TỔNG QUAN VĂN BẢN
Quyết định số 2813/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 4. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương hướng phát triển đô thị, phân bổ tài nguyên đất đai, thực hiện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Quận 4 trong năm 2019, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành phố.
NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 QUẬN 4
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
Quận 4 có tổng diện tích tự nhiên là 417,84 ha. Do đặc thù là một quận nội thành có tốc độ đô thị hóa hoàn toàn, toàn bộ diện tích đất của Quận 4 được quy hoạch là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị), không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Diện tích các loại đất cụ thể được phân bổ như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 172,37 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 18 (14,92 ha), Phường 4 (16,83 ha), Phường 1 (15,03 ha) và Phường 15 (14,26 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 117,99 ha, phục vụ xây dựng hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm diện tích khá lớn với 59,58 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 18 (18,93 ha) và Phường 13 (10,20 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 39,23 ha, phân bổ tập trung tại Phường 18 (9,79 ha), Phường 2 (6,02 ha) và Phường 5 (5,60 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 9,81 ha, tập trung tại Phường 13 (3,21 ha) và Phường 12 (2,90 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đạt 9,62 ha, tập trung tại Phường 13 (3,32 ha) và Phường 18 (3,22 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đạt 3,12 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đạt 2,39 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Đạt 2,10 ha, phần lớn nằm tại Phường 18 (1,98 ha).
- Đất an ninh (CAN): Đạt 0,76 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Đạt 0,51 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Đạt 0,27 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đạt 0,08 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, chỉnh trang đô thị và các mục đích công cộng khác, Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kế hoạch thu hồi tổng cộng 20,80 ha đất phi nông nghiệp trên địa bàn Quận 4. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 11,37 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 2 (4,68 ha) và Phường 1 (2,26 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 4,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 3,33 ha, chủ yếu tại Phường 16 (2,04 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,20 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,61 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,13 ha tại Phường 18.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,08 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,06 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,02 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Thu hồi 0,002 ha tại Phường 8.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Trong năm 2019, Quận 4 thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 2,29 ha. Việc chuyển đổi này được phân bổ tại các địa bàn:
- Phường 12: Chuyển đổi 0,57 ha.
- Phường 1: Chuyển đổi 0,53 ha.
- Phường 4: Chuyển đổi 0,38 ha.
- Phường 6: Chuyển đổi 0,26 ha.
- Phường 2: Chuyển đổi 0,20 ha.
- Phường 18: Chuyển đổi 0,19 ha.
- Phường 13: Chuyển đổi 0,14 ha.
- Phường 10: Chuyển đổi 0,01 ha.
- Phường 3: Chuyển đổi 0,01 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Do địa bàn Quận 4 đã được đô thị hóa hoàn toàn và không còn diện tích đất chưa sử dụng, kế hoạch năm 2019 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 4:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 4 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định và phê duyệt cụ thể vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Chủ trì và thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định của Luật Đất đai.
- Ủy ban nhân dân Quận 4:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, vị trí, ranh giới và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận.
- Đảm bảo việc chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm theo quy định của Luật Đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 4 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2813/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 7 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/ NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018);
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 4 tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2019; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3385/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 4 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.8 | P.9 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 417,84 | 37,83 | 19,33 | 30,16 | 29,06 | 16,37 | 19,73 | 16,02 | 11,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 417,84 | 37,83 | 19,33 | 30,16 | 29,06 | 16,37 | 19,73 | 16,02 | 11,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,76 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,81 | 1,23 | 0,37 | 0,52 |
|
| 0,01 | 0,01 | 0,04 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,62 | 1,64 | 0,00 | 0,16 | 0,01 | 0,29 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 117,99 | 7,95 | 3,86 | 12,29 | 8,96 | 4,09 | 7,65 | 4,87 | 5,24 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,37 | 15,03 | 7,86 | 10,72 | 16,83 | 4,38 | 10,36 | 10,87 | 5,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,39 | 0,38 | 0,03 | 0,05 | 0,08 | 0,03 | 0,02 | 0,09 | 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,27 | 0,02 |
| 0,02 |
|
| 0,04 | 0,01 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,12 | 0,01 | 0,19 | 0,06 | 0,56 | 0,32 | 0,47 | 0,17 | 0,14 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 |
|
|
| 0,02 |
| 0,01 |
| 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 39,23 | 3,48 | 6,02 | 3,00 | 1,03 | 5,60 | 0,02 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,51 | 0,01 |
| 0,01 | 0,04 | 0,04 | 0,10 | 0,01 | 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 59,58 | 8,07 | 1,01 | 3,33 | 1,40 | 1,62 | 1,07 |
| 0,79 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 417,84 | 37,83 | 19,33 | 30,16 | 29,06 | 16,37 | 19,73 | 16,02 | 11,46 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.10 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | P.18 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 417,84 | 11,12 | 41,85 | 42,72 | 17,22 | 21,39 | 32,49 | 71,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 417,84 | 11,12 | 41,85 | 42,72 | 17,22 | 21,39 | 32,49 | 71,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,10 |
| 0,13 |
|
|
|
| 1,98 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,76 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,81 |
| 2,90 | 3,21 |
| 0,04 | 0,02 | 1,46 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,62 |
| 0,98 | 3,32 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 3,22 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 117,99 | 2,96 | 16,72 | 9,42 | 2,68 | 3,95 | 7,16 | 20,22 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 172,37 | 7,86 | 8,61 | 11,67 | 14,26 | 12,80 | 21,02 | 14,92 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,39 | 0,08 | 0,98 | 0,31 | 0,06 | 0,07 | 0,05 | 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,27 | 0,00 |
|
|
|
|
| 0,17 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,12 | 0,16 | 0,09 | 0,04 | 0,18 | 0,10 | 0,52 | 0,11 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 |
| 0,01 | 0,00 | 0,02 |
|
| 0,00 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 39,23 | 0,02 | 3,56 | 4,44 |
| 1,17 | 1,09 | 9,79 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,51 | 0,04 | 0,01 | 0,10 | 0,01 | 0,04 | 0,05 | 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 59,58 |
| 7,37 | 10,20 |
| 3,22 | 2,58 | 18,93 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 417,84 | 11,12 | 41,85 | 42,72 | 17,22 | 21,39 | 32,49 | 71,08 |
2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.8 | P.9 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,80 | 2,80 | 4,97 | 1,47 | 1,00 | 0,35 | 0,83 | 0,31 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,33 | 0,12 | 0,09 | 0,17 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,00 | 0,29 |
| 0,01 | 0,69 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,20 | 0,05 | 0,15 | 0,03 | 0,06 |
| 0,13 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,37 | 2,26 | 4,68 | 1,09 | 0,19 | 0,33 | 0,67 | 0,27 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,61 | 0,06 | 0,03 | 0,16 | 0,04 |
| 0,01 | 0,04 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,002 |
|
|
|
|
| 0,002 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 | 0,01 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.10 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | P.18 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,80 |
| 0,17 | 0,94 |
| 1,53 | 3,11 | 3,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,33 |
|
| 0,37 |
| 0,02 | 2,04 | 0,48 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,00 |
|
| 0,35 |
| 1,21 | 0,47 | 0,98 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,20 |
| 0,03 |
|
| 0,09 |
| 0,66 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,37 |
| 0,10 | 0,15 |
| 0,13 | 0,60 | 0,90 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,61 |
| 0,04 | 0,07 |
| 0,02 |
| 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,002 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.8 | P.9 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,29 | 0,53 | 0,20 | 0,01 | 0,38 |
| 0,26 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.10 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | P.18 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (14) | (13) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,29 | 0,01 | 0,57 | 0,14 |
|
|
| 0,19 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Trên địa bàn Quận 4 không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 4 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 4 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 4 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 2898/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 2899/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 2024/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 13Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 2813/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2813/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/07/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 58 đến số 59
- Ngày hiệu lực: 01/07/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
