Tóm tắt Quyết định số 2163/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 2163/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bảo Lộc. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bảo Lộc được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2025 (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định).
- Cơ sở pháp lý và bản đồ: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bảo Lộc do Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc lập và đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc
Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc đóng vai trò chủ trì trực tiếp tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Quản lý và thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt quy định pháp luật và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất sai quy hoạch.
- Đề xuất điều chỉnh và báo cáo: Kịp thời tổng hợp, đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định để trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất khi có biến động thực tế; định kỳ hằng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm quản lý chuyên ngành với các nhiệm vụ:
- Tham mưu nghiệp vụ: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng Luật Đất đai.
- Hướng dẫn và giám sát địa phương: Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bảo Lộc; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất khi cần thiết.
- Trách nhiệm pháp lý của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm giải trình và tính pháp lý của các bên tham gia xây dựng kế hoạch:
- Trách nhiệm toàn diện trước pháp luật: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc và đơn vị tư vấn lập kế hoạch phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính hợp pháp, sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành khác.
- Tính chính xác của thông tin: Đảm bảo tính trung thực, khách quan, chính xác và đầy đủ về mặt trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ, số liệu và hệ thống bản đồ đã được trình duyệt.
- Hiệu lực thi hành và các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, cá nhân sau đây có trách nhiệm thi hành quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.
- Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2163/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc; Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc;
Thực hiện Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2025;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 23/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 510/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bảo Lộc được Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc lập, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức thẩm định).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.
b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất và quản lý, sử dụng đất đai bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; kịp thời tổng hợp, đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
d) Định kỳ hằng năm, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm tham mưu việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất đối với các dự án theo quy định của Luật Đất đai, quy định của pháp luật khác liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
b) Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật; trường hợp cần thiết, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc và đơn vị tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về sự phù hợp với quy định của pháp luật và quy hoạch sử dụng đất, các quy hoạch khác được duyệt; tính trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ về trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ, thông tin, số liệu, hệ thống bản đồ của kế hoạch sử dụng đất đã lập, thẩm định, trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẢO LỘC
(Ban hành kèm Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam Bri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 19.585,24 | 2.047,65 | 1.025,39 | 404,78 | 153,36 | 367,08 | 763,30 | 2,800,00 | 1.935,11 | 1.371,74 | 3.082,76 | 5.634,08 |
| 1.1 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 128,12 | 7,31 | 8,24 | 7,13 | 12,26 | 1,67 | 0,19 | 36,70 |
|
| 11,12 | 43,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.520,46 | 1.993,58 | 999,97 | 385,31 | 135,78 | 363,82 | 748,24 | 2.569,68 | 1.918,52 | 1.367,74 | 2.866,81 | 4.171,02 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 835,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 66,82 | 769,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 854,62 |
|
|
|
|
|
| 139,48 |
|
| 102,35 | 612,79 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 363,86 |
|
|
|
|
|
| 67,78 |
|
| 4,07 | 292,01 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 246,12 | 46,76 | 17,18 | 12,34 | 5,32 | 1,59 | 14,87 | 54,14 | 16,59 | 4,00 | 35,66 | 37,67 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.810,26 | 516,59 | 283,61 | 264,38 | 279,42 | 162,67 | 456,69 | 510,14 | 214,19 | 250,51 | 448,78 | 423,27 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 526,46 |
|
|
|
|
|
| 148,52 | 74,14 | 67,21 | 150,09 | 86,50 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 568,13 | 116,15 | 97,70 | 109,64 | 75,51 | 67,40 | 101,73 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,26 | 0,20 | 0,45 | 1,91 | 6,91 | 1,90 | 0,73 | 0,56 | 1,84 | 0,25 | 0,23 | 0,28 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 38,63 | 35,58 |
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2,42 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 7,53 | 0,05 | 0,26 | 5,81 | 0,58 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,15 | 0,12 | 0,04 | 0,38 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 179,66 | 15,04 | 51,13 | 40,51 | 16,43 | 13,75 | 8,56 | 4,38 | 6,31 | 11,01 | 6,08 | 6,46 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12,77 | 0,10 |
| 2,86 | 9,11 | 0,21 | 0,43 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 0,12 | 0,24 |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,66 | 0,18 | 0,06 | 0,16 | 2,67 | 9,98 | 1,79 | 0,16 | 0,17 | 0,19 | 0,16 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 143,28 | 11,50 | 50,22 | 35,48 | 4,65 | 3,56 | 6,34 | 4,10 | 5,90 | 10,22 | 5,14 | 6,17 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,58 | 3,26 | 0,85 |
|
|
|
|
|
| 0,60 | 0,72 | 0,15 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2,01 |
|
| 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 539,12 | 46,26 | 15,86 | 19,33 | 13,60 | 2,72 | 215,37 | 19,72 | 5,42 | 18,78 | 101,66 | 80,40 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 188,76 |
|
|
|
|
| 188,76 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 80,16 | 10,07 | 5,50 | 19,02 | 10,06 | 2,72 | 23,57 | 6,69 | 0,10 | 0,67 | 0,08 | 1,68 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,61 |
| 2,09 | 0,31 | 3,54 |
| 3,04 | 1,52 |
| 11,49 | 25,07 | 8,55 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 214,59 | 36,19 | 8,27 |
|
|
|
| 11,51 | 5,32 | 6,62 | 76,51 | 70,17 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.238,95 | 185,71 | 102,49 | 76,24 | 103,24 | 48,17 | 102,98 | 207,46 | 68,14 | 118,91 | 98,57 | 127,02 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.013,80 | 160,25 | 83,40 | 75,60 | 72,52 | 47,26 | 94,56 | 160,34 | 66,76 | 69,40 | 83,55 | 100,15 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 37,19 | 0,23 | 17,69 | 0,26 | 2,38 | 0,02 | 1,25 | 0,87 |
|
| 14,48 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 18,94 |
|
|
|
|
|
| 18,94 |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 31,20 |
|
|
|
|
|
| 6,26 |
|
|
| 24,94 |
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 74,19 |
| 0,32 |
| 0,36 | 0,51 | 3,59 | 19,31 | 0,84 | 48,57 | 0,32 | 0,36 |
| 2.8.7 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,60 | 0,07 | 0,17 | 0,06 | 0,96 | 0,06 |
|
| 0,02 | 0,12 | 0,10 | 0,04 |
| 2.8.8 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,83 | 0,44 |
|
| 5,16 |
|
| 0,20 | 0,06 | 0,09 | 0,09 | 0,79 |
| 2.8.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 54,72 | 24,72 | 0,91 | 0,32 | 21,86 | 0,32 | 3,57 | 1,54 | 0,46 | 0,25 | 0,03 | 0,74 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 71,05 | 12,03 | 4,45 | 3,71 | 0,42 | 5,77 | 3,18 | 6,33 | 23,38 | 2,28 | 4,58 | 4,92 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,48 |
| 0,56 | 0,52 |
| 0,25 |
| 12,05 |
|
| 2,10 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 58,77 | 4,43 | 3,97 | 3,22 | 0,09 | 6,07 | 5,84 | 10,15 | 5,44 | 4,73 | 13,21 | 1,62 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 551,23 | 101,14 | 6,74 | 2,86 | 62,64 | 16,62 | 18,27 | 100,89 | 29,36 | 27,21 | 72,22 | 113,28 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 200,55 | 89,03 |
|
| 61,32 | 8,41 | 4,62 | 23,03 | 13,77 |
|
| 0,37 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 350,68 | 12,11 | 6,74 | 2,86 | 1,32 | 8,21 | 13,65 | 77,86 | 15,59 | 27,21 | 72,22 | 112,91 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẢO LỘC
(Ban hành kèm Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam Bri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 153,74 | 55,28 | 0,75 | 0,06 | 2,53 | 1,47 | 15,13 | 34,43 | 24,07 | 7,27 | 2,20 | 10,57 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 150,08 | 55,28 | 0,75 | 0,06 | 2,53 | 1,47 | 15,13 | 34,43 | 24,07 | 7,27 | 2,20 | 6,91 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,65 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 16,38 | 6,61 | 0,16 | 0,18 | 0,02 | 0,16 | 0,03 | 6,93 | 2,07 | 0,07 |
| 0,15 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,96 |
|
|
|
|
|
| 3,96 | 2,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,16 | 6,61 | 0,16 | 0,18 | 0,02 | 0,16 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,03 |
|
|
|
|
|
| 2,96 | 0,07 |
|
|
|
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 2.5.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẢO LỘC
(Ban hành kèm Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam Bri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 259,22 | 62,78 | 7,52 | 5,06 | 5,53 | 6,97 | 20,63 | 73,06 | 31,15 | 14,46 | 9,20 | 22,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 3,50 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 1,00 |
|
| 0,50 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 248,96 | 62,28 | 7,02 | 4,56 | 5,03 | 6,47 | 20,43 | 71,56 | 30,95 | 14,26 | 8,20 | 18,22 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,65 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,10 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,50 | 0,20 | 0,20 | 0,50 | 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NKR | 25,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25,32 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 158/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 8Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 9Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 11Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 14Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 158/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Quyết định 2163/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 2163/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
