Tóm tắt Quyết định số 2814/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định số 2814/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2019 trên địa bàn Quận 8. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích đất đô thị của Quận 8 được xác định là 1.911,39 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 69,22 ha. Trong đó, diện tích tập trung chủ yếu tại Phường 7 (11,19 ha), Phường 8 (43,83 ha), Phường 16 (7,88 ha) và Phường 15 (4,19 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (27,12 ha); Đất trồng cây lâu năm (0,11 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (41,99 ha). Riêng đất trồng lúa (LUA) theo số liệu kiểm kê năm 2014 thực tế không còn tồn tại trên thực địa mà chỉ còn trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nên không tính vào tổng diện tích tự nhiên.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 1.842,17 ha, phân bổ rộng khắp 16 phường của quận. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 758,88 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 16 với 185,44 ha và Phường 8 với 145,13 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 553,57 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 239,79 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 98,31 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 81,26 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 73,06 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,85 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,10 ha.
- Các loại đất khác như đất quốc phòng (2,86 ha), đất an ninh (4,78 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (1,41 ha), đất nghĩa trang/nhà tang lễ (3,07 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,88 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (3,00 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Quận 8 không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2019.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của Quận 8 trong năm 2019 được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 67,54 ha. Trong đó, phần lớn diện tích thu hồi nằm tại Phường 8 (64,97 ha) và Phường 6 (1,87 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi gồm: Đất trồng lúa (2,51 ha tại Phường 8); Đất trồng cây hàng năm khác (41,31 ha); Đất trồng cây lâu năm (0,23 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (26,00 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 124,96 ha, phân bổ tại nhiều phường, nhiều nhất là Phường 8 (53,87 ha), Phường 4 (18,59 ha), Phường 5 (13,20 ha) và Phường 6 (11,63 ha). Các loại đất phi nông nghiệp thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại đô thị (101,03 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,65 ha); Đất phát triển hạ tầng (4,50 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (6,26 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng nhà ở, công trình hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 78,49 ha. Diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại Phường 8 (61,81 ha) và Phường 16 (13,16 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa (2,51 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (44,11 ha); Đất trồng cây lâu năm (0,39 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (34,00 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích 29,08 ha. Diện tích chuyển đổi này tập trung chủ yếu tại Phường 16 (24,29 ha), Phường 6 (2,70 ha) và Phường 5 (1,13 ha).
4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 8 phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất Quận 8 năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới dự án: Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai.
- Trách nhiệm pháp lý của địa phương: Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, vị trí, ranh giới và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo việc chuyển mục đích phải phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn quận theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
5. Hiệu lực thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2814/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 7 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018);
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 8 tại Tờ trình số 455/TTr-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2019; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3388/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P 1 | P 2 | P 3 | P 4 | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 | P 11 | P 12 | P 13 | P 14 | P 15 | P 16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 69,22 |
|
| 0,01 | 2,10 |
| 11,19 | 43,83 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 4,19 | 7,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA** |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,12 |
|
| 0,01 | 2,10 |
| 8,95 | 6,98 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 3,73 | 5,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 41,99 |
|
|
|
|
| 2,21 | 36,76 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 | 2,56 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.842,17 | 48,83 | 49,89 | 51,20 | 142,38 | 161,04 | 134,50 | 526,08 | 29,52 | 43,83 | 25,48 | 27,31 | 29,61 | 24,86 | 55,27 | 148,84 | 343,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,86 |
|
|
|
| 0,35 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,24 | 1,24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,78 | 0,45 |
| 0,97 |
| 1,87 | 1,22 |
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
| 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 98,31 | 0,01 |
| 0,55 | 6,58 |
| 0,50 | 81,41 | 0,05 | 0,02 |
| 0,37 | 0,19 | 1,43 |
|
| 7,19 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 81,26 | 0,32 | 1,33 | 0,29 | 0,86 | 1,96 | 21,53 | 13,64 | 0,95 | 0,89 | 0,05 | 2,69 | 1,52 | 1,42 | 7,13 | 2,08 | 24,60 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 553,57 | 10,45 | 17,26 | 17,02 | 44,72 | 50,33 | 30,33 | 203,75 | 10,21 | 13,62 | 7,31 | 8,05 | 10,10 | 8,72 | 14,60 | 33,13 | 73,97 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 0,08 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,41 |
|
|
| 0,60 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 758,88 | 27,29 | 25,80 | 23,32 | 48,19 | 75,01 | 54,74 | 145,13 | 10,11 | 20,36 | 14,38 | 9,96 | 14,17 | 9,51 | 22,75 | 72,73 | 185,44 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,85 | 0,15 | 0,08 | 0,12 | 0,24 | 7,10 | 0,50 | 0,37 | 0,32 | 0,07 | 0,06 | 0,27 | 0,05 | 0,40 | 0,23 | 1,42 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,00 |
| 0,01 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,10 | 0,11 | 0,46 | 0,24 | 0,73 | 1,08 | 1,82 | 1,21 |
| 0,20 | 0,20 | 0,17 | 0,11 | 0,17 | 0,39 | 1,88 | 0,33 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,07 |
|
|
|
|
| 1,09 | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,88 | 0,01 | 0,06 | 0,03 | 0,08 | 0,22 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,00 | 0,02 | 0,28 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 73,06 | 1,45 | 1,88 | 2,24 | 28,57 | 9,55 | 7,46 | 11,60 | 0,90 | 0,87 | 0,87 | 1,57 |
|
|
| 0,19 | 5,89 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,00 | 0,05 | 0,00 | 0,09 | 0,16 | 0,10 | 0,03 | 0,70 | 0,05 | 0,21 | 0,07 | 0,10 | 0,04 | 0,06 | 0,01 | 0,20 | 1,12 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 239,79 | 8,54 | 3,01 | 6,33 | 11,65 | 13,46 | 14,85 | 66,62 | 6,90 | 7,54 | 2,51 | 3,89 | 3,34 | 3,08 | 10,15 | 35,96 | 41,94 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.911,39 | 48,83 | 49,89 | 51,21 | 144,48 | 161,04 | 145,68 | 569,90 | 29,52 | 43,83 | 25,48 | 27,31 | 29,61 | 24,86 | 55,29 | 153,03 | 351,43 |
Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P 1 | P 2 | P 3 | P 4 | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 | P 11 | P 12 | P 13 | P 14 | P 15 | P 16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67,54 | 0,01 |
|
| 0,01 |
| 1,87 | 64,97 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA** | 2,51 |
|
|
|
|
|
| 2,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,31 | 0,01 |
|
| 0,01 |
| 1,64 | 39,13 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,00 |
|
|
|
|
| 0,23 | 25,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 124,96 | 5,90 | 3,60 | 3,32 | 18,59 | 13,20 | 11,63 | 53,87 | 0,56 |
| 0,14 | 0,72 | 0,61 | 0,36 | 3,42 | 4,91 | 4,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,18 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,97 |
|
|
| 0,18 |
| 0,69 | 0,01 | 0,02 |
|
| 0,00 |
| 0,01 | 0,06 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,65 | 0,37 |
|
| 0,10 | 1,50 | 0,85 | 1,10 |
|
| 0,13 | 0,10 |
| 0,02 | 1,05 | 0,10 | 0,33 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,50 | 0,22 | 1,02 |
| 0,26 | 0,06 | 0,33 | 1,73 | 0,01 |
|
| 0,01 |
| 0,09 | 0,11 | 0,38 | 0,28 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 101,03 | 5,08 | 1,56 | 3,20 | 17,06 | 10,66 | 8,61 | 44,59 | 0,08 |
|
| 0,11 | 0,60 | 0,14 | 2,07 | 4,04 | 3,23 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,54 |
|
| 0,01 |
| 0,16 | 0,36 |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 |
| 0,00 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,26 |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,27 |
|
| 0,04 | 0,13 |
| 0,09 |
|
|
|
| 0,00 |
| 0,00 |
| 0,01 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,43 |
|
|
| 0,16 |
| 0,07 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,28 |
|
|
| 0,18 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 0,01 | 0,00 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,26 |
|
|
| 0,26 | 0,58 | 0,01 | 4,48 | 0,44 |
| 0,01 | 0,48 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: **Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P 1 | P 2 | P 3 | P 4 | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 | P 11 | P 12 | P 13 | P 14 | P 15 | P 16 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+…+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 78,49 |
|
|
| 0,59 | 0,38 | 2,12 | 61,81 |
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,40 | 13,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA**/PNN | 2,51 |
|
|
|
|
|
| 2,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 44,11 |
|
|
| 0,43 | 0,38 | 1,92 | 39,34 |
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,40 | 1,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,39 |
|
|
| 0,16 |
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,00 |
|
|
|
|
| 0,20 | 22,24 |
|
|
|
|
|
|
|
| 11,56 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 29,08 |
| 0,00 |
|
| 1,13 | 2,70 |
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,85 |
| 24,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 29,08 |
| 0,00 |
|
| 1,13 | 2,70 |
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,85 |
| 24,29 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 3Kế hoạch 145/KH-UBND năm 2019 thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo Chỉ thị 15/CT-TTg
- 4Quyết định 13/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 11Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 12Kế hoạch 145/KH-UBND năm 2019 thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo Chỉ thị 15/CT-TTg
- 13Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 13/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 2814/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2814/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quy chế
- Ngày ban hành: 01/07/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 58 đến số 59
- Ngày hiệu lực: 01/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
