Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn 10 năm.
- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030Phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nghi Xuân xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu của từng nhóm đất chính, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Đến năm 2030, diện tích đất nông nghiệp được quy hoạch là 14.270,44 ha, chiếm tỷ lệ 64,13% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với mức 15.762,64 ha năm 2020). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Quy hoạch 3.567,90 ha (chiếm 16,03%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 2.959,94 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 607,96 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Quy hoạch 1.391,27 ha (chiếm 6,25%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Quy hoạch 1.693,74 ha (chiếm 7,61%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Quy hoạch 4.547,98 ha (chiếm 20,44%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): Quy hoạch 1.747,13 ha (chiếm 7,85%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Quy hoạch 934,62 ha (chiếm 4,20%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Quy hoạch 387,80 ha (chiếm 1,74%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch tăng mạnh lên 7.666,94 ha, chiếm tỷ lệ 34,46% tổng diện tích tự nhiên (tăng đáng kể so với mức 5.469,96 ha năm 2020) nhằm phục vụ phát triển công nghiệp, đô thị và hạ tầng. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): Quy hoạch 115,52 ha (chiếm 0,52%).
- Đất an ninh (CAN): Quy hoạch 6,98 ha (chiếm 0,03%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): Quy hoạch 300,00 ha (chiếm 1,35%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Quy hoạch 63,10 ha (chiếm 0,28%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Quy hoạch 606,87 ha (chiếm 2,73%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Quy hoạch 115,55 ha (chiếm 0,52%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Quy hoạch 80,20 ha (chiếm 0,36%).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Quy hoạch 3.101,92 ha (chiếm 13,97%), trong đó đất giao thông (DGT) chiếm 1.809,89 ha, đất thủy lợi (DTL) chiếm 398,02 ha, đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 128,25 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) chiếm 470,37 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Quy hoạch 939,81 ha (chiếm 4,22%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Quy hoạch 422,89 ha (chiếm 1,90%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Quy hoạch 176,30 ha (chiếm 0,79%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Quy hoạch 1.239,22 ha (chiếm 5,54%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Quy hoạch 380,87 ha (chiếm 1,71%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Khai thác tối đa nguồn lực đất đai, giảm từ 1.018,49 ha năm 2020 xuống còn 313,71 ha vào năm 2030 (chỉ còn chiếm 1,41% tổng diện tích tự nhiên).
Quyết định phân bổ không gian phát triển của huyện Nghi Xuân thành các khu chức năng trọng điểm:
- Đất đô thị: Quy hoạch diện tích 4.833,34 ha.
- Khu lâm nghiệp: Quy hoạch diện tích 6.256,55 ha (bao gồm rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch diện tích 3.617,09 ha (tập trung bảo vệ vùng chuyên trồng lúa nước và cây lâu năm).
- Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích 3.298,11 ha.
- Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới): Quy hoạch diện tích 902,96 ha.
- Khu du lịch: Quy hoạch diện tích 452,00 ha nhằm thúc đẩy kinh tế du lịch biển và văn hóa tâm linh.
- Khu phát triển công nghiệp: Quy hoạch diện tích 363,10 ha (bao gồm khu công nghiệp và cụm công nghiệp).
- Khu thương mại - dịch vụ: Quy hoạch diện tích 210,00 ha.
Trong thời kỳ 2021-2030, huyện Nghi Xuân thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các diện tích cụ thể sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 2.281,45 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Chuyển đi 766,16 ha (gồm 453,82 ha đất chuyên trồng lúa nước và 312,34 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Chuyển đi 707,95 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Chuyển đi 337,07 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Chuyển đi 134,04 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Chuyển đi 138,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Chuyển đi 197,35 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 0,55 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 41,96 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 3,80 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 27,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 14,41 ha.
Huyện Nghi Xuân sẽ đưa tổng cộng 704,78 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 560,28 ha, bao gồm: Đất trồng lúa (430,00 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (81,21 ha); Đất trồng cây lâu năm (3,30 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (6,55 ha); Đất nông nghiệp khác (39,22 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 144,50 ha, tập trung cho các loại đất: Đất thương mại, dịch vụ (35,20 ha); Đất giao thông (20,52 ha); Đất thủy lợi (14,30 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12,00 ha); Đất ở tại nông thôn (11,62 ha); Đất ở tại đô thị (10,82 ha); Đất cụm công nghiệp (8,53 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (7,42 ha); Đất cơ sở tôn giáo (5,20 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (9,77 ha); Đất tín ngưỡng (2,16 ha).
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân có trách nhiệm:
- Công bố công khai toàn bộ hồ sơ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai và các văn bản pháp luật liên quan.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nghi Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2552/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030, HUYỆN NGHI XUÂN, TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, giai đoạn 2021 - 2030 cho các huyện, thành phố, thị xã;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân tại Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 30/11/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4508/TTr-STMMT ngày 01/12/2022; thực hiện Quyết nghị của Thành viên UBND tỉnh (lấy Phiếu qua Hệ thống điện tử TD)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Hiện trạng sử dụng đất năm 2020 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.762,64 | 70,84 | 14270,44 |
| 14.270,44 | 64,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.898,93 | 17,52 | 3.567,90 |
| 3.567,90 | 16,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.914,41 | 8,60 | 2.959,94 |
| 2.959,94 | 13,30 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.984,52 | 8,92 |
| 607,96 | 607,96 | 2,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.268,86 | 10,20 |
| 1.391,27 | 1.391,27 | 6,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.030,31 | 9,12 | 1.693,74 |
| 1.693,74 | 7,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.685,82 | 21,06 | 4.547,98 |
| 4.547,98 | 20,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.913,02 | 8,60 | 1.747,13 |
| 1.747,13 | 7,85 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 846,87 | 3,81 |
| 934,62 | 934,62 | 4,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 118,83 | 0,53 |
| 387,80 | 387,80 | 1,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.469,96 | 24,58 | 7.666,94 |
| 7.666,94 | 34,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 54,32 | 0,24 | 115,52 |
| 115,52 | 0,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,94 | 0,00 | 6,98 |
| 6,98 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 25,23 | 0,11 | 300,00 |
| 300,00 | 1,35 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,77 | 0,04 | 63,10 |
| 63,10 | 0,28 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 125,98 | 0,57 | 606,87 |
| 606,87 | 2,73 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 103,20 | 0,46 | 115,55 |
| 115,55 | 0,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,38 | 0,01 | 2,38 | 77,82 | 80,20 | 0,36 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,82 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.277,73 | 1034 | 3.101,92 | 6,00 | 3.101,92 | 13,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.400,42 | 6,29 | 1.809,89 |
| 1.809,89 | 8,13 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 311,16 | 1,40 | 398,02 |
| 398,02 | 1,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,76 | 0,02 | 4,76 |
| 4,76 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,93 | 0,03 | 10,91 |
| 10,91 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,46 | 039 | 71,82 |
| 71,82 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 42,84 | 0,19 | 100,33 |
| 100,33 | 0,45 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,80 | 0,01 | 4,36 | 6,00 | 10,36 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,82 |
| 1,95 |
| 1,95 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15,17 | 0,07 | 15,53 |
| 15,53 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,08 | 0,02 | 25,13 |
| 25,13 | 0,11 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,21 | 0,05 | 128,25 |
| 128,25 | 0,58 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 403,34 | 1,81 | 470,37 |
| 470,37 | 2,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 3,52 | 0,02 |
| 3,52 | 3,52 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
| 48,90 | 48,90 | 0,22 |
| - | Đất chợ | DCH | 7,22 | 0,03 |
| 8,18 | 8,18 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,95 | 0,12 |
| 30,24 | 3034 | 0,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,83 | 0,04 |
| 176,30 | 176,30 | 0,79 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 719,78 | 3,23 | 939,81 |
| 939,81 | 4,22 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 145,18 | 0,65 | 422,89 |
| 422,89 | 1,90 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,28 | 0,06 | 30,48 |
| 30,48 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,27 | 0,01 | 1,27 |
| 1,27 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 40,22 | 0,18 |
| 47,78 | 47,78 | 0,21 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.381,64 | 6,21 |
| 1.232,92 | 1.239,22 | 5,54 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 515,49 | 2,32 |
| 381,17 | 380,87 | 1,71 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,96 | 0,04 |
| 7,96 | 7,96 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.018,49 | 4,58 | 313,71 |
| 313,71 | 1,41 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
|
| 4.833,34 |
| 4.833,34 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
|
| 3.617,09 |
| 3.617,09 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
| 6.256,55 |
| 6.256,55 |
|
| 6 | Khu du lịch |
|
|
| 452,00 |
| 452,00 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
| 363,10 |
| 363,10 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
| 902,96 |
| 902,96 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
| 210,00 |
| 210,00 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
|
| 3.298,11 |
| 3.298,11 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.281,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 766,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 453,82 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 312,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hăng năm khác | HNK/PNN | 707,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 337,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 134,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 138,42 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 197,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,46 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,55 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 41,96 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 3,80 |
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 27,47 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 14,41 |
(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 560,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 430,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 430,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 81,21 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,55 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 39,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 144,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 22 | Đất an ninh | CAN | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,53 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất VL xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 20,52 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 14,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở GD và đào tạo | DGD |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,59 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,13 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,20 |
| - | Đất làm NT, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 9,77 |
| - | Đất XD cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,54 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,42 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,62 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 10,82 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,16 |
(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Nghi Xuân.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các luật có liên quan;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nghi Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 3168/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 6490/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 3283/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Quyết định 3168/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 15Quyết định 6490/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- 16Quyết định 3283/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2552/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

