TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN LONG HỒ
Quyết định số 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời xác định rõ kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Hồ được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 14.022,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 5.863,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 7.798,81 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 266,23 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 83,91 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 10,43 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.602,71 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.607,42 ha (trong đó đất giao thông - DGT chiếm 838,12 ha, đất thủy lợi - DTL chiếm 527,02 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo - DGD chiếm 73,10 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.147,08 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.222,78 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 36,26 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Long Hồ).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 250,22 ha (tập trung tại xã Hòa Phú).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 21,05 ha (tập trung tại xã Thanh Đức).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 209,42 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 36,33 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 18,37 ha và 12,54 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 8,47 ha, phân bổ tại xã Bình Hòa Phước (3,88 ha) và xã Đồng Phú (4,59 ha).
2. Phân bổ diện tích theo các khu chức năng
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng (không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên):
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 13.661,99 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 11.065,94 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.432,04 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 271,28 ha.
- Khu đô thị (KDT/DTC): 261,01 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 183,50 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 36,33 ha.
- Khu du lịch (KDL): 2,00 ha (phân bổ tại xã An Bình).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Long Hồ được duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích cần thu hồi là 58,02 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 40,47 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Phú với 29,04 ha và xã Phước Hậu với 8,36 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi là 17,56 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích cần thu hồi là 2,15 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,96 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,89 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,29 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 0,01 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm kế hoạch được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 170,06 ha. Trong đó, diện tích chuyển lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 113,36 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 54,71 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hòa Phú với 29,52 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp là 1,54 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích là 52,90 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn gồm xã Tân Hạnh (12,74 ha), xã Hòa Phú (6,60 ha), xã Phú Đức (5,83 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,82 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2022, huyện Long Hồ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện quyết định:
- Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 235/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 09 tháng 02 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 316/TTr-STNMT, ngày 24/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (8 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| TT. Long Hồ | Xã Long An | Xã Phú Đức | Xã Long Phước | Xã Thanh Đức | Xã Bình Hòa Phước | Xã Hòa Ninh | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.022,57 | 148,52 | 1.323,21 | 1.272,80 | 1.032,49 | 780,55 | 889,52 | 868,86 | 1.240,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.863,18 | 19,49 | 999,15 | 892,82 | 557,02 | 273,71 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.863,18 | 19,49 | 999,15 | 892,82 | 557,02 | 273,71 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,91 | 1,06 | 0,51 | 1,80 | 3,61 | 6,45 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.798,81 | 127,83 | 317,93 | 374,83 | 467,22 | 494,02 | 839,37 | 866,90 | 1.179,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 266,23 | 0,13 | 0,39 | 3,35 | 3,30 | 4,89 | 50,16 | 1,95 | 60,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,43 |
| 5,23 |
| 1,33 | 1,49 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.602,71 | 112,49 | 257,91 | 326,35 | 286,70 | 474,83 | 501,04 | 299,43 | 738,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,37 |
|
| 4,46 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,54 | 0,93 | 0,25 |
| 2,15 | 7,81 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 250,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
|
|
|
| 21,05 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 36,33 | 2,19 | 0,81 | 0,70 | 1,21 | 7,02 | 0,55 | 0,11 | 9,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 209,42 | 0,16 | 5,76 | 0,21 | 1,98 | 15,76 | 0,19 | 0,18 | 159,70 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,07 |
|
|
|
| 15,07 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.607,42 | 46,87 | 130,80 | 155,12 | 115,52 | 116,01 | 44,57 | 63,39 | 75,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 838,12 | 27,21 | 61,46 | 69,39 | 56,05 | 62,25 | 37,66 | 37,11 | 48,93 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 527,02 | 6,26 | 60,74 | 75,48 | 37,07 | 32,37 | 0,95 | 17,62 | 20,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,46 | 0,98 |
| 0,25 |
| 0,72 |
| 0,25 | 0,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,14 | 0,77 | 0,15 | 0,15 | 4,14 | 2,74 | 0,09 |
| 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 73,10 | 4,60 | 1,35 | 1,94 | 5,73 | 2,31 | 1,53 | 3,92 | 2,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,79 | 3,13 |
|
|
|
|
| 0,98 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,20 | 0,01 | 0,45 | 0,69 | 0,24 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,55 | 0,11 |
| 0,02 | 0,07 | 0,06 | 0,01 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,85 |
|
| 0,37 | 2,86 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,23 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 27,05 | 1,53 | 2,78 | 1,18 | 2,14 | 4,87 | 1,96 | 1,38 | 1,49 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,53 | 1,52 | 3,77 | 5,66 | 7,09 | 3,54 | 2,33 | 1,86 | 1,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 8,24 |
|
|
|
| 6,84 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,14 | 0,74 | 0,10 |
| 0,12 | 0,29 | 0,04 | 0,26 | 0,15 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,73 | 0,05 | 0,30 | 0,04 | 0,39 | 0,05 | 0,08 |
| 0,22 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,86 | 1,06 |
| 0,19 |
| 0,26 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.222,78 | 0,01 | 77,58 | 86,44 | 118,66 | 101,69 | 74,47 | 75,95 | 100,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,26 | 36,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,29 | 6,79 | 0,57 | 0,46 | 0,22 | 1,50 | 0,33 | 0,26 | 0,28 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 | 0,22 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,06 | 0,05 | 0,49 | 0,79 | 0,17 | 0,23 | 0,81 | 0,30 | 1,11 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.147,08 | 17,89 | 41,36 | 77,93 | 46,40 | 188,38 | 380,05 | 159,25 | 390,74 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,47 |
|
|
|
|
| 3,88 |
| 4,59 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 261,01 | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 13.661,99 | 147,32 | 1.317,08 | 1.267,66 | 1.024,25 | 767,72 | 839,37 | 866,90 | 1.179,71 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 271,28 |
|
|
|
| 21,05 |
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 261,01 | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 36,33 | 2,19 | 0,81 | 0,70 | 1,21 | 7,02 | 0,55 | 0,11 | 9,77 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 183,50 | 19,82 |
| 4,04 |
| 4,70 |
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 11.065,94 |
| 506,47 | 585,01 | 690,14 | 758,50 | 1.007,71 | 998,37 | 1.576,11 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.432,04 |
| 83,33 | 86,65 | 120,63 | 117,45 | 74,66 | 76,13 | 260,30 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã An Bình | Xã Phước Hậu | Xã Tân Hạnh | Xã Lộc Hòa | Xã Phú Quới | Xã Thạnh Quới | Xã Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.022,57 | 925,85 | 718,87 | 1.096,00 | 853,59 | 889,06 | 1.180,41 | 802,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.863,18 |
| 215,68 | 391,81 | 524,47 | 634,75 | 856,22 | 498,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.863,18 |
| 215,68 | 391,81 | 524,47 | 634,75 | 856,22 | 498,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,91 |
| 47,41 | 0,28 | 17,33 | 1,53 | 2,98 | 0,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.798,81 | 903,37 | 451,98 | 676,74 | 279,99 | 238,38 | 313,09 | 267,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 266,23 | 22,48 | 1,41 | 27,17 | 31,80 | 14,40 | 8,12 | 35,78 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,43 |
| 2,38 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.602,71 | 712,34 | 214,08 | 348,77 | 235,56 | 353,82 | 238,41 | 502,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,37 |
|
| 3,90 |
|
| 10,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,54 |
|
| 1,04 |
|
|
| 0,35 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 250,22 |
|
|
|
|
|
| 250,22 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 36,33 | 4,37 | 0,17 | 2,93 | 2,53 | 1,55 | 0,10 | 2,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 209,42 | 1,30 | 0,49 | 4,48 | 4,70 | 13,93 | 0,20 | 0,39 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.607,42 | 74,32 | 87,38 | 145,75 | 104,19 | 175,24 | 109,44 | 162,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 838,12 | 38,73 | 47,71 | 85,57 | 55,00 | 79,36 | 75,94 | 55,77 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 527,02 | 27,12 | 31,06 | 50,35 | 31,16 | 51,62 | 30,67 | 54,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,46 | 0,79 |
| 0,32 | 0,34 | 3,42 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,14 | 0,07 | 0,11 | 0,12 | 1,31 | 0,12 | 0,10 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 73,10 | 2,29 | 3,38 | 2,35 | 4,45 | 34,17 | 1,01 | 1,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,79 |
|
| 1,06 |
|
|
| 0,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,20 |
| 0,16 | 0,43 | 0,05 |
|
| 1,17 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,55 | 0,01 |
|
| 0,09 | 0,13 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,85 | 0,75 | 0,55 | 0,32 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 47,23 |
|
|
|
|
|
| 47,20 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 27,05 | 1,42 | 1,05 | 0,59 | 4,74 | 1,57 | 0,34 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,53 | 3,00 | 3,36 | 4,54 | 6,62 | 2,96 | 1,11 | 2,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 8,24 |
|
|
|
| 1,40 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,14 | 0,16 |
| 0,09 | 0,43 | 0,49 | 0,26 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,73 | 0,01 | 0,14 | 0,04 | 0,13 | 0,08 | 0,15 | 0,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,86 |
|
|
| 0,46 | 0,90 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.222,78 | 92,33 | 88,30 | 96,20 | 85,13 | 114,79 | 45,87 | 64,77 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,29 | 0,48 | 2,79 | 0,64 | 0,68 | 0,68 | 0,14 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,06 | 0,26 | 0,19 | 0,01 | 0,47 | 0,09 | 0,10 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.147,08 | 539,24 | 34,61 | 93,77 | 37,28 | 46,57 | 72,41 | 21,20 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 13.661,99 | 903,37 | 667,67 | 1.068,55 | 804,45 | 873,13 | 1.169,30 | 765,49 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 271,28 |
|
|
|
|
|
| 250,22 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 36,33 | 4,37 | 0,17 | 2,93 | 2,53 | 1,55 | 0,10 | 2,30 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 183,50 |
|
| 27,19 |
| 127,75 |
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 11.065,94 | 1.082,38 | 663,75 | 929,48 | 505,21 | 532,80 | 473,76 | 756,25 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.432,04 | 93,63 | 88,79 | 100,69 | 89,83 | 128,72 | 46,07 | 65,16 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (8 xã, thị trấn): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| TT. Long Hồ | Xã Long An | Xã Phú Đức | Xã Long Phước | Xã Thanh Đức | Xã Bình Hòa Phước | Xã Hòa Ninh | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58,02 | 1,07 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 40,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 40,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,56 | 1,07 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,15 | 1,23 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,96 | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,89 |
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,29 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3b (7 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã An Bình | Xã Phước Hậu | Xã Tân Hạnh | Xã Lộc Hòa | Xã Phú Quới | Xã Thạnh Quới | Xã Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58,02 |
| 14,56 |
| 3,09 | 1,00 | 6,89 | 30,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 40,47 |
| 8,36 |
| 2,42 | 0,45 | 0,20 | 29,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 40,47 |
| 8,36 |
| 2,42 | 0,45 | 0,20 | 29,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,56 |
| 6,20 |
| 0,67 | 0,55 | 6,69 | 1,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,15 |
| 0,30 |
| 0,46 |
|
| 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,96 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,89 |
| 0,30 |
| 0,42 |
|
| 0,05 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (8 xã, thị trấn): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||
| TT. Long Hồ | Xã Long An | Xã Phú Đức | Xã Long Phước | Xã Thanh Đức | Xã Bình Hòa Phước | Xã Hòa Ninh | Xã Đồng Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 170,06 | 7,33 | 9,33 | 6,21 | 14,69 | 13,59 | 0,91 | 0,60 | 12,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,71 | 2,56 | 0,33 | 2,66 | 4,84 | 1,31 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54,71 | 2,56 | 0,33 | 2,66 | 4,84 | 1,31 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,46 |
| 0,16 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 113,36 | 4,76 | 8,84 | 3,52 | 9,76 | 12,27 | 0,91 | 0,60 | 12,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,54 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 52,90 | 1,85 | 3,54 | 5,83 | 5,47 | 2,17 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 52,90 | 1,85 | 3,54 | 5,83 | 5,47 | 2,17 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,82 | 0,51 |
| 0,14 |
|
|
| 0,01 |
|
Bảng 4b (7 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã An Bình | Xã Phước Hậu | Xã Tân Hạnh | Xã Lộc Hòa | Xã Phú Quới | Xã Thạnh Quới | Xã Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 170,06 | 4,04 | 28,96 | 7,54 | 9,85 | 13,62 | 7,52 | 33,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 54,71 |
| 8,72 | 0,03 | 3,18 | 1,05 | 0,49 | 29,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54,71 |
| 8,72 | 0,03 | 3,18 | 1,05 | 0,49 | 29,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,46 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 113,36 | 4,04 | 20,04 | 7,51 | 5,82 | 12,33 | 7,03 | 3,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,54 |
|
|
| 0,85 | 0,24 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 52,90 |
| 3,47 | 12,74 | 1,41 | 4,69 | 5,12 | 6,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 52,90 |
| 3,47 | 12,74 | 1,41 | 4,69 | 5,12 | 6,60 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,82 |
| 0,01 | 0,11 | 0,03 |
|
|
|
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 12Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 235/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
