cao su loại dài | Đôi | 30 |
| 2 | Chổi quét nhà | Cái | 30 |
| 3 | Chổi quét mạng nhện | Cái | 04 |
| 4 | Hót rác (cán 50cm) | Cái | 21 |
| 5 | Túi đựng rác | Kg | 56,16 |
| 6 | Bộ cây lau ướt | Bộ | 12 |
| 7 | Hóa chất lau sàn | Lít | 351,25 |
| 8 | Khăn lau cotton 3 màu (35x40cm) | Cái | 291 |
| 9 | Xà phòng, bột giặt (thông thường) | Kg | 84,43 |
| 10 | Hóa chất tẩy bồn cầu | Lít | 115,83 |
| 11 | Cây cọ bồn cầu, bồn tiểu | Cái | 30 |
| 12 | Viên khử khuẩn bệ xí, chậu tiểu | Viên | 687 |
| 13 | Giấy vệ sinh | Cuộn | 3.432 |
| 14 | Gáo nhựa múc nước | Cái | 15 |
| 15 | Xô nhựa loại 10 lít | Cái | 01 |
| 16 | Xịt phòng | Lít | 10,30 |
| 17 | Cây lau kính, có gạt su | Cái | 09 |
| 18 | Hóa chất lau kính | Lít | 37,29 |
| 19 | Máy chà sàn liên hợp | Cái | 0,12 |
| 20 | Máy hút bụi | Cái | 0,2 |
| 21 | Dụng cụ thông tắc bồn cầu | Cái | 04 |
| 22 | Cây gạt nước sàn lưỡi cao su | Cái | 06 |
| 23 | Ủng cao su chống trượt | Đôi | 04 |
| Ghi chú: - Hao phí vật tư trên được tính cho khối lượng công tác vệ sinh tại tòa nhà Khối Tổng hợp và tòa nhà Khối Văn hóa xã hội. - Khi áp dụng cho công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở ban ngành thì điều chỉnh tăng thêm hệ số 0,25. | |||
B. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG:
| STT | Mã Ký hiệu | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhân công (Công) | Hệ số Chi phí quản lý chung (%) | Hệ số điều chỉnh (áp dụng cho Trụ sở UBND tỉnh và các Sở ban ngành) | Cấp bậc nhân công |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | 01.01 | Vệ sinh cầu thang máy | 1m2/01 lần | 0,0032 | 40% | 1,32 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 |
| 2 | 01.02 | Vệ sinh cầu thang bộ, bậc tam cấp | 100m2/01 lần | 0,0697 | |||
| 3 | 01.03 | Vệ sinh hành lang, ban công, lô gia | 100m2/01 lần | 0,0504 | |||
| 4 | 01.04 | Vệ sinh bệ xí | 01 bệ xí/01 lần | 0,0051 | |||
| 5 | 01.05 | Vệ sinh chậu rửa, bồn tiểu | 01 chậu (bồn)/01 lần | 0,0028 | |||
| 6 | 01.06 | Vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh | 1m2/01 lần | 0,0010 | |||
| 7 | 01.07 | Vệ sinh khu vực dùng chung | 100 m2/01 lần | 0,0174 | |||
| 8 | 01.08 | Vệ sinh phòng tiếp khách chung | 100 m2/01 lần | 0,0296 | |||
| 9 | 01.09 | Vệ sinh sân, gara ô tô, xe máy | 1.000m2/01 lần | 0,0553 | |||
| 10 | 01.10 | Vệ sinh đường giao thông nội bộ | 1.000m2/01 lần | 0,0888 |
|
| Nhân viên cấp bậc bình quân 4,5/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,95 |
| 11 | 01.11 | Vận chuyển rác bằng thủ công từ điểm gom rác đến điểm tập kết rác với cự ly bình quân 1 km | 01 tấn/01 km | 0,7572 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 | ||
| 12 | 01.12 | Đánh chải sàn khu vực nhà xe | 100m2/01 lần | 0,1498 | Nhân viên cấp bậc bình quân 4,5/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,95 | ||
| 13 | 01.13 | Đánh chải sàn khu vực dùng chung, sảnh lễ tân | 100m2/01 lần | 0,1597 | |||
| 14 | 01.14 | Vệ sinh khung, vách kính trong nhà | 100m2/01 lần | 0,2354 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC ĐẢM BẢO AN NINH, TRẬT TỰ; BẢO VỆ, QUẢN LÝ CÁC TÀI SẢN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ; ĐIỀU PHỐI LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN XE ÔTÔ, XE MÁY RA/VÀO TÒA NHÀ/TRỤ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:
Số lượng tính cho 01 trụ sở/01 năm
| STT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Số lượng |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đèn sạc pin cầm tay | Cái | 02 |
| 2 | Còi | Cái | 03 |
| 3 | Bộ đàm | Cái | 0,4 |
| Ghi chú: - Hao phí vật tư trên được tính cho khối lượng công tác vệ sinh tại tòa nhà Khối Tổng hợp và tòa nhà Khối Văn hóa xã hội. - Khi áp dụng cho công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở, ban ngành thì điều chỉnh tăng thêm hệ số 0,31. | |||
B. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG:
| STT | Mã ký hiệu | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhân công (Công) | Hệ số Chi phí quản lý chung (%) | Hệ số điều chỉnh (áp dụng cho Trụ sở UBND tỉnh và các Sở, ban ngành) | Cấp bậc nhân công |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | 02.01 | Đảm bảo an ninh, trật tự, bảo vệ, quản lý các tài sản được giao | Công/01 tháng | 145,695 | 40% | 1,31 | Nhân viên bậc 2/5, Hệ số lương 1,99 |
| 2 | 02.02 | Điều phối phương tiện xe ô tô, xe máy ra/vào Tòa nhà/trụ sở | Công/01 tháng | 26,00 | 1,18 | Nhân viên bậc 2/5, Hệ số lương 1,99 |
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH, BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ, ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THANG MÁY, ĐIỀU HÒA, ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, HỌP TRỰC TUYẾN VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC (NẾU CÓ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:
Số lượng tính cho 01 trụ sở/01 năm
| STT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Số lượng |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Bút thử điện | Cái | 02 |
| 2 | Bộ đồ tháo vít (kìm, tuốc vít…) | Bộ | 01 |
| 3 | Đồng hồ đo điện | Cái | 03 |
| 4 | Băng keo cách điện | Cuộn | 12 |
| 5 | Thang chữ A | Cái | 01 |
| 6 | Mỏ lết | Cái | 01 |
| 7 | Kìm mỏ quạ | Cái | 01 |
| 8 | Bộ test dây mạng | Bộ | 01 |
| 9 | Kìm bấm dây mạng | Cái | 01 |
| 10 | Cọ vệ sinh | Cái | 02 |
| 11 | Xăng thơm | Lít | 02 |
| 12 | Khăn lau | Cái | 02 |
| 13 | Pin mic không dây | Cặp | 200 |
| 14 | Đầu chuyển đổi âm thanh | Cái | 02 |
| Ghi chú: - Hao phí vật tư trên được tính cho khối lượng công tác kỹ thuật và vận hành tại tòa nhà Khối Tổng hợp và tòa nhà Khối Văn hóa xã hội. - Định mức chưa tính đến máy tính xách tay phục vụ công tác vận hành và bảo trì hệ thống họp trực tuyến. - Khi áp dụng cho công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở, ban ngành thì điều chỉnh tăng thêm hệ số 0,23. | |||
B. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG:
| STT | Mã ký hiệu | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhân công (Công) | Hệ số Chi phí quản lý chung (%) | Hệ số điều chỉnh (áp dụng cho Trụ sở UBND tỉnh và các Sở, ban ngành) | Cấp bậc nhân công |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | 03.01 | Vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà hàng ngày | Công/ngày | 1,4859 | 40% |
| Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 |
| 1,4859 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 2 | 03.02 | Kiểm tra, giám sát công tác bảo trì bảo dưỡng hệ thống thang máy | Công/lần | 0,6052 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||
| 3 | 03.03 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hòa khu vực dùng chung | 01 lần | 0,0673 |
| 1,23 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 |
| 0,0673 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 4 | 03.04 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp điện khu vực dùng chung | 01 lần | 0,5933 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 0,0206 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 5 | 03.05 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cấp, thoát nước | 01 lần | 0,0607 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 0,3055 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 6 | 03.06 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera | 01 lần | 0,2800 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 0,1419 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 7 | 03.07 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC | 01 lần | 4,6757 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 4,7177 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 8 | 03.08. 01 | Vận hành đảm bảo hoạt động thường xuyên hệ thống họp trực tuyến | 01 cuộc họp | 1,3305 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 1,3444 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 9 | 03.08. 02 | Bảo dưỡng, bảo trì và đảm bảo hoạt động thường xuyên hệ thống họp trực tuyến (Hàng tuần) | 01 lần | 0,4167 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 0,4167 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||||||
| 10 | 03.09 | Bảo dưỡng, bảo trì và đảm bảo hoạt động thường xuyên hệ thống điều áp cầu thang | 01 lần | 0,5798 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 | ||
| 11 | 03.10 | Vận hành hệ thống phòng họp trực tiếp | 01 cuộc họp | 0,023 | Kỹ sư cấp bậc 1/8. Hệ số lương 2,34 | ||
| 0,023 | Kỹ thuật viên cấp bậc 1/12. Hệ số lương 1,8 |
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC HƯỚNG DẪN KHÁCH ĐẾN LIÊN HÊ CÔNG TÁC VÀ HƯỚNG DẪN CHUNG CÁC QUY ĐỊNH CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC; BỐ TRÍ, SẮP XẾP PHÒNG HỌP DÙNG CHUNG KHI CÓ ĐỀ NGHỊ CÁC SỞ, NGÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:
* Định mức công cụ, dụng cụ, vật tư công tác bố trí, sắp xếp phòng họp dùng chung khi có đề nghị các sở, ngành.
Số lượng tính cho 01 lần bố trí cuộc họp
| STT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Số lượng |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Chổi quét nhà | Cái | 0,033 |
| 2 | Khăn lau cotton (3 màu) 35X40cm | Cái | 0,667 |
| 3 | Bộ cây lau ướt | Bộ | 0,033 |
| 4 | Hóa chất lau sàn | Lít | 0,045 |
| 5 | Nước rửa chén, đĩa…. | lít | 0,130 |
| 6 | Xà phòng, bột giặt (thông thường) | Kg | 0,110 |
| Ghi chú: - Hao phí vật tư trên được tính cho khối lượng công tác vệ sinh tại tòa nhà Khối Tổng hợp và tòa nhà Khối Văn hóa xã hội. - Căn cứ Thông tư 45/2018/TT-BTC. - Khi áp dụng cho công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở ban ngành thì điều chỉnh tăng thêm hệ số 0,23. | |||
B. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG:
| STT | Mã ký hiệu | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhân công (Công) | Hệ số Chi phí quản lý chung (%) | Hệ số điều chỉnh (áp dụng cho Trụ sở UBND tỉnh và các Sở ban ngành) | Cấp bậc nhân công |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | 04.01 | Hướng dẫn khách đến liên hệ công tác và hướng dẫn chung các quy định cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc | 01 lượt khách | 0,0155 | 40% | 1,18 | Nhân viên văn thư bậc 7/12, Hệ số lương 2,43 |
| 2 | 04.02 | Bố trí, sắp xếp phòng họp dùng chung khi có đề nghị các sở, ngành | 01 lần bố trí họp | 0,0913 | 1,21 | Nhân viên văn thư bậc 7/12, Hệ số lương 2,43 | |
| 0,7375 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 |
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC CHĂM SÓC CÂY XANH, DUY TRÌ VÀ CẢI TẠO TIỂU CẢNH TRONG KHUÔN VIÊN CÁC TÒA NHÀ/TRỤ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:
01 tòa nhà/01 năm
| STT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (6) |
| 1 | Máy bơm nước | Cái | 0,12 | Thông tư số 45/2018/TT-BTC |
| 3 | Găng tay len | Đôi | 215 |
|
| 4 | Chổi quét | Cái | 01 |
|
| 5 | Hót rác | Cái | 01 |
|
| 6 | Xà phòng, bột giặt (thông thường) | Kg | 10,3 |
|
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật cho cỏ | Lít | 1,98 |
|
| 8 | Máy phun thuốc | Cái | 0,12 | Thông tư số 45/2018/TT-BTC |
| 9 | Phân vi sinh - hữu cơ | Kg | 2.860 |
|
| 10 | Vôi | Kg | 93,5 | Số lượng 425 cây |
| 11 | Chổi quét vôi | Cái | 850 | Số lượng 425 cây |
| 12 | Rựa phát cây | Cái | 01 |
|
| 13 | Cuốc | Cái | 01 |
|
| 14 | Xẻng | Cái | 01 |
|
| 15 | Xà beng | Cái | 01 |
|
B. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG:
| STT | Mã ký hiệu | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhân công (Công) | Hệ số Chi phí quản lý chung (%) | Hệ số điều chỉnh (áp dụng cho Trụ sở UBND tỉnh và các Sở, ban ngành) | Cấp bậc nhân công |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | 05.01 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm | 100 m2/lần | 0,0432 | 40% | 1,15 | Nhân viên bậc 1/7, Nhóm II. Hệ số lương 1,55 |
| 2 | 05.02 | Phát thảm cỏ bằng máy | 100 m2/lần | 0,0721 | Nhân viên bậc 1/7, Nhóm II. Hệ số lương 1,55 | ||
| 3 | 05.03 | Phun thuốc bảo vệ thực vật cho cỏ | 100 m2/lần | 0,0578 | 1,17 | Nhân viên bậc 1/7, Nhóm II. Hệ số lương 1,55 | |
| 4 | 05.04 | Bón phân thảm cỏ | 100 m2/lần | 0,0665 | Nhân viên bậc 1/7, Nhóm II. Hệ số lương 1,55 | ||
| 5 | 05.05 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Cây/năm | 2,0208 | 1,05 | Nhân viên bậc 1/7, Nhóm II. Hệ số lương 1,55 | |
| 6 | 05.06 | Quét vôi gốc cây | 01 cây/năm | 0,0458 | 1,03 | Nhân viên bậc 1/7, Nhóm II. Hệ số lương 1,55 |
- 1Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2022 về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái đối với nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc, nghề Công tác xã hội trình độ cao đẳng và trình độ trung cấp
- 2Quyết định 3326/QĐ-UBND năm 2022 định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí (báo nói, báo hình) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 1878/QĐ-UBND năm 2023 về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng trực thuộc tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 1381/QĐ-UBND năm 2023 đính chính thay thế Phụ lục 04 tại Quyết định 1087/QĐ-UBND về Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 5Quyết định 1529/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 1Quyết định 08/2024/QĐ-UBND đơn giá quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 09/2025/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục quy định tại Điều 3 Quyết định 32/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh)
- 1Quyết định 593/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 5Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 6Thông tư 45/2018/TT-BTC về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 7Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 10Nghị định 154/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 34/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 11Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 12Nghị quyết 79/2021/NQ-HĐND về Danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2022 về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái đối với nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mộc, nghề Công tác xã hội trình độ cao đẳng và trình độ trung cấp
- 14Quyết định 3326/QĐ-UBND năm 2022 định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí (báo nói, báo hình) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 15Quyết định 1878/QĐ-UBND năm 2023 về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng trực thuộc tỉnh Thanh Hóa
- 16Quyết định 1381/QĐ-UBND năm 2023 đính chính thay thế Phụ lục 04 tại Quyết định 1087/QĐ-UBND về Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 17Quyết định 1529/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
Quyết định 32/2023/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh)
- Số hiệu: 32/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
- Người ký: Lê Ngọc Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/06/2023
- Ngày hết hiệu lực: 02/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
