Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UBND TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 182/QĐ-SXD | Nam Định, ngày 27 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
SỞ XÂY DỰNG TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Nam Định phân cấp công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí NSNN năm 2024 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 148/QĐ-SXD ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Sở Xây dựng Nam Định về việc thành lập hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm 2024 ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nghiệm thu;
Xét Tờ trình số 44/TTr-HĐNT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nghiệm thu Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ khảo sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng, xác định bảng giá ca máy,thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Nam Định.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại các Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Chính Phủ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính Phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan.
Điều 3. Ban Giám đốc Sở, Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở; UBND các huyện, thành phố Nam Định; BQLDA chuyên ngành, BQLDA khu vực, các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 182/QĐ-SXD ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Sở Xây dựng tỉnh Nam Định)
| STT | Tên nhân công | Nhóm | Cấp bậc | Hệ số cấp bậc | Đơn vị tính | Đơn giá nhân công xây dựng (đồng) | |
| Khu vực I (TP.Nam Định) | Khu vực II (các huyện còn lại) | ||||||
| Vùng II | Vùng III | ||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] |
| I | Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm I |
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 1,0/7 | I | 1,0/7 | 1,00 | công | 157.895 | 148.684 |
|
| Nhân công 2,0/7 | I | 2,0/7 | 1,18 | công | 186.316 | 175.447 |
|
| Nhân công 3,0/7 | I | 3,0/7 | 1,39 | công | 219.474 | 206.671 |
|
| Nhân công 3,5/7 | I | 3,5/7 | 1,52 | công | 240.000 | 226.000 |
|
| Nhân công 4,0/7 | I | 4,0/7 | 1,65 | công | 260.526 | 245.329 |
|
| Nhân công 5,0/7 | I | 5,0/7 | 1,94 | công | 306.316 | 288.447 |
|
| Nhân công 6,0/7 | I | 6,0/7 | 2,30 | công | 363.158 | 341.974 |
|
| Nhân công 7,0/7 | I | 7,0/7 | 2,71 | công | 427.895 | 402.934 |
| 2 | Nhóm II |
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 1,0/7 | II | 1,0/7 | 1,00 | công | 178.947 | 167.763 |
|
| Nhân công 2,0/7 | II | 2,0/7 | 1,18 | công | 211.158 | 197.961 |
|
| Nhân công 3,0/7 | II | 3,0/7 | 1,39 | công | 248.737 | 233.191 |
|
| Nhân công 3,5/7 | II | 3,5/7 | 1,52 | công | 272.000 | 255.000 |
|
| Nhân công 4,0/7 | II | 4,0/7 | 1,65 | công | 295.263 | 276.809 |
|
| Nhân công 5,0/7 | II | 5,0/7 | 1,94 | công | 347.158 | 325.461 |
|
| Nhân công 6,0/7 | II | 6,0/7 | 2,30 | công | 411.579 | 385.855 |
|
| Nhân công 7,0/7 | II | 7,0/7 | 2,71 | công | 484.947 | 454.638 |
| 3 | Nhóm III |
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 1,0/7 | III | 1,0/7 | 1,00 | công | 191.447 | 179.605 |
|
| Nhân công 2,0/7 | III | 2,0/7 | 1,18 | công | 225.908 | 211.934 |
|
| Nhân công 3,0/7 | III | 3,0/7 | 1,39 | công | 266.112 | 249.651 |
|
| Nhân công 3,5/7 | III | 3,5/7 | 1,52 | công | 291.000 | 273.000 |
|
| Nhân công 4,0/7 | III | 4,0/7 | 1,65 | công | 315.888 | 296.349 |
|
| Nhân công 5,0/7 | III | 5,0/7 | 1,94 | công | 371.408 | 348.434 |
|
| Nhân công 6,0/7 | III | 6,0/7 | 2,30 | công | 440.329 | 413.092 |
|
| Nhân công 7,0/7 | III | 7,0/7 | 2,71 | công | 518.822 | 486.730 |
| 4 | Nhóm IV |
|
|
|
|
|
|
| a | Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 1,0/7 | IV | 1,0/7 | 1,00 | công | 192.763 | 184.211 |
|
| Nhân công 2,0/7 | IV | 2,0/7 | 1,18 | công | 227.461 | 217.368 |
|
| Nhân công 3,0/7 | IV | 3,0/7 | 1,39 | công | 267.941 | 256.053 |
|
| Nhân công 3,5/7 | IV | 3,5/7 | 1,52 | công | 293.000 | 280.000 |
|
| Nhân công 4,0/7 | IV | 4,0/7 | 1,65 | công | 318.059 | 303.947 |
|
| Nhân công 5,0/7 | IV | 5,0/7 | 1,94 | công | 373.961 | 357.368 |
|
| Nhân công 6,0/7 | IV | 6,0/7 | 2,30 | công | 443.355 | 423.684 |
|
| Nhân công 7,0/7 | IV | 7,0/7 | 2,71 | công | 522.388 | 499.211 |
| b | Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| Lái xe 1,0/4 | IV | 1,0/4 | 1,00 | công | 248.305 | 237.288 |
|
| Lái xe 2,0/4 | IV | 2,0/4 | 1,18 | công | 293.000 | 280.000 |
|
| Lái xe 3,0/4 | IV | 3,0/4 | 1,40 | công | 347.627 | 332.203 |
|
| Lái xe 4,0/4 | IV | 4,0/4 | 1,65 | công | 409.703 | 391.525 |
| II | Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
|
| a | Thuyền trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
| Thuyền trưởng 1,0/2 |
| 1,0/2 | 1,00 | công | 402.927 | 385.366 |
|
| Thuyền trưởng 1,5/2 |
| 1,5/2 | 1,025 | công | 413.000 | 395.000 |
|
| Thuyền trưởng 2,0/2 |
| 2,0/2 | 1,05 | công | 423.073 | 404.634 |
| b | Thuyền phó |
|
|
|
|
|
|
|
| Thuyền trưởng 1,0/2 |
| 1,0/2 | 1,00 | công | 395.122 | 378.537 |
|
| Thuyền trưởng 1,5/2 |
| 1,5/2 | 1,025 | công | 405.000 | 388.000 |
|
| Thuyền trưởng 2,0/2 |
| 2,0/2 | 1,05 | công | 414.878 | 397.463 |
| c | Thuỷ thủ, thợ máy |
|
|
|
|
|
|
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 1,0/4 |
| 1,0/4 | 1,00 | công | 316.814 | 301.770 |
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 2,0/4 |
| 2,0/4 | 1,13 | công | 358.000 | 341.000 |
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 3,0/4 |
| 3,0/4 | 1,30 | công | 411.858 | 392.301 |
|
| Thuỷ thủ, thợ máy 4,0/4 |
| 4,0/4 | 1,47 | công | 465.717 | 443.602 |
| d | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 1,0/2 |
| 1,0/2 | 1,00 | công | 376.699 | 359.223 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 1,5/2 |
| 1,5/2 | 1,03 | công | 388.000 | 370.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 2,0/2 |
| 2,0/2 | 1,06 | công | 399.301 | 380.777 |
| đ | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 1,0/2 |
| 1,0/2 | 1,00 | công | 389.216 | 372.549 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 1,5/2 |
| 1,5/2 | 1,02 | công | 397.000 | 380.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 2,0/2 |
| 2,0/2 | 1,04 | công | 404.784 | 387.451 |
| 2 | Thợ lặn |
|
|
|
|
|
|
|
| Thợ lặn 1,0/4 |
| 1,0/4 | 1,00 | công | 559.091 | 525.455 |
|
| Thợ lặn 2,0/4 |
| 2,0/4 | 1,10 | công | 615.000 | 578.000 |
|
| Thợ lặn 3,0/4 |
| 3,0/4 | 1,24 | công | 693.273 | 651.564 |
|
| Thợ lặn 4,0/4 |
| 4,0/4 | 1,39 | công | 777.136 | 730.382 |
| 3 | Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm, kỹ sư trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| Kỹ sư 1,0/8 |
| 1,0/8 | 1,00 | công | 214.286 | 203.571 |
|
| Kỹ sư 2,0/8 |
| 2,0/8 | 1,13 | công | 242.143 | 230.036 |
|
| Kỹ sư 3,0/8 |
| 3,0/8 | 1,26 | công | 270.000 | 256.500 |
|
| Kỹ sư 4,0/8 |
| 4,0/8 | 1,40 | công | 300.000 | 285.000 |
|
| Kỹ sư 5,0/8 |
| 5,0/8 | 1,53 | công | 327.857 | 311.464 |
|
| Kỹ sư 6,0/8 |
| 6,0/8 | 1,66 | công | 355.714 | 337.929 |
|
| Kỹ sư 7,0/8 |
| 7,0/8 | 1,79 | công | 383.571 | 364.393 |
|
| Kỹ sư 8,0/8 |
| 8,0/8 | 1,93 | công | 413.571 | 392.893 |
| 4 | Nghệ nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| Nghệ nhân 1,0/2 |
| 1,0/2 | 1,00 | công | 530.769 | 504.808 |
|
| Nghệ nhân 1,5/2 |
| 1,5/2 | 1,04 | công | 552.000 | 525.000 |
|
| Nghệ nhân 2,0/2 |
| 2,0/2 | 1,08 | công | 573.231 | 545.192 |
Ghi chú:
- Vùng II gồm: Thành phố Nam Định.
- Vùng III gồm: Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam Định.
- Đơn giá nhân công xây dựng trong bảng trên là đơn giá nhân công được xác định cho thời gian làm việc là 8h/ngày và 26 ngày/tháng theo quy định.
- Đơn giá nhân công xây dựng đã bao gồm các khoản phụ cấp và bảo hiểm người lao động phải nộp theo quy định và không bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp theo quy định.
- Đơn giá nhóm nhân công và bảng hệ số cấp bậc nhân công xây dựng căn cứ Bảng 4.3 Phụ lục IV của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- 1Quyết định 2524/QĐ-UBND năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 753/QĐ-UBND năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 3Công văn 4548/SXD-HĐXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 4745/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 5Quyết định 4/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 78/QĐ-SXD năm 2025 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 7Công văn 89/SXD-HĐXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Kon Tum
- 1Luật Xây dựng 2014
- 2Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5Quyết định 20/2021/QĐ-UBND phân cấp công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 6Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Quyết định 1529/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 8Thông tư 14/2023/TT-BXD sửa đổi Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 9Quyết định 2524/QĐ-UBND năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 10Quyết định 753/QĐ-UBND năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 11Công văn 4548/SXD-HĐXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 4745/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 13Quyết định 4/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 14Quyết định 78/QĐ-SXD năm 2025 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 15Công văn 89/SXD-HĐXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Kon Tum
Quyết định 182/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 182/QĐ-SXD
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Văn Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
