Quyết định 2486/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển, phục vụ công tác quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu tại địa phương.
Quy định chi tiết về chiều rộng và ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển (Điều 1)
Quyết định phân chia hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang thành các nhóm khu vực cụ thể với các thông số kỹ thuật chi tiết như sau:
- Các đoạn bờ biển có chiều rộng hành lang bảo vệ bằng 0 mét: Áp dụng đối với 07 đoạn thuộc địa bàn xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông) và xã Phú Tân (huyện Tân Phú Đông). Cụ thể gồm:
- Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông: Gồm Đoạn 7 và Đoạn 8 (theo Quyết định số 4222/QĐ-UBND ngày 29/12/2020).
- Xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông: Gồm Đoạn 9, Đoạn 11, Đoạn 12, Đoạn 13 và Đoạn 14 (theo Quyết định số 4222/QĐ-UBND ngày 29/12/2020).
- Các đoạn bờ biển thiết lập hành lang bảo vệ (gồm 07 đoạn, 57 điểm tại 04 xã):
- Xã Kiểng Phước, huyện Gò Công Đông: Thiết lập tại Đoạn 1 và Đoạn 2 với tổng số 12 điểm. Chiều dài ranh giới trong đạt 2.086,050 mét và chiều dài ranh giới ngoài đạt 2.857,320 mét.
- Xã Tân Điền, huyện Gò Công Đông: Thiết lập tại Đoạn 3 với tổng số 08 điểm. Chiều dài ranh giới trong đạt 1.722,968 mét và chiều dài ranh giới ngoài đạt 1.741,520 mét.
- Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông: Thiết lập tại Đoạn 4, Đoạn 5 và Đoạn 6 với tổng số 35 điểm. Chiều dài ranh giới trong đạt 2.043,109 mét và chiều dài ranh giới ngoài đạt 1.976,900 mét.
- Xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông: Thiết lập tại Đoạn 10 với tổng số 02 điểm. Chiều dài ranh giới trong đạt 60,228 mét và chiều dài ranh giới ngoài đạt 60,400 mét.
- Tổng cộng toàn tỉnh: Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tại 57 điểm với tổng chiều dài ranh giới trong là 5.912,355 mét và tổng chiều dài ranh giới ngoài là 6.636,140 mét.
- Nguyên tắc xác định ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển:
- Ranh giới ngoài: Được xác định là đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt và công bố tại Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2020.
- Ranh giới trong: Là đường nối các điểm có khoảng cách từ đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm về phía đất liền bằng chiều rộng của hành lang bảo vệ bờ biển.
- Các thông số chi tiết về tọa độ các điểm, chiều rộng và ranh giới cụ thể của từng đoạn được quy định chi tiết tại Phụ lục và Bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định này.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố thông tin (Điều 2)
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả trên thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và địa phương:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các sở, ngành, đơn vị có liên quan và chính quyền địa phương để tổ chức triển khai cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển trên thực địa; đồng thời thực hiện công bố rộng rãi thông tin về hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông và huyện Tân Phú Đông: Chỉ đạo trực tiếp Ủy ban nhân dân các xã có hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập tiến hành niêm yết công khai Bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã để người dân và các tổ chức dễ dàng tiếp cận, theo dõi.
Hiệu lực thi hành và đối tượng chịu trách nhiệm (Điều 3)
Quyết định quy định rõ các chức danh và cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang.
- Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Gò Công Đông và Tân Phú Đông.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã: Kiểng Phước, Tân Điền, Tân Thành và Phú Tân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2486/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT CHIỀU RỘNG, RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Tiền Giang thuộc dự án Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang;
Căn cứ Quyết định số 4222/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang;
Căn cứ Biên bản số 20/BB-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang họp thống nhất phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5606/STNMT-NKS&B ngày 22 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang, trong đó:
+ 07 đoạn tại xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông và xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông có chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển là 0m như sau:
| TT | Địa phương | Gồm đoạn (theo Quyết định số 4222/QĐ-UBND ngày 29/12/2020) |
| 1 | Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông | Đoạn 7, Đoạn 8 |
| 2 | Xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Đoạn 9, Đoạn 11, Đoạn 12, Đoạn 13, Đoạn 14 |
+ 07 đoạn, 57 điểm tại 04 xã thuộc huyện Gò Công Đông và huyện Tân Phú Đông như sau:
| TT | Địa phương | Gồm đoạn (theo Quyết định số 4222/QĐ-UBND ngày 29/12/2020) | Số điểm | Chiều dài (m) | |
| Ranh giới trong | Ranh giới ngoài | ||||
| 1 | Xã Kiểng Phước, huyện Gò Công Đông | Đoạn 1, Đoạn 2 | 12 | 2.086,050 | 2.857,320 |
| 2 | Xã Tân Điền, huyện Gò Công Đông | Đoạn 3 | 08 | 1.722,968 | 1.741,520 |
| 3 | Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông | Đoạn 4, Đoạn 5, Đoạn 6 | 35 | 2.043,109 | 1.976,900 |
| 4 | Xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Đoạn 10 | 02 | 60,228 | 60,400 |
| Tổng cộng | 57 | 5.912,355 | 6.636,140 | ||
(Tọa độ các điểm, chiều rộng, ranh giới các đoạn hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh được liệt kê cụ thể tại Phụ lục chi tiết và Bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang kèm theo)
Trong đó, ranh giới ngoài là đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt và công bố tại Quyết định số 2755/QĐ-UBND 14 tháng 9 năm 2020 và ranh giới trong là đường nối các điểm có khoảng cách từ đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm về phía đất liền bằng chiều rộng hành lang.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị có liên quan và địa phương tổ chức cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển và tổ chức công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, Tân Phú Đông chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã nơi có hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập, thực hiện niêm yết công khai Bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, Tân Phú Đông và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kiểng Phước, Tân Điền, Tân Thành, Phú Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
CHI TIẾT TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM, CHIỀU RỘNG, RANH GIỚI CÁC ĐOẠN HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| TT | Đoạn | Xã | Huyện | Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển | Chiều rộng hành lang (m) | Chiều dài đoạn hành lang (m) | ||||||
| Tọa độ điểm ranh giới trong | Tọa độ điểm ranh giới ngoài | |||||||||||
| Tên điểm | X(m) | Y(m) | Tên điểm | X(m) | Y(m) | Ranh giới trong | Ranh giới ngoài | |||||
| 1 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D01T | 1149649.745 | 612565,959 | D01N | 1149658,989 | 612778,202 | 212,440 | 1.474.071 | 2.261.000 |
| 2 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D02T | 1149429,887 | 612584,128 | D02N | 1149430,161 | 612630,221 | 46,090 | ||
| 3 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D03T | 1149185,301 | 612603,261 | D03N | 1149182,854 | 612647.436 | 44,240 | ||
| 4 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D04T | 1148932,460 | 612622,122 | D04N | 1148931,581 | 612666,015 | 43,900 | ||
| 5 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D05T | 1148829,968 | 612629,207 | D05N | 1148829,755 | 612674.142 | 44,940 | ||
| 6 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D06T | 1148703,898 | 612637,824 | D06N | 1148708.807 | 612681,921 | 44,370 | ||
| 7 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D07T | 1148614,119 | 612643,961 | D07N | 1148615,567 | 612687,759 | 43,820 | ||
| 8 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D08T | 1148426,794 | 612657,016 | D08N | 1148430,092 | 612702,779 | 45,880 | ||
| 9 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D09T | 1148408,649 | 612659.579 | D09N | 1148406,135 | 612762.069 | 102,520 | ||
| 10 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D10T | 1148274,329 | 612669,464 | D10N | 1148277,847 | 612712,480 | 43,160 | ||
| 11 | Đoạn 1 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D11T | 1148180,938 | 612677,908 | D11N | 1148180,293 | 612718,062 | 40,160 | ||
| 12 | Đoạn 2 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D12T | 1147890,501 | 612697,871 | D12N | 1147890,991 | 612740,136 | 42,270 | 611,979 | 596,320 |
| 13 | Đoạn 2 | Kiểng Phước | Gò Công Đông | D13T | 1147570,558 | 612721,931 | D13N | 1147585,870 | 612765,502 | 46,180 | ||
| 14 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D14T | 1147563,727 | 612722,444 | D14N | 1147564,375 | 612767,823 | 45,380 | 1.722,968 | 1.741,520 |
| 15 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D15T | 1147232,014 | 612745,074 | D15N | 1147233,489 | 612791,663 | 46,610 | ||
| 16 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D16T | 1147138,477 | 612748,589 | D16N | 1147139,008 | 612795,396 | 46,810 | ||
| 17 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D17T | 1146937,122 | 612746,504 | D17N | 1146937,122 | 612792,792 | 46,290 | ||
| 18 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D18T | 1146586.535 | 612739,025 | D18N | 1146584,161 | 612784,980 | 46,020 | ||
| 19 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D19T | 1146229,161 | 612732,928 | D19N | 1146228,013 | 612779,323 | 46,410 | ||
| 20 | Đoạn 3 | Tân Điền | Gò Công Đông | D20T | 1145849,153 | 612721,230 | D20N | 1145846,341 | 612768,600 | 47,450 | ||
| 21 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D21T | 1141073,115 | 612684,632 | D21N | 1141064,047 | 612730,503 | 46,760 | 778.385 | 640,200 |
| 22 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D22T | 1141046,506 | 612702,611 | D22N | 1141041,830 | 612727,825 | 25,640 | ||
| 23 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D23T | 1140986,284 | 612696,101 | D23N | 1140981,222 | 612720,519 | 24,940 | ||
| 24 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D24T | 1141000,705 | 612677,831 | D24N | 1140993,115 | 612721,953 | 44,770 | ||
| 25 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D25T | 1140923,393 | 612668,584 | D25N | 1140918,034 | 612714,472 | 46,200 | ||
| 26 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D26T | 1140909,116 | 612687,417 | D26N | 1140905,334 | 612712,756 | 25,620 | ||
| 27 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D27T | 1140754.610 | 612668,937 | D27N | 1140750,234 | 612695,219 | 26,640 | ||
| 28 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D28T | 1140766,820 | 612650,198 | D28N | 1140761,506 | 612696,232 | 46,340 | ||
| 29 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D29T | 1140740,551 | 612646,861 | D29N | 1140735,702 | 612693,914 | 47,300 | ||
| 30 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D30T | 1140647,974 | 612634,880 | D30N | 1140646,951 | 612682,522 | 47,650 | ||
| 31 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D31T | 1140619,104 | 612636,088 | D31N | 1140619,998 | 612681,059 | 44,980 | ||
| 32 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D32T | 1140605,789 | 612655,452 | D32N | 1140606,770 | 612680,342 | 24,910 | ||
| 33 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D33T | 1140484,814 | 612642.042 | D33N | 1140489,270 | 612698,614 | 56,750 | ||
| 34 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D34T | 1140496,686 | 612623,472 | D34N | 1140500,011 | 612698,201 | 74,800 | ||
| 35 | Đoạn 4 | Tân Thành | Gò Công Đông | D35T | 1140432,062 | 612615,461 | D35N | 1140428,634 | 612702,611 | 87,220 | ||
| 36 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D36T | 1140417,794 | 612614,731 | D36N | 1140419,691 | 612704,527 | 89,820 | 983,358 | 1.070,200 |
| 37 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D37T | 1140409,283 | 612632,548 | D37N | 1140414,476 | 612713,154 | 80,770 | ||
| 38 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D38T | 1140324,989 | 612624,687 | D38N | 1140339,679 | 612720,942 | 97,370 | ||
| 39 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D39T | 1140329,484 | 612605,034 | D39N | 1140348.710 | 612719,135 | 115,710 | ||
| 40 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D40T | 1 140253,338 | 612596.476 | D40N | 1140289,460 | 612728,036 | 136,430 | ||
| 41 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D41T | 1140151,720 | 612584,593 | D41N | 1140186,461 | 612746,238 | 165,340 | ||
| 42 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D42T | 1140137,724 | 612605,021 | D42N | 1140177,291 | 612749,054 | 149,370 | ||
| 43 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D43T | 1140061,396 | 612596,981 | D43N | 1140111,756 | 612779,092 | 188,950 | ||
| 44 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D44T | 1140074,571 | 612578,897 | D44N | 1140129,056 | 612776,323 | 204,810 | ||
| 45 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D45T | 1140068,662 | 612577,519 | D45N | 1140065,701 | 612809,052 | 231,550 | ||
| 46 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D46T | 1139818,088 | 612552,065 | D46N | 1139797,559 | 612823,622 | 272,330 | ||
| 47 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D47T | 1139755,597 | 612546,183 | D47N | 1139774,278 | 612824,681 | 279,120 | ||
| 48 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D48T | 1139743,388 | 612563,304 | D48N | 1139758,481 | 612822,187 | 259,320 | ||
| 49 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D49T | 1139656,056 | 612551,214 | D49N | 1139607,499 | 612814,039 | 267,270 | ||
| 50 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D50T | 1139666,293 | 612533,397 | D50N | 1139617,309 | 612811,545 | 282,430 | ||
| 51 | Đoạn 5 | Tân Thành | Gò Công Đông | D51T | 1139582,523 | 612497,520 | D51N | 1139515,878 | 612783,123 | 293,280 | ||
| 52 | Đoạn 6 | Tân Thành | Gò Công Đông | D52T | 1139563,808 | 612489,816 | D52N | 1139498,317 | 612766.332 | 284,170 | 281,366 | 266,500 |
| 53 | Đoạn 6 | Tân Thành | Gò Công Đông | D53T | 1139412,318 | 612429,993 | D53N | 1139356,879 | 612800,241 | 374.380 | ||
| 54 | Đoạn 6 | Tân Thành | Gò Công Đông | D54T | 1139399,407 | 612445,050 | D54N | 1139351,127 | 612796,018 | 354,270 | ||
| 55 | Đoạn 6 | Tân Thành | Gò Công Đông | D55T | 1139326,689 | 612415,730 | D55N | 1139268,408 | 612767,378 | 356,450 | ||
| 56 | Đoạn 10 | Phú Tân | Tân Phú Đông | D56T | 1132128,830 | 611943,530 | D56N | 1132156,706 | 611991,661 | 55,620 | 60.228 | 60,400 |
| 57 | Đoạn 10 | Phú Tân | Tân Phú Đông | D57T | 1132090,480 | 611989,970 | D57N | 1132103,578 | 612016.580 | 29,660 | ||
| Tổng cộng | 5.912,355 | 6.636,140 | ||||||||||
Quyết định 2486/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Tiền Giang
- Số hiệu: 2486/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/10/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Phạm Văn Trọng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
