Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành nhằm bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
- Thời gian ban hành và hiệu lực: Tháng 8 năm 2016.
- Nội dung bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 (Điều 1)
Quyết định thực hiện việc bổ sung trực tiếp vào Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Bảng giá bổ sung này được ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Chi tiết các loại tài nguyên và mức giá bổ sung được quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm văn bản.
- Trách nhiệm hướng dẫn và quản lý thuế tài nguyên (Điều 2)
- Cơ quan chủ trì: Cục Thuế thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chính trong việc chủ trì tổ chức thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các quận, huyện cùng các đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố.
- Nội dung thực hiện: Phối hợp hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên thực hiện quản lý và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định pháp luật.
- Căn cứ pháp lý áp dụng: Thực hiện nghiêm túc theo hướng dẫn tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính về thuế tài nguyên và các nội dung bổ sung tại Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ tháng 8 năm 2016.
- Trách nhiệm thi hành: Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 28/2016/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 15 tháng 9 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 421/TTr-STC ngày 09 tháng 8 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày/8/2016
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng)
| STT | Tên quy cách sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính thuế | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
| 1 | Khoáng sản Kaolin | m3 | 150.000 |
| 2 | Khoáng sản Talc | Tấn | 390.000 |
| 3 | Đá chẻ các loại |
|
|
|
| Đá chẻ 10 X 10 | m3 | 49.000 |
|
| Đá chẻ 30 X 30 | m3 | 75.000 |
|
| Đá chẻ 20 X 60 | m3 | 75.000 |
|
| Đá chẻ thô | m3 | 40.000 |
|
| Đá suối | m3 | 112.000 |
| 4 | Nước khoáng nóng | m3 | 220.000 |
- 1Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
- 2Quyết định 10/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên theo Quyết định 22/2013/QĐ-UBND, 36/2014/QĐ-UBND và 10/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 13/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 4Quyết định 37/2016/QĐ-UBND bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với đá phôi vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 tại Quyết định 03/2016/QĐ-UBND
- 5Quyết định 64a/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 40/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017
- 7Quyết định 39/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Quyết định 10/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên theo Quyết định 22/2013/QĐ-UBND, 36/2014/QĐ-UBND và 10/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 13/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 37/2016/QĐ-UBND bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với đá phôi vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 tại Quyết định 03/2016/QĐ-UBND
- 9Quyết định 64a/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 40/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017
Quyết định 28/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 28/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/09/2016
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Huỳnh Đức Thơ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/09/2016
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
