Tóm tắt Quyết định 42/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại Đà Nẵng
Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành nhằm xác định bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho năm 2016. Đây là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý thuế và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định.
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016
Quyết định chính thức ban hành kèm theo Phụ lục chi tiết về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Bảng giá này quy định mức giá cụ thể làm cơ sở tính thuế đối với từng loại tài nguyên được khai thác trên địa bàn thành phố.
Trách nhiệm hướng dẫn và quản lý thuế tài nguyên
Để đảm bảo việc thực thi chính sách thuế tài nguyên được đồng bộ và đúng pháp luật, UBND thành phố Đà Nẵng phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Cơ quan chủ trì: Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Cục Thuế.
- Nội dung thực hiện: Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện việc quản lý, kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính và các nội dung quy định tại Quyết định này.
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian có hiệu lực và các văn bản bị thay thế như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Thời điểm áp dụng: Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này chính thức được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- Các văn bản hết hiệu lực: Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đây của UBND thành phố Đà Nẵng về giá tính thuế tài nguyên, bao gồm: Quyết định số 7697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2012 và Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý và khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 42/2015/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1092/TTr-STC ngày 29 tháng 12 năm 2015 và Công văn số 3072/STP-XDKTVB ngày 25 tháng 12 năm 2105 của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính và Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01/01/2016; thay thế Quyết định số 7697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2012 và Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 42 /2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng
| STT | Tên. quy cách sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên |
| I | Khoáng sản kim loại |
|
|
| 1 | Vàng cốm | kg | 679.000.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
| 1 | Đá dăm cấp phối | m3 |
|
| 1.1 | - Đá dăm cấp phối Dmax 2.5 | m3 | 136.000 |
| 1.2 | - Đá dăm cấp phối Dmax 3.75 | m3 | 119.000 |
| 2 | Đá 0.5x1 đã qua sàng | m3 | 128.000 |
| 3 | Đá 0.5x1 chưa qua sàng | m3 | 81.000 |
| 4 | Đá 1x2 | m3 | 213.000 |
| 5 | Đá 2x4 | m3 | 186.000 |
| 6 | Đá 4x6 | m3 | 163.000 |
| 7 | Đá hộc | m3 | 172.000 |
| 8 | Bột đá | m3 | 65.000 |
| 9 | Đá nguyên khai | m3 | 88.000 |
| 10 | Sỏi. sạn | m3 | 150.000 |
| 11 | Đất làm gạch | m3 | 90.000 |
| 12 | Đất san lấp. xây dựng công trình | m3 | 30.000 |
| 13 | Cát đúc | m3 | 68.000 |
| 14 | Cát xây. tô | m3 | 60.000 |
| 15 | Cát làm thủy tinh | m3 | 250.000 |
| 16 | Cát dùng để san lấp mặt bằng | m3 | 30.000 |
| 17 | Khoáng sản không kim loại khác (các tạp chất khác.…) | m3 | 45.000 |
| III | Nước thiên nhiên |
|
|
| 1 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai. đóng hộp | m3 | 70.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất. kinh doanh. trừ nước quy định tại Điểm 1 nhóm này. |
|
|
| a | Sử dụng nước mặt | m3 | 4.000 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | m3 | 5.000 |
- 1Hướng dẫn 01/HDLN-STC-CT-SCT về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Sở Tài chính - Sở Công thương - Cục thuế thành phố Đà Nẵng ban hành
- 2Quyết định 9812/QĐ-UBND năm 2008 về Đề án thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký kinh doanh, thuế và khắc dấu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 3Chỉ thị 17/2000/CT-UB tăng cường quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh xe gắn máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 2409/QĐ-UBND năm 2014 về bổ sung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 7697/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 03/2016/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016
- 7Quyết định 39/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1Quyết định 2409/QĐ-UBND năm 2014 về bổ sung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 7697/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 28/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 39/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4Hướng dẫn 01/HDLN-STC-CT-SCT về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Sở Tài chính - Sở Công thương - Cục thuế thành phố Đà Nẵng ban hành
- 5Quyết định 9812/QĐ-UBND năm 2008 về Đề án thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký kinh doanh, thuế và khắc dấu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 6Chỉ thị 17/2000/CT-UB tăng cường quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh xe gắn máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 7Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 03/2016/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016
Quyết định 42/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 42/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2015
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Huỳnh Đức Thơ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/01/2016
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
