Giới thiệu chung về Quyết định 2436/QĐ-SXD
Quyết định số 2436/QĐ-SXD là văn bản do Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành nhằm công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Quyết định này đóng vai trò là công cụ pháp lý quan trọng giúp các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan xác định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng một cách chính xác, phù hợp với thực tế thị trường lao động tại địa phương.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Số hiệu: 2436/QĐ-SXD
- Tên văn bản: Quyết định công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Cơ quan ban hành: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình
- Ngày có hiệu lực: Ngày 15 tháng 10 năm 2021
Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi
Quyết định tập trung vào việc ban hành và hướng dẫn áp dụng đơn giá nhân công xây dựng mới với các nội dung trọng tâm sau:
- Phạm vi và đối tượng áp dụng đơn giá nhân công
- Đối tượng áp dụng bắt buộc: Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Đối tượng áp dụng tham khảo: Các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác ngoài các nguồn vốn nêu trên được khuyến khích tham khảo các quy định tại Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng cho công trình của mình.
- Hiệu lực thi hành của quyết định
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021. Kể từ ngày này, các chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Bình sẽ được tính toán dựa trên đơn giá mới ban hành kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm tổ chức và thi hành
- Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình: Chánh Văn phòng Sở Xây dựng và Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện quyết định này.
- Các đối tượng liên quan: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này nhằm đảm bảo tính thống nhất và tuân thủ pháp luật trong quản lý chi phí xây dựng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UBND TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2436/QĐ-SXD | Quảng Bình, ngày 06 tháng 10 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình;
Căn cứ Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình; đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đô thị hạ tầng và Kinh tế xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình để cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án PPP áp dụng.
Các tổ chức, cá nhân tham khảo Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn khác.
(Có Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Trưởng các phòng thuộc Sở; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
I. ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
ĐVT: đồng/ngày
| STT | Nhóm | Cấp bậc | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo vùng | ||
| Vùng II | Vùng III | Vùng IV | |||
| 1 | Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
|
|
| 1.1 | Nhóm I | 3,5/7 | 246.000 | 233.000 | 248.000 |
| 1.2 | Nhóm II | 3,5/7 | 249.000 | 237.000 | 254.000 |
| 1.3 | Nhóm III | 3,5/7 | 257.000 | 245.000 | 264.000 |
| 1.4 | Nhóm IV |
|
|
|
|
|
| Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng | 3,5/7 | 256.000 | 244.000 | 262.000 |
|
| Nhóm lái xe các loại | 2,0/4 | 266.000 | 253.000 | 272.000 |
| 2 | Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
| 2.1 | Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
| Thuyền trưởng, thuyền phó | 1,5/2 | 459.000 | 427.000 | 423.000 |
|
| Thủy thủ, thợ máy, thợ điện | 2,0/4 | 379.000 | 352.000 | 361.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông | 1,5/2 | 432.000 | 401.000 | 409.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển | 1,5/2 | 470.000 | 436.000 |
|
| 2.2 | Thợ lặn | 2,0/4 | 612.000 | 597.000 | 570.000 |
| 2.3 | Kỹ sư | 4,0/8 | 272.000 | 255.000 | 277.000 |
| 2.4 | Nghệ nhân | 2,0/4 | 634.000 | 591.000 | 569.000 |
II. QUY ĐỊNH VỀ PHÂN VÙNG VÀ ĐIỀU CHỈNH HỆ SỐ KHU VỰC
1. Phân vùng nhân công
- Vùng II là thành phố Đồng Hới.
- Vùng III bao gồm các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch và thị xã Ba Đồn.
- Vùng IV bao gồm các huyện Tuyên Hóa và Minh Hóa.
2. Đơn giá nhân công xây dựng tại mục I được điều chỉnh hệ số đối với các khu vực sau
| STT | Địa phương | Điều chỉnh hệ số | |
| 1,2 | 1,1 | ||
| 1 | Huyện Minh Hóa | Các xã Trọng Hóa, Dân Hóa và Hóa Sơn; Các bản Ón, Yên Hợp và Mò O Ồ Ồ thuộc xã Thượng Hóa. | Xã Hóa Phúc. |
| 2 | Huyện Tuyên Hóa | Thôn Đồng Phú thuộc xã Đồng Hóa; Thôn Kim Tiến thuộc xã Kim Hóa; Thôn Thượng Phong thuộc xã Phong Hóa. | Các xã Lâm Hóa, Ngư Hóa và Cao Quàng. |
| 3 | Thị xã Ba Đồn | Các thôn Cồn Nâm, Tân Định, Minh Hà, Đông Thành và Minh Tiến thuộc xã Quảng Minh. | Thôn Công Hòa thuộc xã Quảng Trung; Thôn Tiên Xuân thuộc xã Quảng Tiên. |
| 4 | Huyện Bố Trạch | Các xã Tân Trạch và Thượng Trạch; Bản Rào Con thuộc Thị trấn Phong Nha. | Các xã Lâm Trạch và Liên Trạch. Bản Khe Ngát thuộc Thị trấn Nông trường Việt Trung. |
| 5 | Huyện Quảng Ninh | Các bản Hôi Rấy, Nước Đắng, Sắt, Ploang, Rìn Rìn, Dốc Mây và thôn Tân Sơn thuộc xã Trường Sơn. | Xã Trường Xuân và các thôn bản còn lại của xã Trường Sơn. |
| 6 | Huyện Lệ Thủy |
| Các xã Ngân Thủy, Lâm Thủy và Kim Thủy. |
- 1Luật Xây dựng 2014
- 2Quyết định 05/2016/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình
- 3Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 4Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 5Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 6Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 8Quyết định 182/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 9Quyết định 4745/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 2436/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Số hiệu: 2436/QĐ-SXD
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/10/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
- Người ký: Hoàng Minh Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/10/2021
- Ngày hết hiệu lực: 13/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
