Quyết định 2383/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản quy hoạch
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh.
- Số hiệu: 2383/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Tài liệu đính kèm: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000.
- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vũ Quang được quy hoạch phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 55.060,16 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất với 86,35% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất rừng đặc dụng chiếm diện tích lớn nhất với 31.998,28 ha (50,18%); đất rừng sản xuất là 13.012,98 ha (20,41%); đất rừng phòng hộ là 4.061,82 ha (6,37%); đất trồng cây lâu năm là 2.935,07 ha (4,60%); đất trồng lúa là 1.355,79 ha (2,13%), bao gồm 965,71 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây hàng năm khác là 1.136,55 ha (1,78%); đất nuôi trồng thủy sản là 321,25 ha (0,50%) và đất nông nghiệp khác là 238,42 ha (0,37%).
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 8.354,90 ha (chiếm tỷ lệ 13,10% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất có mặt nước chuyên dùng là 4.811,04 ha (7,54%); đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, năng lượng...) là 1.952,89 ha (3,06%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 501,13 ha (0,79%); đất ở tại nông thôn là 434,31 ha (0,68%); đất quốc phòng là 286,96 ha (0,45%); đất nghĩa trang, nhà tang lễ là 177,80 ha (0,28%); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 82,45 ha (0,13%); đất thương mại, dịch vụ là 78,37 ha (0,12%); đất ở tại đô thị là 67,39 ha (0,11%); đất cụm công nghiệp là 42,17 ha (0,07%).
- Đất chưa sử dụng: Được kéo giảm mạnh từ 571,63 ha (năm 2020) xuống còn 351,28 ha vào năm 2030 (chỉ còn chiếm 0,55% tổng diện tích tự nhiên) nhờ việc khai thác đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.
- Quy hoạch các khu chức năng
Phương án quy hoạch cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng trọng điểm trên địa bàn huyện Vũ Quang:
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 35.559,63 ha.
- Khu lâm nghiệp: 18.410,56 ha (bao gồm các khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất).
- Khu đô thị: 3.798,28 ha.
- Khu dân cư nông thôn: 3.357,60 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp: 1.008,77 ha (bao gồm khu vực chuyên trồng lúa nước và trồng cây công nghiệp lâu năm).
- Khu đô thị mới: 495,66 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ: 79,00 ha.
- Khu phát triển công nghiệp: 42,17 ha (dành cho khu công nghiệp và cụm công nghiệp).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.196,01 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 539,37 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 299,62 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 220,60 ha; đất trồng lúa là 136,20 ha (trong đó có 43,80 ha đất chuyên trồng lúa nước) và đất nuôi trồng thủy sản là 0,22 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 556,64 ha. Trong đó, phần lớn là đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng với 553,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 2,57 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 2,70 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Vũ Quang sẽ đưa 220,40 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 105,51 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác là 68,80 ha; đất trồng lúa là 19,88 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nông nghiệp khác là 14,09 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,74 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 114,89 ha. Các chỉ tiêu phân bổ chính gồm: Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 21,78 ha; đất giao thông là 21,26 ha; đất ở tại nông thôn là 19,73 ha; đất công trình năng lượng là 11,80 ha; đất thủy lợi là 8,42 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 5,91 ha; đất ở tại đô thị là 4,95 ha; đất cụm công nghiệp là 4,66 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 4,20 ha.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp, đôn đốc và giám sát UBND huyện Vũ Quang thực hiện đúng nội dung quyết định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Số: 2383/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030, HUYỆN VŨ QUANG, TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, giai đoạn 2021 - 2030 cho các huyện, thành phố, thị xã;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang tại Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 20/10/2022 về việc đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vũ Quang; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4020/TTr-STMMT ngày 02/11/2022; Kết luận Phiên họp UBND tỉnh ngày 09/11/2022 tại Thông báo số 432/TB-UBND ngày 10/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch thời kỳ 2021-2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 55.547,94 | 87,11 | 54.912,37 | 147,79 | 55.060,16 | 86,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.403,44 | 2,20 | 1.355,79 |
| 1.355,79 | 2,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 898,26 |
| 965,71 |
| 965,71 | 1,51 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 505,17 | 0,79 | 390,08 |
| 390,08 | 0,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.207,89 | 1,89 |
| 1.136,55 | 1.136,55 | 1,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.098,41 | 4,86 | 2.845,07 | 90,00 | 2.935,07 | 4,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4.204,47 | 6,59 | 4.061,82 |
| 4.061,82 | 6,37 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 31.855,63 | 49,96 | 31.998,28 |
| 31.998,28 | 50,18 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 13.675,82 | 21,45 | 12.954,83 | 58,15 | 13.012,98 | 20,41 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 3.039,77 | 4,77 | 3.039,77 |
| 3.039,77 | 4,77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 70,94 | 0,11 |
| 321,25 | 321,25 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 31,35 | 0,05 |
| 238,42 | 238,42 | 0,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.646,77 | 11,99 | 8.502,69 | 147,79 | 8.354,90 | 13,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 12,19 | 0,02 | 286,96 |
| 286,96 | 0,45 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,95 | 0,00 | 5,82 |
| 5,82 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 18,65 | 0,03 | 42,17 |
| 42,17 | 0,07 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,05 | 0,00 | 78,37 |
| 78,37 | 0,12 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,22 | 0,01 | 21,53 |
| 21,53 | 0,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 21,40 | 0,03 | 34,45 | 48,00 | 82,45 | 0,13 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 14,00 | 0,02 |
| 14,92 | 14,92 | 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.585,15 | 2,49 | 2.042,89 | -90,00 | 1.952,89 | 3,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 841,61 | 1,32 | 1.064,15 |
| 1.064,15 | 1,67 |
| - | Đất thủy lợi | 487,99 | 0,77 | 529,71 |
| 529,71 | 0,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,31 | 0,01 | 3,70 |
| 3,70 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 5,94 | 0,01 | 6,30 |
| 6,30 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 29,11 | 0,05 | 31,37 |
| 31,37 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 36,07 | 0,06 | 134,27 | -90,00 | 44,27 | 0,07 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,44 | 0,00 | 56,22 |
| 56,22 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,22 | 0,00 | 2,17 |
| 2,17 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1,79 | 0,00 | 1,85 |
| 1,85 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 10,60 | 0,02 | 13,70 |
| 13,70 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 5,58 | 0,01 | 18,88 |
| 18,88 | 0,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 158,84 | 0,25 | 177,80 |
| 177,80 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 2,66 | 0,00 |
| 2,78 | 2,78 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 14,16 | 0,02 |
| 26,75 | 26,75 | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
| 4,53 | 4,53 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 323,35 | 0,51 | 421,89 | 12,42 | 434,31 | 0,68 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 48,11 | 0,08 | 67,39 |
| 67,39 | 0,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 8,57 | 0,01 | 9,37 |
| 9,37 | 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,30 | 0,01 | 62,55 | -59,00 | 3,55 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 10,10 | 0,02 |
| 11,16 | 11,16 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 516,49 | 0,81 |
| 501,13 | 501,13 | 0,79 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 5.064,00 | 7,94 |
| 4.811,04 | 4.811,04 | 7,54 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,08 | 0,00 |
| 0,56 | 0,56 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 571,63 | 0,90 | 351,28 |
| 351,28 | 0,55 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 3.798,28 |
| 3.798,28 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 1.008,77 |
| 1.008,77 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
| 18.410,56 |
| 18.410,56 |
|
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
| 35.559,63 |
| 35.559,63 |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 42,17 |
| 42,17 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 495,66 |
| 495,66 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 79,00 |
| 79,00 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 3.357,60 |
| 3.357,60 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết diện tích thời kỳ 2021 - 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.196,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 136,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 43,80 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 92,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 220,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 299,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 539,37 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,22 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 556,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,40 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,57 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 553,67 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,70 |
(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích, đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,88 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 68,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,74 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,66 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,81 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,20 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,78 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,95 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 21,26 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,69 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,80 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,26 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,09 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,91 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 19,73 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,95 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sợ nghiệp | DTS | 0,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,37 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,50 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, điện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các luật có liên quan;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũ Quang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01. Chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
(Kèm theo Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Cấp tỉnh phân bổ | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Diện tích đến năm 2030 | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT Vũ Quang | Xã Ân Phú | Xã Đức Bồng | Xã Đức Giang | Xã Đức Hương | Xã Đức Liên | Xã Đức Lĩnh | Xã Hương Minh | Xã Quang Thọ | Xã Thọ Điền | |||||||
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | ha | (%) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | TỔNG DTTN (1 2 3) |
| 63.766,34 |
| 63.766,34 | 100,00 | 3.798,28 | 1.036,10 | 1.473,71 | 1.139,07 | 1.760,04 | 2.598,30 | 2.409,61 | 3.917,58 | 25.800,70 | 19.832,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.912,37 | 147,79 | 55.060,16 | 86,35 | 2.575,83 | 832,59 | 1.125,51 | 860,50 | 1.385,08 | 2.123,64 | 1.951,26 | 3.288,11 | 24.371,44 | 16.546,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.355,79 |
| 1.355,79 | 2,13 | 8,27 | 119,47 | 189,05 | 132,19 | 141,79 | 231,75 | 225,94 | 95,11 | 151,65 | 60,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 965,71 |
| 965,71 | 1,51 | 8,18 | 118,39 | 188,97 | 132,19 | 0,92 | 57,95 | 156,58 | 90,44 | 151,53 | 60,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 1.136,55 | 1.136,55 | 1,78 | 101,16 | 82,36 | 83,78 | 87,48 | 208,49 | 145,41 | 96,06 | 115,01 | 101,12 | 115,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.845,07 | 90,00 | 2.935,07 | 4,60 | 114,82 | 96,80 | 418,70 | 228,71 | 352,97 | 167,53 | 951,67 | 69,59 | 120,32 | 413,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4061,82 |
| 4.061,82 | 6,37 | 477,42 |
|
|
|
| 89,50 |
| 103,66 | 1.908,01 | 1.483,23 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 31.998,28 |
| 31.998,28 | 50,18 | 824,26 |
|
|
|
|
|
| 799,20 | 19.187,95 | 11.186,86 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.954,83 | 58,15 | 13.012,98 | 20,41 | 804,37 | 430,46 | 420,67 | 401,41 | 640,58 | 1.486,16 | 639,70 | 2.078,28 | 2.882,73 | 3.228,62 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.039,77 |
| 3.039,77 | 4,77 | 54,85 |
|
| 3,16 |
| 152,82 | 3,09 | 356,54 | 898,84 | 1.570,48 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 321,25 | 321,25 | 0,50 | 242,52 | 12,68 | 10,31 | 4,01 | 10,96 | 0,42 | 22,89 | 3,50 | 6,66 | 7,30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 238,42 | 238,42 | 0,37 | 3,00 | 90,82 | 3,00 | 6,69 | 30,28 | 2,87 | 15,00 | 23,76 | 13,00 | 50,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.502,69 | -147.79 | 8.354,90 | 13,10 | 1.192,69 | 180,33 | 299,38 | 260,90 | 333,98 | 401,18 | 448,57 | 591,67 | 1.367,15 | 3.279,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 286,96 |
| 286,96 | 0,45 | 1,70 |
|
| 43,90 |
| 99,65 | 6930 | 10,00 | 45,39 | 17,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,82 |
| 5,82 | 0,01 | 4,16 | 0,20 | 0,13 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,13 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 42,17 |
| 42,17 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42,17 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 78,37 |
| 78,37 | 0,12 | 17,26 | 0,24 | 0,07 | 4,20 | 1,50 | 1,00 | 1,09 | 2,07 | 50,94 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,53 |
| 21,53 | 0,03 | 8,52 |
| 0,88 | 5,27 |
| 0,50 |
|
|
| 6,35 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 34,45 | 48,00 | 82,45 | 0,13 | 7,00 | 11,50 | 7,95 | 24,30 | 5,20 | 2,50 |
|
| 2,60 | 21,40 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX |
| 14,92 | 14,92 | 0,02 |
| 0,95 | 13,97 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.042,89 | -90,00 | 1.952,89 | 3,06 | 217,37 | 104,34 | 147,19 | 90,80 | 166,50 | 162,61 | 274,81 | 402,01 | 177,89 | 209,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.064,15 |
| 1.064,15 | 1,67 | 88,12 | 69,55 | 78,64 | 54,94 | 99,34 | 115,64 | 174,69 | 84,01 | 139,20 | 160,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 529,71 |
| 529,71 | 0,83 | 75,35 | 11,40 | 39,83 | 9,93 | 19,42 | 19,97 | 45,92 | 286,96 | 4,93 | 16,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,70 |
| 3,70 | 0,01 | 2,23 | 0,06 | 0,11 | 0,06 | 0,14 |
| 0,56 |
| 0,11 | 0,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 630 |
| 630 | 0,01 | 2,47 | 0,34 | 0,22 | 0,20 | 0,21 | 0,18 | 0,55 | 0,94 | 0,58 | 0,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 31,37 |
| 31,37 | 0,05 | 6,94 | 1,62 | 0,75 | 2,48 | 2,55 | 1,28 | 7,16 | 0,85 | 5,11 | 2,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 134,27 | -90,00 | 44,27 | 0,07 | 4,20 | 3,73 | 4,16 | 3,77 | 7,06 | 2,40 | 8,08 | 1,58 | 4,16 | 5,12 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 56,22 |
| 56,22 | 0,09 | 13,72 | 3,57 | 3,83 | 4,06 | 3,40 | 4,57 | 4,76 | 7,35 | 4,20 | 6,75 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,17 |
| 2,17 |
| 0,50 | 0,08 | 0,15 | 0,10 | 034 | 0,11 | 0,18 | 0,19 | 0,29 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,85 |
| 1,85 |
| 1,79 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,70 |
| 13,70 | 0,02 | 0,07 | 0,44 | 5,42 |
| 6,90 |
| 0,50 | 0,13 | 0,25 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,88 |
| 18,88 | 0,03 | 10,00 |
|
| 1,66 | 0,78 |
|
|
| 5,15 | 1,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 177,80 |
| 177,80 | 0,28 | 11,19 | 13,56 | 13,13 | 13,58 | 26,10 | 18,47 | 32,40 | 19,99 | 13,62 | 15,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
| 2,78 | 2,78 |
| 0,78 |
| 0,95 |
| 0,30 |
|
|
| 0,30 | 0,44 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 26,75 | 26,75 | 0,04 | 2,86 | 0,89 | 2,85 | 1,02 | 4,59 | 3,62 | 4,05 | 1,31 | 2,61 | 2,96 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 4,53 | 4,53 | 0,01 | 3,33 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2,13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 421,89 | 12,42 | 434,31 | 0,68 |
| 27,28 | 51,11 | 40,18 | 43,68 | 38,86 | 59,26 | 38,24 | 63,57 | 72,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 67,39 |
| 67,39 | 0,11 | 67,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,37 |
| 9,37 | 0,01 | 3,51 | 0,61 | 0,46 | 0,42 | 0,22 | 0,33 | 0,40 | 1,22 | 1,41 | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 62,55 | -59,00 | 3,55 | 0,01 | 3,39 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 0,02 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
| 11,16 | 11,16 | 0,02 | 0,06 | 1,90 | 1,22 | 1,06 | 1,73 | 1,34 | 1,86 | 1,32 | 0,64 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 501,13 | 501,13 | 0,79 | 54,97 | 31,33 | 16,93 | 29,94 | 62,12 | 73,32 | 22,74 | 55,27 | 73,45 | 81,08 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 4.811,04 | 4.811,04 | 7,54 | 801,16 | 1,09 | 56,14 | 18,42 | 48,24 | 17,10 | 14,96 | 80,01 | 948,52 | 2.825,40 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 0,56 | 0,56 |
|
|
| 0,48 |
|
|
|
| 0,03 |
| 0,05 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 351,28 |
| 351,28 | 0,55 | 29,76 | 23,18 | 48,82 | 17,67 | 40,99 | 73,48 | 9,78 | 37,79 | 62,11 | 7,70 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 3.798,28 |
| 3.798,28 | 5,96 | 3.798,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 1.008,77 |
| 1.008,77 | 1,58 | 9,55 | 143,90 | 193,76 | 135,80 | 0,92 | 57,95 | 165,57 | 98,26 | 156,40 | 46,66 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 18.410,56 |
| 18.410,56 | 28,87 | 722,20 | 438,68 | 483,60 | 501,33 | 730,88 | 1.679,45 | 780,13 | 2.097,34 | 3.063,86 | 7.313,09 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 35.359,63 |
| 35.359,63 | 55,77 | 1.299,14 |
|
|
|
|
|
| 727,43 | 21.095,96 | 12.437,10 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 42,17 |
| 42,17 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42,17 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 495,66 |
| 495,66 | 0,78 | 495,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 79,00 |
| 79,00 | 0,12 | 16,89 | 124 | 0,07 | 4,20 | 1,50 | 1,00 | 1,09 | 2,07 | 50,94 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.357,60 |
| 3.357,60 | 5,27 |
| 129,96 | 651,37 | 339,12 | 360,50 | 121,36 | 848,52 | 260,37 | 201,57 | 444,83 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 02. Chi tiết diện tích đất cần chuyển mục đích đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
(Kèm theo Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Vũ Quang | Xã Ân Phú | Xã Đức Bồng | Xã Đức Giang | Xã Đức Hương | Xã Đức Liên | Xã Đức Lĩnh | Xã Hương Minh | Xã Quang Thọ | Xã Thọ Điền | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.196,01 | 104,13 | 29,16 | 38,34 | 121,25 | 48,63 | 229,96 | 200,69 | 47,49 | 191,30 | 185,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 136,20 | 3,20 | 3,74 | 6,54 | 15,35 | 9,41 | 4,84 | 67,72 | 7,74 | 9,46 | 8,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 43,80 | 3,20 | 0,50 | 6,34 | 15,35 |
|
| 0,55 | 0,40 | 9,26 | 8,20 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 92,40 |
| 3,24 | 0,20 |
| 9,41 | 4,84 | 67,17 | 7,34 | 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 220,60 | 21,78 | 10,54 | 6,94 | 20,34 | 18,52 | 39,49 | 31,37 | 12,82 | 29,33 | 29,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 299,62 | 30,50 | 6,88 | 14,68 | 10,50 | 11,60 | 70,68 | 44,44 | 8,61 | 81,30 | 20,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 539,37 | 48,65 | 8,00 | 10,18 | 75,06 | 8,98 | 114,95 | 57,16 | 18,22 | 71,21 | 126,96 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,22 |
|
|
|
| 0,12 |
|
| 0,10 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 556,64 | 10,00 | 90,67 | 53,00 | 28,10 | 84,47 | 60,70 | 75,40 | 54,30 | 50,00 | 50,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,57 |
| 2,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 553,67 | 10,00 | 88,10 | 53,00 | 28,10 | 84,47 | 60,70 | 75,00 | 54,30 | 50,00 | 50,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,70 | 0,66 | 0,76 | 0,10 | 0,03 | 0,10 |
|
| 0,55 |
| 0,50 |
Biểu 03. Chi tiết đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
(Kèm theo Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Vũ Quang | Xã Ân Phú | Xã Đức Bồng | Xã Đức Giang | Xã Đức Hương | Xã Đức Liên | Xã Đức Lĩnh | Xã Hương Minh | Xã Quang Thọ | Xã Thọ Điền | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 105,51 | 71,80 | 2,74 |
|
|
| 0,20 | 5,68 |
| 23,09 | 2,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,88 |
|
|
|
|
| 020 | 5,68 |
| 12,00 | 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,88 |
|
|
|
|
| 0,20 | 5,68 |
| 12,00 | 2,00 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 68,80 | 68,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,74 |
| 2,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,09 | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 11,09 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,89 | 18,08 | 8,38 | 14,72 | 1,85 | 11,10 | 4,88 | 8,15 | 7,68 | 24,42 | 15,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,66 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,81 | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,20 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,78 |
| 5,50 | 7,48 |
| 3,70 | 2,50 |
|
| 2,60 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,95 |
| 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 21,26 | 2,96 | 0,90 | 1,00 |
| 2,25 | 0,68 | 2,00 | 1,35 | 7,02 | 3,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 8,42 | 1,20 |
| 2,60 | 0,75 | 2,00 |
| 0,50 | 1,00 | 0,37 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,29 |
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,44 | 0,13 | 0,05 |
| 0,06 |
|
| 0,10 |
|
| 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 | 0,08 | 0,20 |
| 0,14 | 0,04 |
| 0,40 |
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,69 | 1,48 |
|
| 0,10 |
|
| 3,11 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,80 | 1,52 | 0,75 | 0,73 | 0,80 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 4,42 | 0,78 | 0,70 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,26 |
| 0,03 | 0,06 |
| 0,15 |
| 0,02 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DGH | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,91 | 1,40 |
| 0,82 |
| 1,60 | 1,00 | 1,00 | 0,09 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 19,73 |
|
| 1,33 |
| 0,66 |
|
| 0,36 | 12,76 | 4,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,95 | 4,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,37 |
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,34 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 2384/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 2385/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 16Quyết định 2384/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 17Quyết định 2385/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 2383/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 2383/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/11/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/11/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
