Tóm tắt Quyết định 299/QĐ-UBND năm 2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Quyết định số 299/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các điều khoản của Quyết định này:
- Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực chuyên ngành
Theo quy định tại Điều 1, UBND tỉnh Đắk Lắk chính thức công bố danh mục các thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND cấp huyện. Các lĩnh vực cụ thể bao gồm:
- Lĩnh vực Thú y: Các thủ tục liên quan đến công tác phòng chống dịch bệnh động vật, kiểm dịch, kiểm soát giết mổ và quản lý thuốc thú y.
- Lĩnh vực Lâm nghiệp: Các thủ tục về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng và chế biến, thương mại lâm sản.
- Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản: Các quy trình kiểm soát an toàn thực phẩm, chất lượng sản phẩm nông, lâm, thủy sản từ khâu sản xuất đến tiêu thụ.
Các thủ tục hành chính này được phân loại rõ ràng theo các trạng thái biến động bao gồm: mới ban hành; được thay thế; sửa đổi, bổ sung; và bị bãi bỏ. Chi tiết cụ thể của từng thủ tục được đính kèm tại các Phụ lục I, II, III và IV của Quyết định.
- Hiệu lực thi hành của Quyết định và các bộ phận tạo thành TTHC
Điều 2 quy định rõ về thời gian và nguyên tắc áp dụng hiệu lực pháp lý:
- Quyết định 299/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đối với các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này, hiệu lực thi hành sẽ tuân thủ theo ngày tháng quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành tương ứng có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC đó. Quy định này đảm bảo tính thống nhất và đồng bộ giữa quy định của địa phương với các văn bản pháp luật của Trung ương.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Điều 3 xác định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk trực tiếp chỉ đạo việc niêm yết, công khai và tổ chức tiếp nhận, giải quyết các TTHC thuộc thẩm quyền của Sở.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 299/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 22 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC THAY THẾ; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y, LÂM NGHIỆP, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023, về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; số 374/QĐ-BNN- TCLN ngày 19/01/2023, về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp; số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/02/2023 về việc công bố TTHC mới ban hành; thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 20/TTr-SNN ngày 13/02/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này TTHC mới ban hành; được thay thế; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện (chi tiết có Phụ lục I, II, III, IV đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày tháng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THÚ Y; LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk).
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Mức độ cung ứng DVC trực tuyến | Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| I. Lĩnh vực Thú y | ||||||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật. | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục; - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk | - Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần; - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật. | - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của bộ trưởng Bộ Tài chính. | Một phần | x | x |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật. | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ. | Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần | - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của bộ trưởng Bộ Tài chính. | Một phần | x | x | |
| II. Lĩnh vực Lâm nghiệp | ||||||||
| 1 | Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk | Không | Điều 6 Thông tư số 26/2022/TT BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
B. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Mức độ cung ứng DVC trực tuyến | Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| I. Lĩnh vực Lâm nghiệp | ||||||||
| 1 | Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện | 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hồ sơ cấp huyện | Không | Điều 6 Thông tư số 26/2022/TT BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Một phần | x | x |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk).
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (TTHC đã được công bố tại số thứ tự 2, 3 Mục V Phần A Phụ lục II Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Mức độ cung ứng DVC trực tuyến | Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | ||||||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm, thủy sản | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk | 700.000 đồng/ cơ sở | - Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; | Một phần | x | x |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn) | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 700.000 đồng/ cơ sở | - Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Một phần | x | x | |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (TTHC đã được công bố tại số thứ tự 5, 7 Mục III Phần A Phụ lục II Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Mức độ cung ứng DVC trực tuyến | Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| Lĩnh vực Lâm nghiệp | ||||||||
| 1 | Xác nhận bảng kê lâm sản | - Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hồ sơ cấp huyện | Không | Điều 5 Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Một phần | x | x |
| 2 | Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên | 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Không | Điều 7 Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Một phần | x | x | |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC TTHC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk).
A. DANH MỤC TTHC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (TTHC được thay thế đã được công bố tại số thứ tự 2, 3, 4, 6, 9 Mục II Phụ lục II Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I. Lĩnh vực Thú y | |||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật | Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Thú y | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) | ||||
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn | Cấp lai Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật | Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Thú y | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 4 | Cấp lại Giấy chứng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản | ||||
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận | ||||
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN; LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk).
A. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
| TT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| I. Lĩnh vực Thú y | ||
| TTHC đã được công bố tại số thứ tự 5, 7, 8 Mục II, Phụ lục II Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh | ||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại | Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật |
| 2 | Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) | |
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận | |
| II. Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (TTHC cấp tỉnh) | ||
| TTHC đã được công bố tại số thứ tự 04 Mục V Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh. | ||
| 1 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm) | Thông tư 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
B. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
| TT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| III. Lĩnh vực Lâm nghiệp (TTHC cấp huyện) | ||
| TTHC đã được công bố tại số thứ tự 02 Mục II Phần B Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh. | ||
| 1 | Xác nhận bảng kê lâm sản | Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản. |
- 1Quyết định 604/QĐ-UBND năm 2023 công bố, bãi bỏ Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 2237/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1743/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình
- 4Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố do tỉnh Gia Lai ban hành
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 374/QĐ-BNN-TCLN năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 8Quyết định 371/QĐ-BNN-QLCL năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 9Quyết định 554/QĐ-BNN-TY năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 10Quyết định 604/QĐ-UBND năm 2023 công bố, bãi bỏ Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
- 11Quyết định 2237/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 1743/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình
- 13Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố do tỉnh Gia Lai ban hành
Quyết định 299/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính: mới ban hành; được thay thế; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 299/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
