Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014 là văn bản pháp lý quan trọng nhằm đánh giá, tổng kết và công khai số liệu thu, chi ngân sách của tỉnh trong năm tài khóa 2014. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014.
- Số hiệu, Loại văn bản, Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Quyết toán thu ngân sách nhà nước và ngân sách địa phương năm 2014
Quyết định quy định chi tiết các khoản thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và thu ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương như sau:
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Tổng số thu đạt 10.715.569 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách nhà nước là 10.434.318 triệu đồng; thu quản lý qua ngân sách là 281.251 triệu đồng. Phần ngân sách địa phương được hưởng từ nguồn này là 9.138.335 triệu đồng.
- Tổng thu ngân sách địa phương: Đạt 12.349.807 triệu đồng, bao gồm các nguồn cụ thể:
- Thu nội địa và xuất nhập khẩu (phần địa phương được hưởng): 6.792.647 triệu đồng.
- Thu kết dư ngân sách từ năm 2013 chuyển sang: 9.093 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn từ năm 2013: 1.611.288 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.211.472 triệu đồng.
- Thu từ các khoản vay: 370.000 triệu đồng.
- Ghi thu từ vốn góp của nhà nước: 74.056 triệu đồng.
- Thu quản lý qua ngân sách: 281.251 triệu đồng.
- Quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2014
Tổng chi ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014 được phê duyệt là 12.335.445 triệu đồng (tương đương 12.335 tỷ 445 triệu đồng), được phân bổ cụ thể:
- Chi cân đối ngân sách: Tổng cộng 12.054.342 triệu đồng, bao gồm các khoản chi:
- Chi đầu tư phát triển: 1.894.978 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 5.890.858 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 1.252.537 triệu đồng.
- Chi chuyển nguồn sang năm 2015: 3.014.739 triệu đồng.
- Các khoản chi quản lý qua ngân sách: Đạt 281.103 triệu đồng.
- Kết dư ngân sách địa phương năm 2014 và phương án xử lý
Tổng số kết dư ngân sách địa phương năm 2014 là 14.361 triệu đồng. Số tiền kết dư này được phân chia theo các cấp ngân sách và có phương án xử lý cụ thể như sau:
- Ngân sách cấp tỉnh: Kết dư 5.034 triệu đồng. Phương án xử lý:
- Chuyển 50% (tương đương 2 tỷ 517 triệu đồng) vào thu ngân sách tỉnh năm 2015.
- Chuyển 50% còn lại (tương đương 2 tỷ 517 triệu đồng) vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.
- Ngân sách cấp huyện, thành phố: Kết dư 5.078 triệu đồng. Phương án xử lý: Chuyển toàn bộ 5 tỷ 078 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2015.
- Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: Kết dư 4.249 triệu đồng. Phương án xử lý: Chuyển toàn bộ 4 tỷ 249 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2015.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện:
- Sở Tài chính: Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan để hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện quyết toán ngân sách theo đúng quy định.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 23/2015/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 18 tháng 12 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2014
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 133/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phê chuẩn Quyết toán Ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014, như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
- Tổng số thu: 10.715.569 triệu đồng
Trong đó:
+ Thu cân đối NSNN: 10.434.318 triệu đồng
+ Thu quản lý qua ngân sách: 281.251 triệu đồng
- Địa phương được hưởng: 9.138.335 triệu đồng
2- Thu ngân sách địa phương: Tổng số: 12.349.807 triệu đồng
Bao gồm các khoản thu như sau:
- Thu nội địa và XNK(từ nguồn ĐP được hưởng): 6.792.647 triệu đồng
- Thu kết dư ngân sách năm 2013: 9.093 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn từ năm 2013: 1.611.288 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.211.472 triệu đồng
- Thu các khoản vay: 370.000 triệu đồng
- Ghi thu từ vốn góp của nhà nước: 74.056 triệu đồng
- Thu quản lý qua ngân sách: 281.251 triệu đồng
( Chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm )
3- Chi ngân sách địa phương: Tổng số: 12.335 tỷ 445 triệu đồng
* Chi cân đối ngân sách: 12.054.342 triệu đồng, trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 1.894.978 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: 5.890.858 triệu đồng
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng
+ Chi từ nguồn BS có mục tiêu từ NSTW: 1.252.537 triệu đồng
+ Chi chuyển nguồn sang 2015: 3.014.739 triệu đồng
* Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 281.103 triệu đồng
(Chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm)
4. Kết dư ngân sách địa phương năm 2014 :
Tổng số kết dư ngân sách (2)-(3): 14.361 triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách tỉnh: 5.034 triệu đồng.
- Ngân sách huyện, thành phố: 5.078 triệu đồng.
- Ngân sách xã, phường, thị trấn: 4.249 triệu đồng.
Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2014:
1. Chuyển 50% kết dư ngân sách tỉnh 2 tỷ 517 triệu đồng vào thu ngân sách tỉnh năm 2015 và 50% kết dư ngân sách tỉnh: 2 tỷ 517 triệu đồng vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.
2. Chuyển kết dư ngân sách huyện, thành phố 5 tỷ 078 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2015
3 Chuyển kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn 4 tỷ 249 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2015.
Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
( Kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2014 | Quyết toán năm 2014 |
| Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT(%) | ||||||
| TW giao | HĐND quyết định | Thu NSTW | Tổng cộng NSĐP | Thu NS cấp tỉnh | Thu NS cấp huyện | Thu NS xã | TW giao | HĐND quyết định | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|
| |
| A | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 6.572.000 | 6.798.000 | 10.715.569 | 1.577.234 | 9.138.335 | 7.225.353 | 1.372.083 | 540.899 | 163% | 158% |
| I | THU ĐỂ CÂN ĐỐI NSNN | 6.572.000 | 6.798.000 | 10.434.318 | 1.577.234 | 8.857.084 | 7.078.340 | 1.241.611 | 537.133 | 159% | 153% |
| 1 | THU NỘI ĐỊA | 5.234.000 | 5.460.000 | 6.877.161 | 84.727 | 6.792.434 | 5.373.232 | 974.489 | 444.713 | 131% | 126% |
| 1.1 | THU TỪ DNNN TW QUẢN LÝ | 950.000 | 950.000 | 1.161.822 | 0 | 1.161.822 | 1.161.712 | 110 | 0 | 122% | 122% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 542.990 | 542.990 | 444.246 | 0 | 444.246 | 444.136 | 110 |
| 82% | 82% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 240.000 | 240.000 | 558.142 | 0 | 558.142 | 558.142 |
|
| 233% | 233% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 145.000 | 145.000 | 113.611 | 0 | 113.611 | 113.611 |
|
| 78% | 78% |
|
| Thuế tài nguyên | 21.000 | 21.000 | 42.122 | 0 | 42.122 | 42.122 |
|
| 201% | 201% |
|
| Thuế môn bài | 380 | 380 | 430 | 0 | 430 | 430 |
|
| 113% | 113% |
|
| Thu khác từ DNNN TW | 630 | 630 | 3.271 |
| 3.271 | 3.271 |
|
| 519% | 519% |
| 1.2 | THU TỪ DNNN ĐP QUẢN LÝ | 75.000 | 75.200 | 69.043 | 0 | 69.043 | 68.790 | 253 | 0 | 92% | 92% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 56.385 | 56.585 | 45.233 | 0 | 45.233 | 45.141 | 92 |
| 80% | 80% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 15.000 | 15.000 | 19.357 | 0 | 19.357 | 19.218 | 139 |
| 129% | 129% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
| Thuế tài nguyên | 3.400 | 3.400 | 4.015 | 0 | 4.015 | 4.015 |
|
| 118% | 118% |
|
| Thuế môn bài | 115 | 115 | 132 | 0 | 132 | 113 | 19 |
| 115% | 115% |
|
| Thu khác từ DNNN ĐP | 100 | 100 | 306 | 0 | 306 | 303 | 3 |
| 306% |
|
| 1.3 | THU TỪ DN CÓ VỐN ĐTNN | 1.724.000 | 1.870.000 | 2.483.379 | 0 | 2.483.379 | 2.483.379 | 0 | 0 | 144% | 133% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 370.400 | 350.000 | 381.323 | 0 | 381.323 | 381.323 |
|
| 103% | 109% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 350.000 | 440.000 | 710.310 | 0 | 710.310 | 710.310 |
|
| 203% | 161% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 980.900 | 1.055.000 | 1.361.832 | 0 | 1.361.832 | 1.361.832 |
|
| 139% | 129% |
|
| Thuế tài nguyên | 1.000 | 1.000 | 700 | 0 | 700 | 700 |
|
| 70% | 70% |
|
| Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước | 13.000 | 13.000 | 9.821 | 0 | 9.821 | 9.821 |
|
| 76% | 76% |
|
| Thuế môn bài | 700 | 700 | 752 | 0 | 752 | 752 |
|
| 107% | 107% |
|
| Thu khác từ DNĐTNN | 8.000 | 10.300 | 18.641 |
| 18.641 | 18.641 |
|
| 233% | 181% |
| 1.4 | THU TỪ KHU VỰC NQD | 950.000 | 1.000.000 | 1.179.495 | 0 | 1.179.495 | 743.725 | 429.976 | 5.794 | 124% | 118% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 633.000 | 676.000 | 791.329 | 0 | 791.329 | 434.525 | 356.804 |
| 125% | 117% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 280.000 | 292.805 | 333.789 | 0 | 333.789 | 288.258 | 45.531 |
| 119% | 114% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 8.000 | 3.210 | 4.352 | 0 | 4.352 | 3.820 | 532 |
| 54% | 136% |
|
| Thuế tài nguyên | 4.000 | 3.370 | 5.039 | 0 | 5.039 | 2.022 | 2.972 | 45 | 126% | 150% |
|
| Thuế môn bài | 17.000 | 16.615 | 18.818 | 0 | 18.818 | 1.578 | 11.505 | 5.735 | 111% | 113% |
|
| Thu khác KV NQD | 8.000 | 8.000 | 26.168 | 0 | 26.168 | 13.522 | 12.632 | 14 | 327% | 327% |
| 1.5 | CÁC KHOẢN THU TỪ ĐẤT | 850.000 | 850.500 | 885.884 | 1 | 885.883 | 242.114 | 331.138 | 312.631 | 104% | 104% |
|
| Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 30.000 | 30.000 | 33.384 | 0 | 33.384 | 9.745 | 6.825 | 16.814 | 111% | 111% |
|
| Thu tiền sử dụng đất | 700.000 | 700.000 | 748.149 | 0 | 748.149 | 142.397 | 309.935 | 295.817 | 107% | 107% |
|
| Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước | 120.000 | 120.500 | 104.350 | 0 | 104.350 | 89.972 | 14.378 |
| 87% | 87% |
|
| Thu tiền bán nhà,thuê nhà | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | THU PHÍ,LP THU SỰ NGHIỆP | 235.000 | 239.900 | 333.188 | 22.789 | 310.399 | 132.597 | 159.082 | 18.720 | 142% | 139% |
|
| Lệ phí trước bạ | 190.000 | 193.950 | 218.392 | 0 | 218.392 | 56.102 | 152.899 | 9.391 | 115% | 113% |
|
| Thu phí và lệ phí | 45.000 | 45.950 | 114.796 | 22.789 | 92.007 | 76.495 | 6.183 | 9.329 | 255% | 250% |
|
| -Phí,lệ phí TW quản lý |
|
| 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
|
| -Phí,lệ phí địa phương quản lý |
|
| 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | 300.000 | 319.200 | 411.156 | 0 | 411.156 | 379.516 | 31.640 |
| 137% | 129% |
| 1,8 | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 85.000 | 85.000 | 74.072 | 0 | 74.072 | 73.991 | 81 |
| 87% | 87% |
| 1.9 | THU KHU VUC XA | 20.000 | 23.050 | 82.628 | 0 | 82.628 | 0 | 0 | 82.628 | 413% | 358% |
|
| Thu từ đất công ích đất công |
|
| 31.032 | 0 | 31.032 | 0 | 0 | 31.032 |
|
|
|
| Thu khác tại xã |
|
| 11.034 | 0 | 11.034 | 0 | 0 | 11.034 |
|
|
|
| Thu đền bù bị thu hồi |
|
| 40.562 | 0 | 40.562 | 0 | 0 | 40.562 |
|
|
| 1.10 | THU KHÁC NS(TW+T+HUYEN) | 45.000 | 47.150 | 193.281 | 61.937 | 131.344 | 84.195 | 22.209 | 24.940 | 430% | 410% |
|
| Tr.đó:+Thu huy động đóng góp |
|
| 45.155 |
| 45.155 | 11.407 | 8.808 | 24.940 |
|
|
|
| Thu phạt ATGT | 25.000 | 25.000 | 61.353 | 42.947 | 18.406 | 18.406 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
| 38.336 | 2.951 | 35.385 | 33.797 | 1.588 | 0 |
|
|
|
| Thu khác |
|
| 48.437 | 16.039 | 32.398 | 20.585 | 11.813 | 0 |
|
|
| 1.11 | THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KS |
|
| 3.213 |
| 3.213 | 3.213 |
|
|
|
|
| 2 | THU TỪ HĐ XUẤT NHẬP KHẨU | 1.338.000 | 1.338.000 | 1.492.720 | 1.492.507 | 213 | 213 | 0 | 0 | 112% | 112% |
|
| Thuế nhập khẩu | 308.000 | 308.000 | 502.167 | 502.167 | 0 | 0 | 0 | 0 | 163% | 163% |
|
| Thuế xuất khẩu |
|
| 4.508 | 4.508 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế TTĐB hàng nhập khẩu |
| 0 | 25 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế GTGT hàng nhập khẩu | 1.030.000 | 1.030.000 | 979.542 | 979.542 | 0 | 0 | 0 | 0 | 95% | 95% |
|
| Các khoản thu khác |
|
| 6.478 | 6.265 | 213 | 213 | 0 | 0 |
|
|
| 3 | THU VAY ĐỂ ĐTPT | 0 | 0 | 370.000 | 0 | 370.000 | 370.000 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | THU KẾT DƯ NS NĂM TRƯỚC |
|
| 9.093 |
| 9.093 | 1.108 | 3.388 | 4.597 |
|
|
| 5 | THU CHUYỂN NGUỒN |
|
| 1.611.288 |
| 1.611.288 | 1.259.731 | 263.734 | 87.823 |
|
|
| 6 | GHI THU TỪ VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC |
|
| 74.056 |
| 74.056 | 74.056 | 0 | 0 |
|
|
| II | THU QUẢN LÝ QUA NS |
|
| 281.251 | 0 | 281.251 | 147.013 | 130.472 | 3.766 |
|
|
|
| Thu học phí |
|
| 206.220 |
| 206.220 | 97.369 | 108.851 | 0 |
|
|
|
| Thu chuyển nguồn XSKT | 0 | 0 | 5.759 |
| 5.759 | 5.759 |
| 0 |
|
|
|
| Thu phí,lệ phí quản lý qua NS |
|
| 25.136 |
| 25.136 | 9.837 | 11.533 | 3.766 |
|
|
|
| Thu từ xổ số |
|
| 25.040 |
| 25.040 | 25.040 | 0 |
|
|
|
|
| Thu viện trợ |
|
| 9.008 |
| 9.008 | 9.008 |
|
|
|
|
|
| Thu huy động đóng góp+két công đức |
|
| 10.088 |
| 10.088 |
| 10.088 |
|
|
|
| B | THU BS TỪ NS CẤP TRÊN | 0 | 0 | 8.183.045 | 0 | 8.183.045 | 3.211.472 | 3.727.361 | 1.244.212 |
|
|
|
| Bổ sung cân đối ngân sách |
|
| 5.140.439 |
| 5.140.439 | 1.472.696 | 2.928.749 | 738.994 |
|
|
|
| Bổ sung có mục tiêu |
|
| 3.002.042 |
| 3.002.042 | 1.698.212 | 798.612 | 505.218 |
|
|
|
| Bổ sung từ vay ngoài nước |
|
| 40.564 |
| 40.564 | 40.564 | 0 | 0 |
|
|
|
| TỔNG THU NSNN(A+B) | 0 | 0 | 18.898.614 | 1.577.234 | 17.321.380 | 10.436.825 | 5.099.444 | 1.785.111 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
( Kèm theo Quyết định số /2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2014 | Quyết toán chi ngân sách năm 2014 | So sánh QT/DT(%) | ||||||
| TW giao | HĐND quyết định | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi NS cấp tỉnh | Chi NS cấp huyện | Chi NS xã | TW giao | HĐND quyết định | ||
| 1 | 2 | 3 |
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 7.409.019 | 7.635.019 | 12.054.342 | 6.557.564 | 3.719.682 | 1.777.096 | 163% | 158% |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 1.072.400 | 1.072.400 | 1.894.978 | 1.056.662 | 293.196 | 545.120 | 177% | 177% |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 0 | 997.400 | 1.619.978 | 781.662 | 293.196 | 545.120 |
| 162% |
|
| Chi XDCB tập trung |
| 297.400 | 715.181 | 666.682 | 51.050 | -2.551 |
| 240% |
|
| Chi XDCB từ thu tiền SDĐ |
| 700.000 | 904.797 | 114.980 | 242.146 | 547.671 |
| 129% |
| 2 | Chi trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi và vốn vay tồn ngân |
| 75.000 | 275.000 | 275.000 | 0 | 0 |
| 367% |
| II | CHI THƯỜNG XUYÊN | 5.455.386 | 5.628.386 | 5.890.858 | 2.192.223 | 2.728.359 | 970.276 | 0 | 105% |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
| 418.228 | 510.189 | 204.778 | 186.160 | 119.251 |
| 122% |
|
| + Sự nghiệp nông,lâm nghiệp |
| 77.109 | 131.915 | 43.007 | 21.308 | 67.600 |
| 171% |
|
| + Sự nghiệp chống lụt bão |
| 18.349 | 20.168 | 13.819 | 6.349 | 0 |
| 110% |
|
| + Bù điện thuỷ lợi phí |
| 29.297 | 29.279 | 29.279 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| + Sự nghiệp giao thông |
| 93.676 | 123.516 | 74.772 | 42.812 | 5.932 |
| 132% |
|
| + Kiến thiết thị chính |
| 54.463 | 54.809 | 0 | 54.809 | 0 |
| 101% |
|
| + Vệ sinh môi trường |
| 79.641 | 77.350 | 21.578 | 52.049 | 3.723 |
| 97% |
|
| + Quy hoạch dự án |
| 8.600 | 6.337 | 3.961 | 2.376 | 0 |
| 74% |
|
| +CT nông nghiệp nông thôn |
| 40.000 | 40.000 | 0 | 0 | 40.000 |
| 100% |
|
| + Sự nghiệp kinh tế khác |
| 17.093 | 26.815 | 18.362 | 6.457 | 1.996 |
| 157% |
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục |
| 2.331.540 | 2.332.673 | 408.130 | 1.923.448 | 1.095 |
| 100% |
| 3 | Chi sự nghiệp đào tạo |
| 198.119 | 198.426 | 173.620 | 24.806 | 0 |
| 100% |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế |
| 526.385 | 590.304 | 589.846 | 0 | 458 |
| 112% |
| 5 | Chi sự nghiệp KH công nghệ |
| 26.388 | 23.604 | 23.604 | 0 | 0 |
| 89% |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hoá thể thao |
| 74.878 | 81.876 | 44.830 | 25.012 | 12.034 |
| 109% |
| 7 | Chi sự nghiệp phát thanh TH |
| 33.933 | 41.298 | 17.296 | 14.567 | 9.435 |
| 122% |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
| 527.087 | 529.059 | 274.227 | 135.838 | 118.994 |
| 100% |
| 9 | Chi quản lý NN,Đảng và đoàn thể |
| 1.148.928 | 1.319.735 | 365.162 | 353.127 | 601.446 |
| 115% |
|
| + Chi quản lý Nhà nước |
| 697.871 | 797.391 | 207.400 | 213.223 | 376.768 |
| 114% |
|
| + Chi hoạt động của Đảng |
| 260.989 | 310.204 | 118.426 | 90.148 | 101.630 |
| 119% |
|
| + Chi hỗ trợ hội,đoàn thể |
| 190.068 | 212.140 | 39.336 | 49.756 | 123.048 |
| 112% |
| 10 | Chi hỗ trợ an ninh địa phương |
| 46.567 | 64.909 | 12.256 | 9.084 | 43.569 |
| 139% |
| 11 | Chi SN quốc phòng địa phương |
| 109.000 | 127.444 | 34.436 | 33.770 | 59.238 |
| 117% |
| 12 | Chi khác ngân sách |
| 6.380 | 27.426 | 15.593 | 8.431 | 3.402 |
| 430% |
| 13 | Chi chương trình mục tiêu địa phương | 0 | 45.903 | 43.915 | 28.445 | 14.116 | 1.354 |
| 96% |
|
| Chương trình GD trẻ em hư |
| 100 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình PC ma tuý | 0 | 6.793 | 3.908 | 3.908 | 0 | 0 |
| 58% |
|
| Ch.trình PC buôn bán PNTE | 0 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình PC mại dâm | 0 | 470 | 470 | 470 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình giống | 0 | 34.000 | 34.696 | 19.226 | 14.116 | 1.354 |
| 102% |
|
| Ch.trình hỗ trợ lãi suất cho ND | 0 | 4.100 | 4.301 | 4.301 | 0 | 0 |
| 105% |
|
| CT trợ giúp trẻ em khó khăn | 0 | 140 | 140 | 140 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình phòng chống TNTE |
| 100 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 100% |
| 14 | KP CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG |
| 135.050 |
|
|
|
|
|
|
| III | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 133.250 | 186.250 |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| IV | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 0 | 0 | 100% | 100% |
| V | CHI CTMT TW CĐ QUA NSĐP | 746.753 | 746.753 | 1.252.537 | 782.271 | 321.744 | 148.522 | 168% | 168% |
| 1 | Chương trình MTQG | 81.310 | 81.310 | 86.963 | 73.331 | 5.173 | 8.459 |
|
|
| 2 | Chi Trung ương bổ sung | 623.443 | 623.443 | 1.125.011 | 668.377 | 316.571 | 140.063 |
|
|
| 3 | Chi từ nguồn vốn ODA | 42.000 | 42.000 | 40.563 | 40.563 | 0 | 0 |
|
|
| VI | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
| 3.014.739 | 2.525.178 | 376.383 | 113.178 |
|
|
| B | CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 0 | 20.500 | 281.103 | 146.865 | 130.472 | 3.766 |
| 1371% |
| 1 | Chi từ nguồn thu xổ số |
| 20.500 | 26.109 | 26.109 | 0 | 0 |
| 127% |
| 3 | Chi từ nguồn thu viện trợ |
|
| 9.008 | 9.008 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | Chi từ thu học phí |
|
| 206.220 | 97.369 | 108.851 | 0 |
|
|
| 5 | Chi từ thu viện phí |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 7 | Chi từ thu được để lại ghi thu ghi chi |
|
| 25.136 | 9.838 | 11.532 | 3.766 |
|
|
| 8 | Chi chuyển nguồn thu xổ số(ĐT) |
|
| 4.541 | 4.541 | 0 | 0 |
|
|
| C | CHI BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI |
|
| 4.971.574 | 3.727.362 | 1.244.212 | 0 |
|
|
| 1 | + Bổ sung cân đối |
|
| 3.667.743 | 2.928.749 | 738.994 | 0 |
|
|
| 2 | + Bổ sung có mục tiêu |
|
| 1.303.831 | 798.613 | 505.218 | 0 |
|
|
|
| TỔNG CHI NSĐP(A+B+C) | 7.409.019 | 7.655.519 | 17.307.019 | 10.431.791 | 5.094.366 | 1.780.862 | 234% | 226% |
- 1Quyết định 31/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013
- 2Nghị quyết 33/2014/NQ-HĐND về quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Lào Cai ban hành
- 3Nghị quyết 18/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 tỉnh Bắc Kạn
- 4Quyết định 208/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục công trình, dự án để thanh toán chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo quy định do tỉnh Bình Định ban hành
- 5Nghị quyết 152/2009/NQ-HĐND12 phê chuẩn Quyết toán ngân sách nhà nước tại địa phương năm 2008 do tỉnh Lai Châu ban hành
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Quyết định 31/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013
- 4Nghị quyết 33/2014/NQ-HĐND về quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Lào Cai ban hành
- 5Nghị quyết 18/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 tỉnh Bắc Kạn
- 6Nghị quyết 133/2015/NQ-HĐND phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014
- 7Quyết định 208/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục công trình, dự án để thanh toán chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo quy định do tỉnh Bình Định ban hành
- 8Nghị quyết 152/2009/NQ-HĐND12 phê chuẩn Quyết toán ngân sách nhà nước tại địa phương năm 2008 do tỉnh Lai Châu ban hành
Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2014
- Số hiệu: 23/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/12/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
