Tóm tắt Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc quản lý và thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Văn Thời được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất đai (chi tiết tại Phụ lục IV).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu có) theo đúng kế hoạch đã duyệt. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp huyện cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Xử lý các dự án có sự khác biệt với Nghị quyết của HĐND tỉnh: Đối với các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong năm 2022 nhưng chưa có trong Danh mục hoặc đã có nhưng có sự sai lệch về diện tích (diện tích thực tế lớn hơn), khác loại đất, vị trí so với các Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND, Nghị quyết số 54/NQ-HĐND, UBND huyện Trần Văn Thời phải chủ trì rà soát, tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung trước khi triển khai thực hiện.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Cập nhật và báo cáo: Thực hiện cập nhật số liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2022 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Văn Thời; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành và hiệu lực như sau:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 220/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, hủy bỏ công trình, dự án trong Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục thu hồi đất năm 2022 tỉnh Cà Mau ;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác để thực hiện công trình, dự án năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 575/TTr-STNMT ngày 29/12/2021 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời tại Tờ trình số 342/TTr-UBND ngày 24/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Huyện Trần Văn Thời với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ lục IV.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu có) theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trần Văn Thời, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,…) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 08/2021/NQ- HĐND, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND, Nghị quyết số 54/NQ-HĐND và điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2022 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trần Văn Thời; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Loại đất |
| 70.346,70 | 2.137,34 | 2.890,20 | 9.564,38 | 5.118,58 | 9.242,68 | 2.839,21 | 3.689,57 | 6.669,81 | 6.760,96 | 6.289,81 | 4.587,63 | 7.218,59 | 3.337,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61.901,10 | 1.833,23 | 1.913,29 | 8.810,84 | 4.484,99 | 8.762,43 | 2.566,09 | 3.332,15 | 6.140,56 | 6.270,19 | 5.114,22 | 4.042,54 | 5.774,12 | 2.856,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 35.255,3 | 1.324,1 | - | 4.530,4 | 3.861,6 | 3.999,6 | 1.807,7 | 2.591,6 | 4.932,34 | 5.067,84 | 3.796,64 | 941,87 | - | 2.401,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30.652,9 | 1.324,1 | - | 4.530,4 | 3.861,6 | 3.999,6 | 1.807,7 | 2.212,2 | 4.932,34 | 4.188,37 | 3.796,64 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 60,00 | 7,50 | - | 7,50 | 7,50 | - | 7,50 | 7,50 | 7,50 | 7,50 | 7,50 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.189,59 | 403,93 | 139,58 | 654,36 | 516,73 | 794,48 | 555,13 | 508,50 | 1.094,18 | 973,57 | 835,04 | 693,04 | 566,23 | 454,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.125,00 | - | 245,84 | 118,15 | 64,41 | - | - | - | - | - | 452,58 | - | 244,02 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.404,31 | - | 67,53 | 1.215,29 | - | 3.121,49 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.990,86 | - | - | 2.268,24 | - | 722,62 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9.865,50 | 97,70 | 1.460,34 | 16,90 | 34,75 | 116,94 | 194,53 | 224,60 | 105,38 | 220,40 | 22,46 | 2.407,63 | 4.963,87 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,56 | - | - | - | - | 7,31 | 1,21 | - | 1,16 | 0,88 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.612,78 | 304,11 | 816,68 | 593,20 | 463,02 | 479,79 | 273,12 | 357,26 | 529,20 | 490,40 | 903,04 | 544,85 | 1.376,66 | 481,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 351,39 | 7,58 | 13,89 | - | 0,12 | - | - | - | 5,32 | - | - | - | 324,48 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 440,33 | 10,59 | 16,22 | 0,15 | 8,16 | - | 0,15 | 0,28 | - | 0,09 | 367,42 | - | 36,99 | 0,28 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 108,19 | - | 4,71 | - | - | - | - | - | - | - | 3,48 | - | 100,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 75,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 30,29 | 1,23 | 13,43 | 1,13 | 0,63 | 0,15 | 0,10 | 0,80 | 10,32 | 0,10 | 0,10 | 1,75 | 0,41 | 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,34 | 0,39 | 24,96 | 1,37 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | - | 2,34 | 0,38 | 4,93 | 0,74 | 6,05 | 0,73 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.173,43 | 161,55 | 363,30 | 455,59 | 337,15 | 341,88 | 192,56 | 227,69 | 375,82 | 344,80 | 428,05 | 312,40 | 424,89 | 207,78 |
|
| Trong đó |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.825,93 | 75,72 | 196,98 | 176,88 | 166,67 | 199,13 | 100,12 | 95,19 | 159,53 | 137,02 | 165,26 | 64,10 | 182,42 | 106,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.126,89 | 66,68 | 129,94 | 228,68 | 159,36 | 125,95 | 87,93 | 122,62 | 209,79 | 199,46 | 247,18 | 235,22 | 218,44 | 95,64 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 20,74 | 3,47 | 0,08 | 2,38 | 1,22 | 2,01 | 1,19 | 1,33 | 1,07 | - | 2,22 | 1,64 | 1,91 | 2,22 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,27 | 2,12 | 0,50 | 0,19 | 0,81 | 0,46 | 0,16 | 1,01 | 0,14 | 0,16 | 0,14 | 0,18 | 0,15 | 0,25 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 70,98 | 6,21 | 21,09 | 3,88 | 5,56 | 6,31 | 1,42 | 4,23 | 4,08 | 4,61 | 3,42 | 4,20 | 3,46 | 2,51 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,65 | 3,97 | 0,18 | - | - | - | - | - | 1,07 | 1,31 | - | - | 0,12 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 70,75 | 1,37 | 6,77 | 43,49 | - | 0,51 | 0,26 | 1,85 | - | 1,00 | 6,77 | 1,09 | 7,54 | 0,13 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,48 | 0,32 | 0,20 | 0,09 | 0,16 | 0,04 | 0,05 | 0,12 | 0,09 | 0,16 | 0,09 | 0,01 | 0,04 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,35 | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,12 | 0,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,73 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,86 | 0,28 | 1,75 | - | - | 5,79 | 0,82 | 0,69 | - | 1,08 | 1,58 | 1,35 | 0,52 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 23,19 | - | 3,73 | - | 2,32 | 0,96 | 0,61 | 0,65 | - | - | 0,31 | 4,61 | 10,00 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,22 | 1,02 | 2,08 | - | 1,05 | 0,72 | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,30 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,97 | 0,56 | 0,15 | 1,58 | 0,14 | 0,13 | 0,57 | 0,94 | 0,73 | 2,05 | 0,20 | 0,65 | 0,09 | 0,18 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 11,42 | 0,64 | 10,78 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 764,70 | - | - | 99,50 | 65,17 | 69,11 | 43,01 | 63,11 | 77,16 | 92,21 | 74,61 | 68,67 | 63,35 | 48,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 287,86 | 78,38 | 209,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,78 | 3,28 | 0,35 | 0,71 | 0,38 | 0,18 | 0,54 | 0,58 | 0,34 | 0,37 | 0,46 | 0,21 | 0,59 | 1,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,04 | 1,75 | 0,50 | 1,70 | - | 4,09 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,92 | 1,04 | 0,35 | - | - | - | - | 0,32 | 0,21 | - | - | 0,66 | 0,19 | 0,15 |
| 2.19 | Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối | SON | 969,60 | 37,13 | 148,53 | 31,47 | 51,12 | 64,10 | 36,04 | 63,54 | 56,96 | 50,40 | 17,79 | 159,77 | 223,14 | 29,61 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 329,52 | - | 10,03 | - | - | - | - | - | - | - | 6,00 | - | 121,48 | 192,01 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 832,82 | - | 160,23 | 160,34 | 170,57 | 0,47 | - | 0,16 | 0,05 | 0,38 | 272,55 | 0,25 | 67,81 | - |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.137,34 | 2.137,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 43.444,87 | 1.728,03 | 139,58 | 5.184,76 | 4.378,33 | 4.794,07 | 2.362,85 | 3.100,05 | 6.026,52 | 6.041,41 | 4.631,68 | 1.634,91 | 566,23 | 2.856,47 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất ) | KLN | 8.520,17 | 0,00 | 313,37 | 3.601,68 | 64,41 | 3.844,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 452,58 | 0,00 | 244,02 | 0,00 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 183,19 | 0,00 | 4,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3,48 | 0,00 | 175,00 | 0,00 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.052,56 | 78,38 | 209,48 | 99,50 | 65,17 | 69,11 | 43,01 | 63,11 | 77,16 | 92,21 | 74,61 | 68,67 | 63,35 | 48,80 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 27,98 | 1,23 | 13,43 | 1,13 | 0,63 | 0,15 | 0,10 | 0,80 | 10,32 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 1.080,54 | 79,61 | 222,91 | 100,63 | 65,80 | 69,26 | 43,11 | 63,91 | 87,48 | 92,31 | 74,71 | 68,67 | 63,35 | 48,80 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.514,91 |
| 196,98 | 276,38 | 231,84 | 268,24 | 143,13 | 158,30 | 236,69 | 229,23 | 239,87 | 132,77 | 245,77 | 155,72 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 764,70 | 0,00 | 0,00 | 99,50 | 65,17 | 69,11 | 43,01 | 63,11 | 77,16 | 92,21 | 74,61 | 68,67 | 63,35 | 48,80 |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Loại đất |
| 373,29 | 3,51 | 176,82 | 2,31 | 0,89 | - | 0,58 | 0,84 | - | 0,54 | 0,73 | 0,83 | 185,25 | 1,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 341,18 | 2,23 | 156,76 | 2,15 | 0,83 | - | 0,53 | 0,84 | - | 0,54 | 0,73 | 0,83 | 174,75 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,38 | 0,34 | - | 1,18 | - | - | 0,33 | 0,51 | - | 0,51 | - | 0,51 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,87 | 0,34 | - | 1,18 | - | - | 0,33 | 0,51 | - | 0,51 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36,84 | 1,17 | 11,42 | 0,70 | 0,83 | - | 0,20 | 0,30 | - | - | 0,73 | 0,30 | 20,20 | 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,43 | - | 0,16 | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 300,53 | 0,72 | 145,18 | - | - | - | - | 0,03 | - | 0,03 | - | 0,02 | 154,55 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,11 | 1,28 | 20,06 | 0,16 | 0,06 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | 10,50 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,91 | - | 6,25 | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,50 | - |
|
| Trong đó |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 3,63 | - | 1,59 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,11 | - | 4,49 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,50 | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,06 | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,03 | 1,28 | 13,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ( 6) …(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Tổng nhu cầu chuyển đổi mục đích trong năm kế hoạch |
| 428,24 | 23,96 | 169,09 | 7,15 | 9,36 | 4,91 | 4,43 | 5,64 | 5,65 | 4,67 | 5,67 | 3,02 | 182,05 | 2,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 396,21 | 20,43 | 167,39 | 4,00 | 4,61 | 1,96 | 1,48 | 2,64 | 2,65 | 1,67 | 2,67 | 3,02 | 182,05 | 1,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,15 | 15,93 | - | 1,53 | 1,48 | 0,35 | 0,68 | 0,81 | 0,35 | 0,76 | 1,34 | 1,72 | - | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 23,23 | 15,93 | - | 1,53 | 1,48 | 0,35 | 0,68 | 0,81 | 0,35 | 0,76 | 1,34 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 51,69 | 3,13 | 12,74 | 2,10 | 2,93 | 1,41 | 0,60 | 1,65 | 2,10 | 0,73 | 1,13 | 1,08 | 20,65 | 1,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,43 | - | 0,16 | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,20 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 318,74 | 1,37 | 154,29 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,18 | 0,20 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 161,40 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LM U/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 28,05 | 3,00 | - | 3,15 | 3,00 | 2,95 | 2,95 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | - | - | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 10,05 | 1,00 | - | 1,15 | 1,00 | 0,95 | 0,95 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | - | - | 1,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 18,00 | 2,00 | - | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | - | - | - |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LM U | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LM U | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,98 | 0,53 | 1,70 | - | 1,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Loại đất |
| 195,30 | - | 41,77 | 35,00 | 35,00 | - | - | - | - | - | 41,77 | - | 41,77 | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 175,00 | - | 35,00 | 35,00 | 35,00 | - | - | - | - | - | 35,00 | - | 35,00 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 100,00 | - | 20,00 | 20,00 | 20,00 | - | - | - | - | - | 20,00 | - | 20,00 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 75,00 | - | 15,00 | 15,00 | 15,00 | - | - | - | - | - | 15,00 | - | 15,00 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LM U | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,30 | - | 6,77 | - | - | - | - | - | - | - | 6,77 | - | 6,77 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TM D | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,30 | - | 6,77 | - | - | - | - | - | - | - | 6,77 | - | 6,77 | - |
|
| Trong đó |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 20,30 |
|
|
| 6,77 |
|
|
|
|
| 6,77 |
| 6,77 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 49/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
- 3Quyết định 196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 6Quyết định 218/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- 7Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Văn bản hợp nhất 14/VBHN-VPQH năm 2017 về hợp nhất Luật Tổ chức chính quyền địa phương do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND điều chỉnh, hủy bỏ công trình, dự án trong Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 9Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 49/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 196/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 12Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2021 về Danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Cà Mau
- 13Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 14Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 15Quyết định 218/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- 16Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 220/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
