Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 252/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 04 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỰC THUỘC SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 128/TTr-SCT ngày 06 tháng 02 năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 326/TTr-SNV ngày 27 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại, trực thuộc Sở Công Thương, cụ thể như sau:

Tổng số vị trí việc làm: 12 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 04 vị trí;

- Vị trí việc làm gắn với công việc chuyên môn nghiệp vụ: 04 vị trí;

- Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.

Điều 2. Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp, bản mô tả công việc, khung năng lực và đề án vị trí việc làm của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại là cơ sở để Sở Công Thương thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức theo quy định hiện hành.

Số lượng người làm việc tại các vị trí việc làm được phê duyệt, đơn vị bố trí trong tổng số lượng người được cấp có thẩm quyền giao hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 19/10/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công Thương, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh; (bản Đt)
- Sở Công Thương; (bản Đt)
- Các PCVP UBND tỉnh; (bản Đt)
- TT Khuyến công và XTTM; (bản Đt)
- Lưu: VT, NV, NC.

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

DANH MỤC

VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TƯƠNG ỨNG VỚI TỪNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỰC THUỘC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên đơn vị/Vị trí việc làm

Tổng số vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số, ký hiệu Đề án vị trí việc làm

I

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

12

 

Đề án số 12/ĐA- TTKC&XT TM ngày 05/02/2020

1

Vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý điều hành

4

 

1.1

Giám đốc

1

Hạng III

1.2

Phó Giám đốc

1

Hạng III

1.3

Trưởng phòng

1

Hạng III

1.4

Phó Trưởng phòng

1

Hạng III

2

Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

4

 

2.1

Thông tin tuyên truyền xúc tiến thương mại

1

Hạng III

2.2

Tư vấn lĩnh vực năng lượng

1

Hạng III

2.3

Tư vấn phát triển công nghiệp

1

Hạng III

2.4

Khuyến công và khoa học công nghệ thông tin

1

Hạng III

3

Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

4

 

3.1

Kế toán

1

Hạng III

3.2

Văn thư, lưu trữ, thủ quỹ

1

Hạng IV

3.3

Lái xe

1

 

3.4

Bảo vệ

1