Tóm tắt Quyết định 3190/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Ninh Thuận năm 2016
Quyết định 3190/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận được ban hành nhằm chính thức công nhận và phê duyệt số liệu rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh năm 2016. Văn bản quy định rõ các con số thống kê thực tế, đồng thời giao trách nhiệm cho chính quyền địa phương các cấp và các sở, ngành liên quan trong việc cấp chứng nhận, quản lý danh sách và triển khai các chế độ, chính sách an sinh xã hội.
1. Kết quả rà soát hộ nghèo và hộ cận nghèo năm 2016
Căn cứ theo quy định tại Điều 1, tổng số hộ dân trên toàn tỉnh Ninh Thuận được thống kê là 161.516 hộ. Kết quả phân loại hộ nghèo và hộ cận nghèo chi tiết như sau:
- Hộ nghèo: Xác định có 20.253 hộ, chiếm tỷ lệ 12,54% trên tổng số hộ dân toàn tỉnh.
- Hộ cận nghèo: Xác định có 16.649 hộ, chiếm tỷ lệ 10,31% trên tổng số hộ dân toàn tỉnh.
2. Quy trình tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cấp chính quyền
Điều 2 của Quyết định quy định cụ thể phân cấp trách nhiệm triển khai giữa cấp huyện và cấp xã trong việc công nhận và áp dụng chính sách hỗ trợ:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Căn cứ số liệu được tỉnh phê duyệt để ban hành quyết định phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo phạm vi địa bàn quản lý; đồng thời trực tiếp chỉ đạo UBND cấp xã triển khai các bước tiếp theo.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: Tiếp nhận chỉ đạo và tổ chức thực hiện các công việc gồm:
- Ban hành Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn.
- Cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho từng hộ gia đình theo quy định.
- Lập danh sách theo dõi, quản lý chi tiết đối với hộ cận nghèo và hộ nghèo.
- Kịp thời triển khai đầy đủ các chế độ, chính sách ưu đãi, hỗ trợ giảm nghèo theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện
Điều 3 của Quyết định quy định rõ thời điểm phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Thời điểm áp dụng: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Văn phòng Ban Chỉ đạo chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo tỉnh Ninh Thuận và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3190/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 22 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO TỈNH NINH THUẬN NĂM 2016
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 3931 /TTr-SLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, cận nghèo năm 2016 của tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
- Hộ nghèo: 20.253 hộ, chiếm tỷ lệ 12,54% so với 161.516 hộ dân số toàn tỉnh.
- Hộ cận nghèo: 16.649 hộ, chiếm tỷ lệ 10,31% so với 161.516 hộ dân số toàn tỉnh.
(Đính kèm bảng tổng hợp chi tiết)
Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo được phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn và chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn ban hành Quyết định công nhận, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, lập danh sách quản lý hộ cận nghèo và triển khai thực hiện các chế độ chính sách cho hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Văn phòng Ban Chỉ đạo chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ HỘ NGHÈO CUỐI NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3190/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận)
| TT | Thành phố/ Thị xã/ huyện/ | Tổng số hộ dân cư | Số hộ nghèo đầu năm | Diễn biến hộ nghèo trong năm | Số hộ nghèo cuối năm | ||||||||||||||
| Số hộ thoát nghèo | Số hộ tái nghèo | Số hộ nghèo phát sinh | |||||||||||||||||
| Số hộ | Số khẩu | Trong đó Hộ DTTS | Số khẩu DTTS | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Số khẩu | Tỷ lệ % | Số hộ DTTS | Số khẩu DTTS | Tỷ lệ % | ||
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | 8 | 9=8/5 | 10 | 11=10/5 | 12 | 13=12/ 14 | 14 | 15 | 16=14/1 | 17 | 18 | 19=17/ 14 |
| I | Tổng cộng: I II | 161.516 | 678.116 | 33.599 | 156.753 | 23.767 | 164.90 | 4.873 | 20,50 | 86 | 0,36 | 1.283 | 6,33 | 20.253 | 81.294 | 12,54 | 11,139 | 51.673 | 55,00 |
| II | Khu vực thành thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | TP. PR-TC | 47.729 | 190.043 | 861 | 3.772 | 1.735 | 3,59 | 254 | 14,64 | 11 | 0,63 | 120 | 7,44 | 1.612 | 6.009 | 3,38 | 12 | 50 | 0,01 |
| III | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
| 2 | Ninh Phước | 34.685 | 156.825 | 9.903 | 48.540 | 4.632 | 13,66 | 1717 | 37,07 | 10 | 0,22 | 198 | 6,36 | 3.113 | 11.988 | 8,98 | 1.127 | 5.370 | 0,36 |
| 3 | Thuận Nam | 14.783 | 66.721 | 3.851 | 19.615 | 2.344 | 16,84 | 537 | 22,91 | 11 | 0,47 | 168 | 8,46 | 1.986 | 7.458 | 13,43 | 783 | 3.519 | 0,39 |
| 4 | Ninh Hải | 26.052 | 105.038 | 2.049 | 9.285 | 2.024 | 7,86 | 692 | 34,19 | 9 | 0,44 | 113 | 7,77 | 1.454 | 3.871 | 5,58 | 148 | 569 | 0,10 |
| 5 | Thuận Bắc | 10.106 | 44.657 | 6.376 | 30.254 | 3.767 | 38,22 | 304 | 8,07 | 0 | 0,00 | 207 | 5,64 | 3.670 | 16.650 | 36,32 | 3.319 | 15.490 | 0,90 |
| 6 | Ninh Sơn | 21.284 | 85.364 | 4.598 | 19.438 | 5.339 | 25,95 | 777 | 14,55 | 0 | 0,00 | 271 | 5,61 | 4.833 | 18.606 | 22,71 | 2.210 | 10.096 | 0,46 |
| 7 | Bác Ái | 6.877 | 29.468 | 5.961 | 25.849 | 3.926 | 58,78 | 592 | 15,08 | 45 | 1,15 | 206 | 5,75 | 3.585 | 16.712 | 52,13 | 3.540 | 16.579 | 0,99 |
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ HỘ CẬN NGHÈO CUỐI NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3190/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận)
| TT | Thành phố/ Thị xã/ huyện/ | Tổng số hộ dân cư | Số hộ cận nghèo đầu năm | Diễn biến hộ cận nghèo trong năm | Số hộ cận nghèo cuối năm | ||||||||||||||
| Số hộ thoát cận nghèo | Số hộ tái cận nghèo | Số hộ cận nghèo phát sinh | |||||||||||||||||
| Số hộ | Số khẩu | Trong đó Hộ DTTS | Số khẩu DTTS | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Số khẩu | Tỷ lệ % | Số hộ DTTS | Số khẩu DTTS | Tỷ lệ % | ||
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 7 | 8 | 9=8/5 | 10 | 11=10/ 5 | 12 | 13=12 /14 | 14 | 15 | 16=14 /1 | 17 | 18 | 19=17 /14 |
| I | Tổng cộng: I II | 161.516 | 678.116 | 33.599 | 156.753 | 14.034 | 65,48 | 5.539 | 25,22 | 202 | 1,44 | 5.954 | 35,76 | 16.649 | 68.094 | 10,31 | 5.371 | 25.393 | 32,26 |
| II | Khu vực thành thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | TP.PR-TC | 47.729 | 190.043 | 861 | 3.772 | 2.485 | 5,13 | 419 | 16,86 | 15 | 0,60 | 440 | 17,45 | 2.521 | 9.457 | 5,28 | 10 | 42 | 0,40 |
| III | Khu vực nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Ninh Phước | 34.685 | 156.825 | 9.903 | 48,540 | 5.116 | 15,09 | 1586 | 31,00 | 2 | 0,04 | 2.245 | 38,87 | 5.775 | 24.707 | 16,65 | 2.112 | 10.306 | 36,57 |
| 3 | Thuận Nam | 14.783 | 66.721 | 3.851 | 19.615 | 1.234 | 8,87 | 299 | 24,23 | 50 | 4,05 | 553 | 35,96 | 1.538 | 7.072 | 10,40 | 500 | 2.690 | 32,51 |
| 4 | Ninh Hải | 26.052 | 105.038 | 2.049 | 9.285 | 1.779 | 6,91 | 508 | 28,56 | 0 | 0,00 | 790 | 38,33 | 2.061 | 6.764 | 7,91 | 180 | 828 | 8,73 |
| 5 | Thuận Bắc | 10.106 | 44.657 | 6.376 | 30.254 | 954 | 9,68 | 154 | 16,14 | 0 | 0,00 | 593 | 42,57 | 1.393 | 6.358 | 13,78 | 1.098 | 5.207 | 78,82 |
| 6 | Ninh Sơn | 21.284 | 85.364 | 4.598 | 19.438 | 1.698 | 8,30 | 274 | 16,14 | 0 | 0,00 | 986 | 40,90 | 2.411 | 9.606 | 11,33 | 573 | 2.390 | 23,77 |
| 7 | Bác Ái | 6.877 | 29.468 | 5.961 | 25.849 | 768 | 11,50 | 299 | 38,93 | 135 | 17,58 | 347 | 36,53 | 950 | 4.130 | 13,81 | 898 | 3.930 | 94,53 |
- 1Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Quảng Nam năm 2019
- 3Quyết định 2549/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016-2020 năm 2020 do tỉnh Yên Bái ban hành
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Quyết định 59/2015/QĐ-TTg về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Thông tư 17/2016/TT-BLĐTBXH hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 4Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Quảng Nam năm 2019
- 6Quyết định 2549/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016-2020 năm 2020 do tỉnh Yên Bái ban hành
Quyết định 3190/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Ninh Thuận năm 2016
- Số hiệu: 3190/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
- Người ký: Lê Văn Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
