Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành nhằm phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013. Đây là văn bản pháp lý quan trọng ghi nhận và đánh giá toàn diện kết quả thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, đồng thời đưa ra phương án xử lý nguồn kết dư ngân sách chuyển sang năm tài khóa tiếp theo.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan tài chính, các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp (bao gồm cấp huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn) và các tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Nội dung phê duyệt quyết toán ngân sách địa phương năm 2013
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Tổng số thu đạt 9.392.695 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách nhà nước là 8.533.079 triệu đồng; thu quản lý qua ngân sách đạt 859.616 triệu đồng. Phần ngân sách địa phương được hưởng từ nguồn thu này là 8.048.125 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương: Tổng số thu đạt 10.436.352 triệu đồng, bao gồm các khoản cụ thể:
- Thu nội địa (từ nguồn địa phương được hưởng): 5.609.815 triệu đồng.
- Thu kết dư ngân sách năm 2012 chuyển sang: 20.318 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn từ năm 2012: 1.364.520 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.388.227 triệu đồng.
- Thu từ các khoản vay: 160.000 triệu đồng.
- Ghi thu từ vốn góp của nhà nước: 33.856 triệu đồng.
- Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng.
- Chi ngân sách địa phương: Tổng số chi đạt 10.426.151 triệu đồng (tương đương 10.426 tỷ 151 triệu đồng), được phân bổ như sau:
- Chi cân đối ngân sách: 9.566.801 triệu đồng (bao gồm: chi đầu tư phát triển là 1.391.914 triệu đồng; chi thường xuyên là 5.395.639 triệu đồng; chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính là 1.230 triệu đồng; chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương là 1.166.730 triệu đồng; chi chuyển nguồn sang năm 2014 là 1.611.288 triệu đồng).
- Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 859.350 triệu đồng.
- Kết dư ngân sách địa phương năm 2013: Tổng số kết dư ngân sách là 10.201 triệu đồng, được phân chia cụ thể theo các cấp quản lý:
- Ngân sách cấp tỉnh kết dư: 2.216 triệu đồng.
- Ngân sách cấp huyện, thành phố kết dư: 3.388 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn kết dư: 4.597 triệu đồng.
Phương án xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2013
- Đối với ngân sách cấp tỉnh: Trích 50% tổng số kết dư (tương đương 1 tỷ 108 triệu đồng) chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2014; 50% còn lại (tương đương 1 tỷ 108 triệu đồng) được chuyển vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.
- Đối với ngân sách cấp huyện, thành phố: Chuyển toàn bộ số kết dư 3 tỷ 388 triệu đồng vào nguồn thu ngân sách của huyện, thành phố năm 2014.
- Đối với ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: Chuyển toàn bộ số kết dư 4 tỷ 597 triệu đồng vào nguồn thu ngân sách của xã, phường, thị trấn năm 2014.
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
- Trách nhiệm của Sở Tài chính: Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quyết toán và xử lý kết dư ngân sách theo đúng quy định.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, áp dụng cho việc thực hiện và quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương niên độ năm 2013.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 31/2014/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 17 tháng 12 năm 2014 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2013
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 87/2014/NQ-HĐND15 ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phê chuẩn Quyết toán Ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013, như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
- Tổng số thu: 9.392.695 triệu đồng
Trong đó:
+ Thu cân đối NSNN: 8.533.079 triệu đồng
+ Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng
- Địa phương được hưởng: 8.048.125 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương: Tổng số: 10.436.352 triệu đồng
Bao gồm các khoản thu như sau:
- Thu nội địa(từ nguồn ĐP được hưởng): 5.609.815 triệu đồng
- Thu kết dư ngân sách năm 2012: 20.318 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn từ năm 2012: 1.364.520 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.388.227 triệu đồng
- Thu các khoản vay: 160.000 triệu đồng
- Ghi thu từ vốn góp của nhà nước: 33.856 triệu đồng
- Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng
( Chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm )
3. Chi ngân sách địa phương: Tổng số: 10.426 tỷ 151 triệu đồng
* Chi cân đối ngân sách: 9.566.801 triệu đồng, trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 1.391.914 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: 5.395.639 triệu đồng
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng
+ Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW: 1.166.730 triệu đồng
+ Chi chuyển nguồn sang 2014: 1.611.288 triệu đồng
* Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 859.350 triệu đồng
(Chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm)
4. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013 :
Tổng số kết dư ngân sách (2)-(3): 10.201 triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách tỉnh: 2.216 triệu đồng.
- Ngân sách huyện, thành phố : 3.388 triệu đồng.
- Ngân sách xã, phường, thị trấn: 4.597 triệu đồng.
Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2013:
1. Chuyển 50% kết dư ngân sách tỉnh 1 tỷ 108 triệu đồng vào thu ngân sách tỉnh năm 2014 và 50% kết dư ngân sách tỉnh: 1 tỷ 108 triệu đồng vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.
2. Chuyển kết dư ngân sách huyện, thành phố 3 tỷ 388 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2014
3 Chuyển kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn 4 tỷ 597 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2014.
Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013
( Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2013 | Quyết toán năm 2013 |
| Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT(%) | ||||||
| TW giao | HĐND quyết định | Thu NSTW | Tổng cộng NSĐP | Thu NS cấp tỉnh | Thu NS cấp huyện | Thu NS xã | TW giao | HĐND quyết định | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|
| |
| A | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 6.213.000 | 6.213.000 | 9.392.695 | 1.344.570 | 8.048.125 | 6.401.758 | 1.148.120 | 498.247 | 151% | 151% |
| I | THU ĐỂ CÂN ĐỐI NSNN | 6.213.000 | 6.213.000 | 8.533.079 | 1.344.570 | 7.188.509 | 5.669.989 | 1.020.273 | 498.247 | 137% | 137% |
| 1 | THU NỘI ĐỊA | 4.988.000 | 4.988.000 | 5.638.117 | 28.302 | 5.609.815 | 4.371.591 | 835.491 | 402.733 | 113% | 113% |
| 1.1 | THU TỪ DNNN TW QUẢN LÝ | 730.000 | 730.000 | 1.061.512 | 0 | 1.061.512 | 1.061.362 | 150 | 0 | 145% | 145% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 472.800 | 472.800 | 521.971 | 0 | 521.971 | 521.821 | 150 | 0 | 110% | 110% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 130.000 | 130.000 | 397.513 | 0 | 397.513 | 397.513 | 0 | 0 | 306% | 306% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 110.000 | 110.000 | 118.925 | 0 | 118.925 | 118.925 | 0 | 0 | 108% | 108% |
|
| Thuế tài nguyên | 16.200 | 16.200 | 22.063 | 0 | 22.063 | 22.063 | 0 | 0 | 136% | 136% |
|
| Thuế môn bài | 370 | 370 | 387 | 0 | 387 | 387 | 0 | 0 | 105% | 105% |
|
| Thu khác từ DNNN TW | 630 | 630 | 653 |
| 653 | 653 | 0 | 0 | 104% | 104% |
| 1.2 | THU TỪ DNNN ĐP QUẢN LÝ | 62.000 | 62.000 | 81.519 | 0 | 81.519 | 80.834 | 685 | 0 | 131% | 131% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 47.900 | 47.900 | 53.013 | 0 | 53.013 | 52.898 | 115 | 0 | 111% | 111% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11.500 | 11.500 | 18.204 | 0 | 18.204 | 17.725 | 479 | 0 | 158% | 158% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế tài nguyên | 2.000 | 2.000 | 3.161 | 0 | 3.161 | 3.161 | 0 | 0 | 158% | 158% |
|
| Thuế môn bài | 100 | 100 | 119 | 0 | 119 | 111 | 8 | 0 | 119% | 119% |
|
| Thu khác từ DNNN ĐP | 500 | 500 | 7.022 | 0 | 7.022 | 6.939 | 83 | 0 | 1404% |
|
| 1.3 | THU TỪ DN CÓ VỐN ĐTNN | 1.554.000 | 1.604.000 | 1.808.382 | 0 | 1.808.382 | 1.808.382 | 0 | 0 | 116% | 113% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 204.000 | 214.000 | 315.971 | 0 | 315.971 | 315.971 | 0 | 0 | 155% | 148% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 275.000 | 275.000 | 443.985 | 0 | 443.985 | 443.985 | 0 | 0 | 161% | 161% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 1.065.800 | 1.105.800 | 1.022.986 | 0 | 1.022.986 | 1.022.986 | 0 | 0 | 96% | 93% |
|
| Thuế tài nguyên | 600 | 600 | 1.009 | 0 | 1.009 | 1.009 | 0 | 0 | 168% | 168% |
|
| Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước | 7.000 | 7.000 | 10.732 | 0 | 10.732 | 10.732 | 0 | 0 | 153% | 153% |
|
| Thuế môn bài | 600 | 600 | 717 | 0 | 717 | 717 | 0 | 0 | 120% | 120% |
|
| Thu khác từ DNĐTNN | 1.000 | 1.000 | 12.982 |
| 12.982 | 12.982 | 0 | 0 | 1298% | 1298% |
| 1.4 | THU TỪ KHU VỰC NQD | 1.100.000 | 1.050.000 | 1.019.163 | 0 | 1.019.163 | 634.396 | 377.964 | 6.803 | 93% | 97% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 750.750 | 726.000 | 653.775 | 0 | 653.775 | 333.798 | 319.317 | 660 | 87% | 90% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 315.250 | 290.000 | 325.630 | 0 | 325.630 | 289.907 | 35.723 |
| 103% | 112% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 7.200 | 7.300 | 6.086 | 0 | 6.086 | 3.570 | 2.451 | 65 | 85% | 83% |
|
| Thuế tài nguyên | 6.000 | 4.400 | 5.613 | 0 | 5.613 | 1.028 | 4.573 | 12 | 94% | 128% |
|
| Thuế môn bài | 15.800 | 15.580 | 17.657 | 0 | 17.657 | 1.573 | 10.106 | 5.978 | 112% | 113% |
|
| Thu khác KV NQD | 5.000 | 6.720 | 10.402 | 0 | 10.402 | 4.520 | 5.794 | 88 | 208% | 155% |
| 1.5 | CÁC KHOẢN THU TỪ ĐẤT | 790.000 | 828.000 | 715.400 | 18 | 715.382 | 176.849 | 269.567 | 268.966 | 91% | 86% |
|
| Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 20.000 | 27.600 | 32.312 | 0 | 32.312 | 8.568 | 6.572 | 17.172 | 162% | 117% |
|
| Thu tiền sử dụng đất | 660.000 | 660.000 | 567.173 | 0 | 567.173 | 65.559 | 249.907 | 251.707 | 86% | 86% |
|
| Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước | 110.000 | 140.400 | 113.903 | 0 | 113.903 | 100.975 | 12.928 | 0 | 104% | 81% |
|
| Thu tiền bán nhà,thuê nhà |
|
| 2.012 | 18 | 1.994 | 1.747 | 160 | 87 |
|
|
| 1.6 | THU PHÍ,LP THU SỰ NGHIỆP | 227.000 | 217.000 | 240.237 | 11.282 | 228.955 | 76.261 | 132.673 | 20.021 | 106% | 111% |
|
| Lệ phí trước bạ | 175.000 | 165.000 | 182.930 | 0 | 182.930 | 47.141 | 128.029 | 7.760 | 105% | 111% |
|
| Thu phí và lệ phí | 52.000 | 52.000 | 57.307 | 11.282 | 46.025 | 29.120 | 4.644 | 12.261 | 110% | 110% |
|
| -Phí,lệ phí TW quản lý | 21.000 | 21.000 | 16.245 | 11.282 | 4.963 | 4.963 | 0 | 0 | 77% | 77% |
|
| -Phí,lệ phí địa phương quản lý | 31.000 | 31.000 | 41.062 | 0 | 41.062 | 24.157 | 4.644 | 12.261 | 132% | 132% |
| 1.7 | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | 380.000 | 380.000 | 417.041 | 0 | 417.041 | 388.887 | 28.154 | 0 | 110% | 110% |
| 1,8 | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 85.000 | 85.000 | 80.185 | 2.171 | 78.014 | 77.669 | 345 | 0 | 94% | 94% |
| 1.9 | THU KHU VUC XA | 45.000 | 17.000 | 86.450 | 0 | 86.450 | 0 | 0 | 86.450 | 192% | 509% |
|
| Thu từ đất công ích đất công |
|
| 32.372 | 0 | 32.372 | 0 | 0 | 32.372 |
|
|
|
| Thu khác tại xã |
|
| 9.613 | 0 | 9.613 | 0 | 0 | 9.613 |
|
|
|
| Thu đền bù bị thu hồi |
|
| 44.465 | 0 | 44.465 | 0 | 0 | 44.465 |
|
|
| 1.10 | THU KHÁC NS(TW+T+HUYEN) | 15.000 | 15.000 | 128.228 | 14.831 | 113.397 | 66.951 | 25.953 | 20.493 | 855% | 855% |
|
| Tr.đó:+Thu huy động đóng góp |
|
| 45.571 |
| 45.571 | 13.557 | 11.848 | 20.166 |
|
|
|
| Thu phạt ATGT |
|
| 26.734 | 9.065 | 17.669 | 16.761 | 904 | 4 |
|
|
|
| Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
| 4.465 | 3.914 | 551 | 27 | 524 | 0 |
|
|
|
| Thu khác |
|
| 51.458 | 1.852 | 49.606 | 36.606 | 12.677 | 323 |
|
|
| 2 | THU TỪ HĐ XUẤT NHẬP KHẨU | 1.225.000 | 1.225.000 | 1.316.268 | 1.316.268 | 0 | 0 | 0 | 0 | 107% | 107% |
|
| Thuế nhập khẩu | 477.000 | 477.000 | 371.835 | 371.835 | 0 | 0 | 0 | 0 | 78% | 78% |
|
| Thuế xuất khẩu |
|
| 2.159 | 2.159 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế TTĐB hàng nhập khẩu |
| 0 | 398 | 398 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế GTGT hàng nhập khẩu | 748.000 | 748.000 | 941.876 | 941.876 | 0 | 0 | 0 | 0 | 126% | 126% |
|
| Các khoản thu khác |
|
| 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
| 3 | THU VAY ĐỂ ĐTPT | 0 | 0 | 160.000 | 0 | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | THU KẾT DƯ NS NĂM TRƯỚC |
|
| 20.318 |
| 20.318 | 1.457 | 10.324 | 8.537 |
|
|
| 5 | THU CHUYỂN NGUỒN |
|
| 1.364.520 |
| 1.364.520 | 1.103.085 | 174.458 | 86.977 |
|
|
| 6 | THU HĐ TỪ QUỸ DỰ TRỮ TC |
|
| 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
| 6 | GHI THU TỪ VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC |
|
| 33.856 |
| 33.856 | 33.856 | 0 | 0 |
|
|
| II | THU QUẢN LÝ QUA NS |
|
| 859.616 | 0 | 859.616 | 731.769 | 127.847 | 0 |
|
|
|
| Thu học phí |
|
| 226.092 |
| 226.092 | 106.901 | 119.191 | 0 |
|
|
|
| Thu viện phí | 0 | 0 | 577.648 |
| 577.648 | 577.648 |
| 0 |
|
|
|
| Thu phí,lệ phí quản lý qua NS |
|
| 22.001 |
| 22.001 | 13.345 | 8.656 |
|
|
|
|
| Thu từ xổ số |
|
| 25.258 |
| 25.258 | 25.258 | 0 |
|
|
|
|
| Thu viện trợ |
|
| 5.859 |
| 5.859 | 5.859 |
|
|
|
|
|
| Thu từ thu xổ số chuyển nguồn sang |
|
| 2.758 |
| 2.758 | 2.758 |
|
|
|
|
| B | THU BS TỪ NS CẤP TRÊN | 0 | 0 | 6.750.688 | 0 | 6.750.688 | 2.388.227 | 3.306.634 | 1.055.827 |
|
|
|
| Bổ sung cân đối ngân sách |
|
| 3.659.056 |
| 3.659.056 | 436.125 | 2.593.990 | 628.941 |
|
|
|
| Bổ sung có mục tiêu |
|
| 3.038.823 |
| 3.038.823 | 1.899.293 | 712.644 | 426.886 |
|
|
|
| Bổ sung từ vay ngoài nước |
|
| 52.809 |
| 52.809 | 52.809 | 0 | 0 |
|
|
|
| TỔNG THU NSNN(A+B) | 0 | 0 | 16.143.383 | 1.344.570 | 14.798.813 | 8.789.985 | 4.454.754 | 1.554.074 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
( Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2013 | Quyết toán chi ngân sách năm 2013 | So sánh QT/DT(%) | ||||||
| TW giao | HĐND quyết định | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi NS cấp tỉnh | Chi NS cấp huyện | Chi NS xã | TW giao | HĐND quyết định | ||
| 1 | 2 | 3 |
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 7.075.294 | 7.085.294 | 9.566.801 | 4.752.323 | 3.265.001 | 1.549.477 | 135% | 135% |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 1.032.400 | 1.032.400 | 1.391.914 | 706.888 | 258.998 | 426.028 | 135% | 135% |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 0 | 1.029.400 | 1.341.914 | 656.888 | 258.998 | 426.028 |
| 130% |
|
| Chi XDCB tập trung |
| 369.400 | 690.770 | 591.329 | 95.958 | 3.483 |
| 187% |
|
| Chi XDCB từ thu tiền SDĐ |
| 660.000 | 651.144 | 65.559 | 163.040 | 422.545 |
| 99% |
| 2 | Chi trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi |
| 3.000 | 50.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| 1667% |
| II | CHI THƯỜNG XUYÊN | 5.003.210 | 4.986.538 | 5.395.639 | 1.942.911 | 2.536.972 | 915.756 | 0 | 108% |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
| 340.329 | 444.795 | 169.164 | 156.577 | 119.054 |
| 131% |
|
| + Sự nghiệp nông,lâm nghiệp |
| 33.025 | 50.037 | 32.770 | 9.396 | 7.871 |
| 152% |
|
| + Sự nghiệp chống lụt bão |
| 17.487 | 18.228 | 12.870 | 5.358 | 0 |
| 104% |
|
| + Bù điện thuỷ lợi phí |
| 29.297 | 29.297 | 29.297 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| + Sự nghiệp giao thông |
| 96.928 | 110.834 | 53.316 | 49.167 | 8.351 |
| 114% |
|
| + Kiến thiết thị chính |
| 46.211 | 46.951 | 0 | 46.951 | 0 |
| 102% |
|
| + Vệ sinh môi trường |
| 64.462 | 62.352 | 23.394 | 35.089 | 3.869 |
| 97% |
|
| + Quy hoạch dự án |
| 8.600 | 13.537 | 5.350 | 8.187 | 0 |
| 157% |
|
| +CT nông nghiệp nông thôn |
| 30.000 | 96.500 | 0 | 0 | 96.500 |
| 322% |
|
| + Sự nghiệp kinh tế khác |
| 14.319 | 17.059 | 12.167 | 2.429 | 2.463 |
| 119% |
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục |
| 2.114.776 | 2.108.547 | 310.447 | 1.794.462 | 3.638 |
| 100% |
| 3 | Chi sự nghiệp đào tạo |
| 179.231 | 179.274 | 157.402 | 21.872 | 0 |
| 100% |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế |
| 479.922 | 495.482 | 495.482 | 0 | 0 |
| 103% |
| 5 | Chi sự nghiệp KH công nghệ |
| 25.595 | 20.618 | 20.618 | 0 | 0 |
| 81% |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hoá thể thao |
| 66.503 | 77.093 | 35.637 | 25.299 | 16.157 |
| 116% |
| 7 | Chi sự nghiệp phát thanh TH |
| 31.755 | 36.472 | 14.597 | 13.231 | 8.644 |
| 115% |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
| 467.771 | 488.842 | 255.853 | 159.130 | 73.859 |
| 105% |
| 9 | Chi quản lý NN,Đảng và đoàn thể |
| 1.021.621 | 1.249.664 | 342.743 | 306.658 | 600.262 |
| 122% |
|
| + Chi quản lý Nhà nước |
| 627.198 | 777.040 | 193.858 | 179.185 | 403.997 |
| 124% |
|
| + Chi hoạt động của Đảng |
| 233.871 | 302.263 | 107.519 | 85.546 | 109.198 |
| 129% |
|
| + Chi hỗ trợ hội,đoàn thể |
| 160.552 | 170.361 | 41.367 | 41.927 | 87.067 |
| 106% |
| 10 | Chi hỗ trợ an ninh địa phương |
| 50.965 | 81.920 | 35.308 | 8.535 | 38.077 |
| 161% |
| 11 | Chi SN quốc phòng địa phương |
| 96.476 | 108.424 | 28.864 | 27.363 | 52.197 |
| 112% |
| 12 | Chi khác ngân sách |
| 5.780 | 54.460 | 47.819 | 5.623 | 1.018 |
| 942% |
| 13 | Chi chương trình mục tiêu địa phương | 0 | 44.814 | 50.049 | 28.977 | 18.222 | 2.850 |
| 112% |
|
| Chương trình GD trẻ em hư |
| 100 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình PC ma tuý | 0 | 6.904 | 6.904 | 5.118 | 0 | 1.786 |
| 100% |
|
| Ch.trình PC buôn bán PNTE | 0 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình PC mại dâm | 0 | 470 | 470 | 470 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình giống | 0 | 33.900 | 36.442 | 17.156 | 18.222 | 1.064 |
| 107% |
|
| Ch.trình hỗ trợ lãi suất cho ND | 0 | 3.000 | 5.693 | 5.693 | 0 | 0 |
| 190% |
|
| CT trợ giúp trẻ em khó khăn | 0 | 140 | 140 | 140 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình phòng chống TNTE |
| 100 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 100% |
| 14 | KP CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG |
| 61.000 |
|
|
|
|
|
|
| IV | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 163.820 | 190.492 |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| V | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 0 | 0 | 100% | 100% |
| VI | CHI CTMT TW CĐ QUA NSĐP | 874.634 | 874.634 | 1.166.730 | 841.563 | 205.297 | 119.870 | 133% | 133% |
| 1 | Chương trình MTQG |
|
| 180.737 | 134.123 | 5.009 | 41.605 |
|
|
| 2 | Chi Trung ương bổ sung | 828.634 |
| 933.184 | 654.631 | 200.288 | 78.265 |
|
|
| 3 | Chi từ nguồn vốn ODA | 46.000 |
| 52.809 | 52.809 | 0 | 0 |
|
|
| VII | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
| 1.611.288 | 1.259.731 | 263.734 | 87.823 |
|
|
| B | CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 0 | 19.500 | 859.350 | 728.812 | 130.538 | 0 |
| 4407% |
| 1 | Chi từ nguồn thu xổ số |
| 19.500 | 21.991 | 19.301 | 2.690 | 0 |
| 113% |
| 3 | Chi từ nguồn thu viện trợ |
|
| 5.859 | 5.859 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | Chi từ thu học phí |
|
| 226.093 | 106.901 | 119.192 | 0 |
|
|
| 5 | Chi từ thu viện phí |
|
| 577.648 | 577.648 | 0 | 0 |
|
|
| 7 | Chi từ thu được để lại ghi thu ghi chi |
|
| 22.001 | 13.345 | 8.656 | 0 |
|
|
| 8 | Chi chuyển nguồn thu xổ số(ĐT) |
|
| 5.759 | 5.759 | 0 | 0 |
|
|
| C | CHI BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI |
|
| 4.362.461 | 3.306.634 | 1.055.827 | 0 |
|
|
| 1 | + Bổ sung cân đối |
|
| 3.222.931 | 2.593.990 | 628.941 | 0 |
|
|
| 2 | + Bổ sung có mục tiêu |
|
| 1.139.530 | 712.644 | 426.886 | 0 |
|
|
|
| TỔNG CHI NSĐP(A+B+C) | 7.075.294 | 7.104.794 | 14.788.612 | 8.787.769 | 4.451.366 | 1.549.477 | 209% | 208% |
- 1Quyết định 57/2012/QĐ-UBND về tổng quyết toán ngân sách năm 2011 do tỉnh Bình Dương ban hành
- 2Nghị quyết 138/2014/NQ-HĐND điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2014 (đợt 2)
- 3Nghị quyết 352/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Điện Biên ban hành
- 4Nghị quyết 144/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013
- 5Nghị quyết 145/2014/NQ-HĐND phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An, chi ngân sách địa phương và Phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015
- 6Nghị quyết 18/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 tỉnh Bắc Kạn
- 7Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014
- 8Nghị quyết 133/2015/NQ-HĐND phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Quyết định 57/2012/QĐ-UBND về tổng quyết toán ngân sách năm 2011 do tỉnh Bình Dương ban hành
- 4Nghị quyết 138/2014/NQ-HĐND điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2014 (đợt 2)
- 5Nghị quyết 352/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Điện Biên ban hành
- 6Nghị quyết 144/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013
- 7Nghị quyết 145/2014/NQ-HĐND phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An, chi ngân sách địa phương và Phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2015
- 8Nghị quyết 18/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 tỉnh Bắc Kạn
- 9Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014
- 10Nghị quyết 133/2015/NQ-HĐND phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014
Quyết định 31/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013
- Số hiệu: 31/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/12/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Mạnh Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
