Quyết định số 265/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong quá trình tổ chức thực hiện.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và phân tích chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du theo quyết định nêu trên:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiên Du được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 9.560,24 ha, được phân chia cụ thể cho 14 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Lim và 13 xã: Cảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn). Cơ cấu sử dụng đất được xác định như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 4.460,01 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.330,13 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.313,34 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hàng năm khác (388,78 ha), đất trồng cây lâu năm (23,50 ha), đất rừng phòng hộ (184,18 ha), đất nuôi trồng thủy sản (336,52 ha) và đất nông nghiệp khác (196,91 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 5.088,06 ha, thể hiện xu hướng công nghiệp hóa và đô thị hóa mạnh mẽ của huyện. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 860,72 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 146,53 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.934,69 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.167,63 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 430,15 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 121,06 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.470,79 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 72,82 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Lim).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 36,03 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 173,35 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại 12,16 ha, cho thấy hiệu quả khai thác quỹ đất của địa phương ở mức rất cao.
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng - an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tiên Du được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 876,44 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm tỷ lệ áp đảo với 840,54 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm: đất trồng cây hàng năm khác (24,16 ha), đất trồng cây lâu năm (4,24 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (7,50 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,17 ha, chủ yếu phục vụ cho việc cải tạo, nâng cấp hạ tầng (đất phát triển hạ tầng DHT bị thu hồi 15,09 ha, đất sông ngòi kênh rạch SON bị thu hồi 1,25 ha, đất ở nông thôn ONT bị thu hồi 1,30 ha).
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 phản ánh rõ nét định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ nông nghiệp sang công nghiệp, dịch vụ và đô thị của huyện Tiên Du:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi lên tới 925,42 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 888,66 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 888,66 ha). Các loại đất khác chuyển đổi bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (25,02 ha), đất trồng cây lâu năm (4,24 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (7,50 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 0,10 ha (tại địa bàn xã Liên Bão).
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du và các Sở, ban, ngành liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc, minh bạch và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai: UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của huyện để các tổ chức, đoàn thể và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến pháp luật về đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý quy hoạch và tạo nguồn thu: Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế, dịch vụ, đô thị; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
- Phát triển nông nghiệp bền vững: Áp dụng các chính sách thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng hợp lý đối với quỹ đất nông nghiệp còn lại.
- Chế độ báo cáo: UBND huyện Tiên Du phải tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 năm 2021 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Tiên Du và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 265/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 16 tháng 8 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TIÊN DU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
Xét đề nghị của: UBND huyện Tiên Du tại Tờ trình số 1257/TTr-UBND ngày 06/8/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại trình số 193/TTr-STNMT ngày 12/8/2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | TT Lim | Cảnh Hưng | Đại Đồng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Lạc Vệ | Liên Bão | Minh Đạo | Nội Duệ | Phật Tích | Phú Lâm | Tân Chi | Tri Phương | Việt Đoàn |
|
|
| ||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||
|
| Loại đất |
| 9560,24 | 509,82 | 547,76 | 733,19 | 446,56 | 686,67 | 1057,47 | 690,48 | 591,73 | 375,27 | 543,45 | 1212,17 | 753,51 | 567,54 | 844,63 |
|
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 4460,01 | 237,55 | 298,81 | 52,58 | 276,75 | 100,86 | 574,38 | 394,94 | 325,82 | 158,09 | 231,39 | 830,67 | 253,31 | 168,33 | 556,54 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3330,13 | 211,60 | 132,16 | 34,44 | 232,99 | 56,67 | 453,14 | 337,13 | 138,53 | 150,70 | 143,94 | 697,71 | 192,47 | 145,47 | 403,19 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3313,34 | 211,60 | 132,16 | 34,44 | 224,31 | 56,67 | 453,14 | 337,13 | 138,53 | 150,70 | 143,94 | 693,27 | 192,47 | 141,80 | 403,19 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 388,78 | 0,62 | 141,45 | 0,89 | 5,21 | 2,29 | 10,88 | 3,18 | 92,04 | 0,07 | 18,67 | 22,06 | 37,80 | 9,18 | 44,44 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,50 | 0,46 | 0,59 |
| 0,72 | 3,52 | 2,55 | 0,93 | 0,02 | 1,17 | 4,03 | 0,16 | 0,06 | 0,21 | 9,08 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 184,18 | 3,22 |
|
| 9,37 | 32,18 |
| 15,26 |
|
| 55,83 |
|
|
| 68,33 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 336,52 | 17,80 | 23,06 | 17,17 | 28,36 | 5,55 | 50,32 | 25,90 | 23,38 | 6,15 | 7,83 | 79,15 | 22,95 | 13,32 | 15,58 |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 196,91 | 3,85 | 1,56 | 0,08 | 0,09 | 0,66 | 57,49 | 12,56 | 71,84 |
| 1,09 | 31,59 | 0,02 | 0,15 | 15,92 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5088,06 | 272,03 | 248,85 | 680,62 | 169,52 | 585,81 | 483,09 | 294,64 | 259,15 | 217,07 | 309,85 | 380,78 | 499,54 | 399,22 | 287,92 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,32 | 0,46 |
|
| 3,85 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,92 | 3,96 |
|
|
| 0,16 |
| 0,20 |
| 0,20 |
| 0,20 |
|
| 0,20 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 860,72 |
|
| 337,81 |
| 205,08 | 100,00 |
|
| 72,07 | 12,18 |
|
| 133,58 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 146,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,93 | 129,61 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 36,03 | 2,56 |
| 5,80 | 0,45 | 0,37 | 4,29 | 3,46 | 7,47 | 2,25 | 3,50 |
| 5,55 |
| 0,32 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 173,35 | 5,65 |
| 17,04 |
| 1,09 | 38,25 | 8,92 | 25,04 | 0,49 | 18,03 | 3,40 | 34,30 | 20,78 | 0,36 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 16,72 |
|
|
|
|
|
|
| 3,25 | 0,11 | 0,34 |
| 2,84 | 9,67 | 0,51 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1934,69 | 134,68 | 105,31 | 124,25 | 72,41 | 177,75 | 208,22 | 171,01 | 111,22 | 86,64 | 124,91 | 201,94 | 158,82 | 106,52 | 151,02 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1167,63 | 94,16 | 53,70 | 71,73 | 35,82 | 129,98 | 137,50 | 110,00 | 46,39 | 52,61 | 88,35 | 124,43 | 94,69 | 44,37 | 83,91 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 430,15 | 7,14 | 37,93 | 28,73 | 16,69 | 16,69 | 31,06 | 26,93 | 43,05 | 15,14 | 12,40 | 55,85 | 45,90 | 50,61 | 42,03 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 47,91 | 4,29 | 1,89 | 2,47 | 9,35 | 3,74 | 1,22 | 3,47 | 1,62 | 0,96 | 0,53 |
| 8,28 | 3,20 | 6,88 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,97 | 0,48 | 0,41 | 0,37 | 0,09 | 0,31 | 0,16 | 3,00 | 0,13 | 0,39 | 0,10 | 0,18 | 0,15 | 0,10 | 0,12 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 121,06 | 20,11 | 3,39 | 9,57 | 4,24 | 12,24 | 21,20 | 11,91 | 5,78 | 10,26 | 3,90 | 4,29 | 3,98 | 1,68 | 8,51 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 17,42 | 0,43 | 1,90 | 0,79 | 0,33 | 3,21 | 5,02 | 2,24 |
| 0,54 | 0,17 | 1,32 |
| 0,38 | 1,09 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 6,18 | 0,41 | 0,58 |
| 0,20 | 0,84 | 0,39 | 0,51 | 0,63 | 0,01 | 0,19 | 0,04 | 0,99 | 1,26 | 0,11 |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,27 | 0,61 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 | 0,13 | 0,02 | 0,04 | 0,03 |
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hoá | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,84 | 0,60 |
| 0,58 | 0,52 | 0,78 | 0,20 | 0,60 | 9,94 | 0,12 | 0,45 | 2,68 | 0,18 | 0,59 | 0,60 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,89 | 0,98 | 3,16 | 1,24 | 1,25 | 1,81 | 1,36 | 1,91 | 0,50 | 1,31 | 4,04 | 2,68 | 0,82 | 1,47 | 1,37 |
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 72,14 | 4,22 | 2,34 | 7,63 | 3,88 | 7,65 | 7,64 | 10,03 | 2,84 | 5,19 | 3,33 | 6,98 | 3,81 | 2,69 | 3,92 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 11,58 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 11,44 |
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 11,64 | 1,25 |
| 1,13 | 0,03 | 0,15 | 2,45 | 0,26 | 0,32 | 0,12 |
| 3,36 |
| 0,13 | 2,43 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,37 | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,54 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 31,60 | 3,30 | 0,23 | 6,03 | 0,03 | 12,48 | 1,18 | 1,96 | 0,31 | 1,32 | 1,81 | 1,29 | 0,57 |
| 1,08 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1470,79 |
| 58,22 | 183,82 | 89,68 | 186,51 | 123,35 | 103,13 | 82,92 | 47,31 | 139,93 | 104,51 | 124,73 | 97,83 | 128,86 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,82 | 72,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,71 | 34,44 | 1,51 | 0,74 | 0,23 | 1,54 | 1,26 | 0,19 | 0,52 | 0,16 | 1,04 | 0,36 | 1,18 | 0,36 | 0,20 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,31 | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
| 0,10 | 0,91 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 19,38 | 2,20 | 0,29 | 3,65 | 0,45 | 0,82 | 1,10 | 1,99 | 0,28 | 1,26 | 1,84 | 2,04 | 1,22 | 1,64 | 0,59 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 236,08 |
| 82,98 |
|
|
|
|
| 27,59 | 3,16 | 6,00 | 45,38 | 40,50 | 27,66 | 2,80 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 29,66 | 10,89 | 0,30 | 0,52 | 2,42 |
| 5,44 | 3,62 | 0,55 | 2,10 | 0,28 | 1,60 | 0,11 | 0,17 | 1,67 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 | 0,12 |
| 0,96 |
|
|
|
|
|
|
| 1,59 |
| 0,09 | 0,31 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 12,16 | 0,24 | 0,10 |
| 0,29 |
|
| 0,89 | 6,76 | 0,11 | 2,22 | 0,72 | 0,66 |
| 0,17 |
|
2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT Lim | Cảnh Hưng | Đại Đồng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Lạc Vệ | Liên Bão | Minh Đạo | Nội Duệ | Phật Tích | Phú Lâm | Tân Chi | Tri Phương | Việt Đoàn |
|
|
| ||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 876,44 | 54,20 | 36,17 | 102,06 | 21,30 | 45,98 | 159,20 | 27,09 | 43,18 | 15,58 | 59,59 | 32,27 | 116,87 | 132,98 | 29,97 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 840,54 | 52,20 | 29,17 | 101,66 | 20,70 | 44,98 | 155,60 | 25,04 | 42,58 | 14,98 | 54,79 | 25,52 | 113,37 | 130,38 | 29,57 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 840,54 | 52,20 | 29,17 | 101,66 | 20,70 | 44,98 | 155,60 | 25,04 | 42,58 | 14,98 | 54,79 | 25,52 | 113,37 | 130,38 | 29,57 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,16 | 1,00 | 6,50 |
|
| 0,50 |
| 1,41 |
|
| 3,30 | 6,25 | 3,00 | 2,20 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,24 | 0,80 | 0,30 |
| 0,30 | 0,20 | 0,30 | 0,44 | 0,30 |
| 1,30 | 0,10 |
|
| 0,20 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 7,50 | 0,20 | 0,20 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 3,30 | 0,20 | 0,30 | 0,60 | 0,20 | 0,40 | 0,50 | 0,40 | 0,20 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,17 | 0,28 | 4,30 | 9,45 |
| 0,53 | 0,20 | 1,10 |
|
| 0,50 | 0,50 |
| 1,31 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,09 | 0,28 | 2,75 | 9,45 |
|
| 0,20 | 1,10 |
|
|
| 0,50 |
| 0,81 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,53 |
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,30 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,25 |
| 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT Lim | Cảnh Hưng | Đại Đồng | Hiên Vân | Hoàn Sơn | Lạc Vệ | Liên Bão | Minh Đạo | Nội Duệ | Phật Tích | Phú Lâm | Tân Chi | Tri Phương | Việt Đoàn |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 925,42 | 54,20 | 36,17 | 119,46 | 21,75 | 45,98 | 176,48 | 30,09 | 50,65 | 15,88 | 61,69 | 32,27 | 117,70 | 133,13 | 29,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 888,66 | 52,20 | 29,17 | 119,06 | 21,15 | 44,98 | 172,38 | 27,68 | 50,05 | 15,28 | 56,89 | 25,52 | 114,20 | 130,53 | 29,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 888,66 | 52,20 | 29,17 | 119,06 | 21,15 | 44,98 | 172,38 | 27,68 | 50,05 | 15,28 | 56,89 | 25,52 | 114,20 | 130,53 | 29,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,02 | 1,00 | 6,50 |
|
| 0,50 | 0,50 | 1,77 |
|
| 3,30 | 6,25 | 3,00 | 2,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,24 | 0,80 | 0,30 |
| 0,30 | 0,20 | 0,30 | 0,44 | 0,30 |
| 1,30 | 0,10 |
|
| 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,50 | 0,20 | 0,20 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 3,30 | 0,20 | 0,30 | 0,60 | 0,20 | 0,40 | 0,50 | 0,40 | 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện; công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn huyện để giám sát và thực hiện.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý.
- Cuối năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 918/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 919/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 257/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 7Quyết định 263/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 918/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 10Quyết định 919/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 13Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 257/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 15Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 16Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 17Quyết định 263/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 265/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 265/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/08/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
