Quyết định số 2883/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành nhằm phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thái Nguyên. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và danh mục dự án nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2021.
- Chỉ tiêu bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu bổ sung cụ thể đối với từng nhóm đất trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, bao gồm:
- Kế hoạch sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp được phê duyệt bổ sung trong năm 2021 là 193,79 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung: Tổng diện tích đất cần thu hồi bổ sung là 136,91 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi chiếm phần lớn với 102,68 ha; diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 34,23 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng là 145,16 ha. Trong đó, chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 134,75 ha; chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 10,41 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung: Khai thác và đưa vào sử dụng bổ sung đối với 2,81 ha đất chưa sử dụng.
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung năm 2021
Để triển khai các chỉ tiêu trên, quyết định phê duyệt bổ sung danh mục các công trình, dự án cụ thể:
- Tổng số lượng công trình, dự án được bổ sung là 37 công trình, dự án trên địa bàn thành phố Thái Nguyên.
- Tổng diện tích đất sử dụng cho các công trình, dự án này là 193,79 ha.
- Cơ cấu nguồn đất sử dụng bao gồm: 134,75 ha từ nhóm đất nông nghiệp; 56,23 ha từ nhóm đất phi nông nghiệp và 2,81 ha từ nhóm đất chưa sử dụng.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên
Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên có vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai thực hiện quyết định này với các nhiệm vụ cụ thể:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác và đúng quy định của việc triển khai thực hiện.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2883/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 14 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 146/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2757/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 569/TTr-STNMT ngày 07 tháng 9 năm 2021 về việc đề nghị phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Thái Nguyên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thái Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2021
Tổng diện tích bổ sung kế hoạch sử dụng đất (Đất phi nông nghiệp) năm 2021 là 193,79 ha.
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung trong năm 2021
Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung trong năm 2021 là 136,91 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 102,68 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 34,23 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung trong năm 2021
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung trong năm 2021 là 145,16 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 134,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 10,41 ha.
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung trong năm 2021
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng bổ sung trong năm 2021 là 2,81 ha.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung trong năm 2021
Tổng số có 37 công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, với diện tích sử dụng đất là 193,79 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 134,75 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 56,23 ha và nhóm đất chưa sử dụng là 2,81 ha.
(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I.
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG TRONG NĂM 2021 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2883/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Phú Xá | Xã Tân Cương | Phường Thịnh Đán | Xã Quyết Thắng | Xã Thịnh Đức | Phường Đồng Quang | Phường Gia Sàng | Phường Phan Đình Phùng | Phường Quang Vinh | Phường Tân Thịnh | Phường Túc Duyên | Xã Cao Ngạn | |||
| 1 | Đất phi nông nghiệp | 193,78 | 11,04 | 32,82 | 0,45 | 37,29 | 10,89 | 0,90 | 0,30 | 1,29 | 2,56 | 1,58 | 0,25 | 6,54 |
| 1.1 | Đất ở nông thôn | 52,95 |
|
|
| 37,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất ở đô thị | 30,03 | 10,73 |
|
|
|
| 0,41 | 0,30 | 1,20 | 2,36 | 1,13 |
|
|
| 1.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 1.4 | Đất quốc phòng | 35,96 | 0,31 | 32,82 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 1.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 22,21 |
|
| 0,02 | 0,01 |
| 0,49 |
|
|
|
| 0,05 | 0,03 |
| 1.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49,69 |
|
|
|
| 10,89 |
|
|
|
|
|
| 6,51 |
| 1.7 | Đất có mục đích công cộng | 2,74 |
|
| 0,43 |
|
|
|
| 0,09 |
| 0,45 |
|
|
PHỤ LỤC I. (TIẾP THEO)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Đồng Bẩm | Xã Phúc Trìu | Xã Phúc Xuân | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Quang Trung | Phường Trưng Vương | Phường Trung Thành | Phường Tân Lập | Phường Cam Giá | Xã Sơn Cẩm | Xã Đồng Liên | Phường Chùa Hang | Xã Linh Sơn | |||
| 1 | Đất phi nông nghiệp | 193,78 | 0,56 | 15,47 | 18,94 | 11,10 | 0,85 | 0,06 | 0,27 | 4,29 | 1,11 | 17,94 | 1,52 | 0,09 | 15,67 |
| 1.1 | Đất ở nông thôn | 52,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,67 |
| 1.2 | Đất ở đô thị | 30,03 |
|
|
| 11,10 | 0,45 | 0,06 |
| 2,21 |
|
|
| 0,08 |
|
| 1.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất quốc phòng | 35,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,11 |
| 1,52 |
|
|
| 1.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 22,21 |
| 15,47 |
|
| 0,40 |
|
|
|
| 5,74 |
|
|
|
| 1.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49,69 | 0,55 |
| 18,94 |
|
|
|
| 0,60 |
| 12,20 |
|
|
|
| 1.7 | Đất có mục đích công cộng | 2,74 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,27 | 1,48 |
|
|
| 0,01 |
|
PHỤ LỤC II.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG TRONG NĂM 2021 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2883/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Phú Xá | Xã Tân Cương | Phường Thịnh Đán | Xã Quyết Thắng | Xã Thịnh Đức | Phường Đồng Quang | Phường Gia Sàng | Phường Phan Đinh Phùng | Phường Quang Vinh | Phường Tân Thịnh | Phường Túc Duyên | Xã Cao Ngạn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 102,68 | 6,07 | 32,82 | 0,12 | 26,77 | 0,00 | 0,49 | 0,00 | 0,35 | 1,42 | 0,52 | 0,00 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,24 | 2,78 |
|
| 12,68 |
| 0,01 |
| 0,11 | 0,03 | 0,04 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 18,94 | 0,05 |
|
| 8,05 |
| 0,01 |
| 0,11 | 0,03 | 0,04 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,93 | 0,85 |
|
| 1,88 |
| 0,05 |
|
| 1,39 | 0,05 |
| 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17,33 | 0,30 |
| 0,03 | 8,99 |
| 0,06 |
| 0,23 |
| 0,42 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 43,93 | 1,90 | 32,82 | 0,02 | 1,19 |
| 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,15 | 0,24 |
| 0,06 | 2,03 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 34,23 | 4,06 | 0,00 | 0,34 | 10,49 | 0,00 | 0,42 | 0,30 | 0,88 | 0,93 | 1,07 | 0,25 | 0,00 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | 7,97 |
|
|
| 5,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | 13,10 | 3,16 |
| 0,13 |
|
|
| 0,02 | 0,70 | 0,93 | 0,71 | 0,20 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,54 |
|
|
|
|
| 0,41 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2,94 |
|
| 0,02 | 1,17 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,05 |
|
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có mục đích công cộng | 8,33 | 0,66 |
| 0,18 | 3,64 |
| 0,01 |
| 0,12 |
| 0,34 |
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,76 | 0,24 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II. (TIẾP THEO)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Đồng Bẩm | Xã Phúc Trìu | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Quang Trung | Phường Trưng Vương | Phường Trung Thành | Phường Tân Lập | Phường Cam Giá | Xã Sơn Cẩm | Xã Đồng Liên | Phường Chùa Hang | Xã Linh Sơn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 102,68 | 0,01 | 12,38 | 2,19 | 0,25 | 0,00 | 0,24 | 3,00 | 1,11 | 0,00 | 1,52 | 0,01 | 13,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,24 | 0,01 | 4,39 | 0,11 | 0,02 |
| 0,13 | 1,04 |
|
|
| 0,01 | 7,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 18,94 | 0,01 | 2,05 | 0,11 | 0,02 |
| 0,07 | 0,49 |
|
|
| 0,01 | 7,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,93 |
| 0,58 | 0,01 | 0,03 |
| 0,03 | 0,21 |
|
|
|
| 2,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17,33 |
| 3,57 | 0,33 | 0,20 |
| 0,04 | 0,47 |
|
|
|
| 2,68 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 43,93 |
| 3,60 | 0,40 |
|
| 0,03 | 0,97 | 1,11 |
| 1,52 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,15 |
| 0,25 | 1,24 |
|
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 34,23 | 0,00 | 2,99 | 8,92 | 0,60 | 0,05 | 0,03 | 0,56 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,08 | 2,28 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | 7,97 |
| 1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,95 |
| 2.2 | Đất ở đô thị | 13,10 |
|
| 6,76 | 0,20 | 0,05 | 0,03 | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2,94 |
|
| 1,21 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có mục đích công cộng | 8,33 |
| 1,19 | 0,96 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 1,04 |
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,20 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,09 |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,76 |
| 0,36 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
PHỤ LỤC III.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG TRONG NĂM 2021 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2883/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Phú Xá | Xã Tân Cương | Phường Thịnh Đán | Xã Quyết Thắng | Xã Thịnh Đức | Phường Đồng Quang | Phường Gia Sảng | Phường Phan Đinh Phùng | Phường Quang Vinh | Phường Tân Thịnh | Xã Cao Ngạn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 134,75 | 6,07 | 32,82 | 0,11 | 26,77 | 9,40 | 0,48 |
| 0,35 | 1,42 | 0,52 | 0,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 32,18 | 2,78 |
|
| 12,68 |
| 0,02 |
| 0,11 | 0,03 | 0,04 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 21,87 | 0,05 |
|
| 8,05 |
| 0,01 |
| 0,11 | 0,03 | 0,04 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 13,44 | 0,85 |
|
| 1,88 |
| 0,05 |
|
| 1,39 | 0,05 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 29,27 | 0,30 |
| 0,03 | 8,99 | 8,40 | 0,06 |
| 0,23 |
| 0,42 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 55,41 | 1,90 | 32,82 | 0,02 | 1,19 | 1,00 | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,35 | 0,24 |
| 0,06 | 2,03 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 10,41 | 0,90 |
|
| 4,81 |
| 0,42 | 0,28 | 0,09 |
| 0,35 |
|
PHỤ LỤC III. (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Đồng Bẩm | Xã Phúc Trìu | Xã Phúc Xuân | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Quang Trung | Phường Trung Thành | Phường Tân Lập | Phường Cam Giá | Xã Sơn Cẩm | Xã Đồng Liên | Phường Chùa Hang | Xã Linh Sơn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 134,75 | 0,56 | 12,38 | 12,86 | 2,19 | 0,25 | 0,24 | 3,45 | 1,11 | 8,83 | 1,52 | 0,01 | 13,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 32,18 | 0,19 | 4,39 |
| 0,11 | 0,02 | 0,13 | 1,04 |
| 2,76 |
| 0,01 | 7,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 21,87 | 0,19 | 2,05 |
| 0,11 | 0,02 | 0,07 | 0,49 |
| 2,76 |
| 0,01 | 7,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 13,44 | 0,37 | 0,58 | 1,03 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | 0,32 |
| 4,00 |
|
| 2,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 29,27 |
| 3,57 | 2,44 | 0,33 | 0,20 | 0,04 | 0,75 |
| 0,83 |
|
| 2,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 55,41 |
| 3,60 | 9,39 | 0,40 |
| 0,03 | 1,03 | 1,11 | 1,04 | 1,52 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,35 |
| 0,25 |
| 1,24 |
|
| 0,31 |
| 0,20 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 10,41 |
|
|
| 2,16 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 1,33 |
PHỤ LỤC IV.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2021 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2883/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Phú Xá | Xã Quyết Thắng | Phường Phan Đình Phùng | Phường Quang Vinh | Xã Phúc Trìu | Xã Phúc Xuân | Phường Tân Lập | Xã Sơn Cẩm | Xã Linh Sơn | |||
|
| Tổng | 2,81 | 0,91 | 0,03 | 0,06 | 0,21 | 0,10 | 0,13 | 0,13 | 1,22 | 0,01 |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | 2,81 | 0,91 | 0,03 | 0,06 | 0,21 | 0,10 | 0,13 | 0,13 | 1,22 | 0,01 |
| 1.1 | Đất ở nông thôn | 0,04 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất ở đô thị | 1,11 | 0,91 |
| 0,06 | 0,01 |
|
| 0,13 |
|
|
| 1.3 | Đất quốc phòng | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,35 |
|
|
|
|
| 0,13 |
| 1,22 |
|
| 1.5 | Đất có mục đích công cộng | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC V.
DANH MỤC 37 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2883/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Sử dụng từ nhóm đất (ha) | |||
| Nhóm đất nông nghiệp | Nhóm đất phi nông nghiệp | Nhóm đất chưa sử dụng | |||||
| Tổng số | Trong đó: | ||||||
| Đất trồng lúa | |||||||
|
| TỔNG |
| 193,79 | 134,75 | 32,18 | 56,24 | 2,81 |
| 1 | Khu nhà ở Bắc Sơn - Sông Hồng | Phường Hoàng Văn Thụ, TPTN | 9,72 | 2,12 | 0,10 | 7,60 |
|
| 2 | Khu đô thị Hồ Xương Rồng | Phường Phan Đình Phùng, TPTN | 1,14 | 0,35 | 0,11 | 0,73 | 0,06 |
| 3 | Khu dân cư Quang Trung - Quang Vinh | Phường Quang Vinh, TPTN | 2,36 | 1,42 | 0,03 | 0,93 | 0,01 |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện hạ tầng khu dân cư phường Tân Thịnh, Quang Trung, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên | Phường Tân Thịnh, TPTN | 1,07 | 0,47 | 0,04 | 0,60 |
|
| Phường Quang Trung, TPTN | 0,45 | 0,25 | 0,02 | 0,20 |
| ||
| Xã Quyết Thắng, TPTN | 0,24 | 0,14 | 0,01 | 0,10 |
| ||
| 5 | Khu tái định cư cho các hộ dân bám mặt đường đảo tròn Chùa Hang bị thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Phát triển tổng hợp đô thị động lực thành phố Thái Nguyên, vay vốn WB | Phường Chùa Hang, TPTN | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
| 6 | Khu dân cư tổ 3, phường Phú Xá | Phường Phú Xá, TPTN | 10,73 | 5,76 | 2,78 | 4,06 | 0,91 |
| Phường Tân Lập, TPTN | 2,21 | 1,87 | 1,03 | 0,21 | 0,13 | ||
| 7 | Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại tổ 8, phường Trưng Vương | Phường Trưng Vương, TPTN | 0,06 | 0,02 |
| 0,04 |
|
| 8 | Khu gia đình quân đội | Phường Tân Thịnh, TPTN | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
| Phường Gia Sàng, TPTN | 0,02 |
|
| 0,02 |
| ||
| 9 | Xây dựng đường Bắc Sơn, đường Minh Cầu (đoạn nối đường Bắc Sơn) và hạ tầng khu dân cư số 1 phường Hoàng Văn Thụ | Phường Hoàng Văn Thụ, TPTN | 0,25 | 0,06 | 0,01 | 0,18 |
|
| 10 | Đấu giá Khu phát sóng của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | Phường Hoàng Văn Thụ, TPTN | 1,14 |
|
| 1,14 |
|
| 11 | Chung cư Hannam Hòa Bình | Phường Gia Sàng, TPTN | 0,28 |
|
| 0,28 |
|
| 12 | Đấu giá đất ở đô thị (Trụ sở Hạt Kiểm lâm thành phố Thái Nguyên) | Phường Phan Đình Phùng, TPTN | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
| 13 | Đấu giá đất ở đô thị (Trụ sở Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Thái Nguyên) | Phường Đồng Quang, TPTN | 0,10 |
|
| 0,101 |
|
| 14 | Đấu giá đất ở đô thị (Trụ sở Chi cục Thủy lợi tỉnh Thái Nguyên) | Phường Đồng Quang, TPTN | 0,31 |
|
| 0,31 |
|
| 15 | Khu đô thị Thái Sơn (bổ sung) | Xã Quyết Thắng, TPTN | 0,81 | 0,81 | 0,81 |
|
|
| 16 | Khu dân cư xóm Nam Sơn | Xã Linh Sơn, TPTN | 15,67 | 13,38 | 7,88 | 2,28 | 0,01 |
| 17 | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài (đoạn từ cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên đến xóm Cây Xanh, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên) bên phải tuyến | Xã Quyết Thắng, TPTN | 18,12 | 12,78 | 5,56 | 5,33 | 0,01 |
| 18 | Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài (đoạn từ cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên đến xóm Cây Xanh, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên) bên trái tuyến | Xã Quyết Thắng, TPTN | 18,11 | 13,03 | 6,29 | 5,06 | 0,02 |
| 19 | Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên | Phường Túc Duyên, TPTN | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
| 20 | Trận địa phòng không, thao trường bắn cho lực lượng vũ trang thành phố Thái Nguyên | Phường Phú Xá, TPTN | 0,31 | 0,31 |
|
|
|
| Phường Cam Giá, TPTN | 1,11 | 1,11 |
|
|
| ||
| Phường Quang Vinh, TPTN | 0,20 | 0,00 |
|
| 0,20 | ||
| Xã Đồng Liên, TPTN | 1,52 | 1,52 |
|
|
| ||
| Xã Tân Cương, TPTN | 32,82 | 32,82 |
|
|
| ||
| 21 | Trung tâm văn hóa thể thao phường Túc Duyên | Phường Túc Duyên, TPTN | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
| 22 | Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm pháp y tỉnh Thái Nguyên (bổ sung) | Phường Thịnh Đán, TPTN | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 23 | Trường Mầm non Quang Trung | Phường Quang Trung, TPTN | 0,40 |
|
| 0,40 |
|
| 24 | Trường Mầm non Đồng Quang | Phường Đồng Quang, TPTN | 0,49 | 0,48 | 0,02 | 0,01 |
|
| 25 | Trường Tiểu học Cao Ngạn | Xã Cao Ngạn, TPTN | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 26 | Sân vận động Thái Nguyên (Khu Liên hợp thể thao tỉnh Thái Nguyên) | Xã Quyết Thắng, TPTN | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
| Xã Phúc Trìu, TPTN | 15,47 | 12,38 | 4,38 | 2,99 | 0,10 | ||
| 27 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống vỉa hè, cây xanh và kết nối hạ tầng các khu dân cư nút giao Tân Lập, thành phố Thái Nguyên | Phường Tân Lập, TPTN | 0,51 | 0,16 | 0,01 | 0,35 |
|
| Phường Tân Thịnh, TPTN | 0,45 | 0,05 |
| 0,40 |
| ||
| Phường Thịnh Đán, TPTN | 0,41 | 0,09 |
| 0,32 |
| ||
| 28 | Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe Việt Mỹ | Xã Sơn Cẩm, TPTN | 5,74 | 4,62 | 2,56 | 1,12 |
|
| 29 | Khu thương mại dịch vụ và văn phòng Việt Cường | Phường Đồng Bẩm, TPTN | 0,55 | 0,55 | 0,18 |
|
|
| 30 | Xây dựng khu nghỉ dưỡng lão và du lịch sinh thái | Xã Phúc Xuân, TPTN | 18,94 | 12,86 |
| 5,95 | 0,13 |
| 31 | Khu sinh thái An Bình | Xã Thịnh Đức, TPTN | 8,39 | 8,39 |
|
|
|
| 32 | Nhà máy may TNG Việt Thái (bổ sung) | Phường Tân Lập, TPTN | 0,60 | 0,45 |
| 0,15 |
|
| 33 | Khai thác khoáng sản cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường | Xã Thịnh Đức, TPTN | 2,50 | 1,00 |
| 1,50 |
|
| 34 | Khai thác cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường bằng phương pháp lộ thiên tại mỏ cát sỏi khu vực sông Cầu, xã Hóa Thượng, xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ; xã Vô Tranh, huyện Phú Lương và xã Sơn Cẩm, xã Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên | Xã Cao Ngạn, TPTN | 6,51 |
|
| 6,51 |
|
| Xã Sơn Cẩm, TPTN | 12,20 | 4,20 | 0,20 | 6,78 | 1,22 | ||
| 35 | Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, TPTN | 0,09 |
|
| 0,09 |
|
| 36 | Xây dựng mới, cải tạo các đường dây trung thế khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và huyện Đồng Hỷ | Phường Trung Thành, TPTN | 0,27 | 0,24 | 0,13 | 0,03 |
|
| Phường Đồng Bẩm, TPTN | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| ||
| Phường Chùa Hang, TPTN | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| ||
| 37 | Đường dây và Trạm biến áp 110kv Gia Sàng | Phường Tân Lập, TPTN | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
| Phường Thịnh Đán, TPTN | 0,02 | 0,02 |
|
|
| ||
- 1Quyết định 1645/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 1799/QĐ-UBND chuyển tiếp, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 3Quyết định 2065/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 2757/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030 do tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 7Nghị quyết 146/NQ-HĐND về thông qua điều chỉnh danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 9Quyết định 1799/QĐ-UBND chuyển tiếp, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 10Quyết định 2065/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 2883/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái nguyên
- Số hiệu: 2883/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/09/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
- Người ký: Lê Quang Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/09/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
