Giới thiệu về Quyết định 20/2018/QĐ-UBND tỉnh Gia Lai
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Văn bản này điều chỉnh trực tiếp các quy định về mức giá trần, chính sách miễn giảm giá trông giữ xe tại các cơ sở giáo dục theo từng khu vực địa bàn, đồng thời ban hành biểu giá chi tiết đối với xe đạp và xe máy tại các địa điểm công cộng như trường học, bệnh viện, chợ và trung tâm giáo dục.
1. Nguyên tắc quản lý và áp dụng giá dịch vụ trông giữ xe
Quyết định thực hiện sửa đổi Khoản 1 Điều 3 của Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND với các nội dung cốt lõi sau:
- Mức giá quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là giá cụ thể áp dụng cho dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Mức giá này được xác định là mức giá tối đa (giá trần) và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Các đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe tuyệt đối không được thu phí cao hơn mức giá quy định.
- Các đơn vị có trách nhiệm thực hiện công khai, minh bạch thông tin về giá dịch vụ, đồng thời tiến hành hạch toán, thanh quyết toán nguồn thu đúng theo các quy định pháp luật hiện hành.
2. Chính sách miễn, giảm giá trông giữ xe tại các trường học theo khu vực
Nhằm hỗ trợ học sinh và phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa bàn, Quyết định bổ sung Khoản 3 Điều 3 quy định về tỷ lệ thu giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại các trường học trên địa bàn các xã, phường, thị trấn thuộc ba khu vực như sau:
- Khu vực I: Áp dụng thu 100% mức giá quy định.
- Khu vực II: Áp dụng thu 50% mức giá quy định.
- Khu vực III: Miễn thu hoàn toàn giá dịch vụ trông giữ xe đối với học sinh.
3. Biểu giá chi tiết dịch vụ trông giữ xe đạp và xe máy
Quyết định tiến hành sửa đổi, bổ sung mức thu phí trông giữ xe tại số thứ tự 1 và 2 mục I phụ lục kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND. Mức giá cụ thể được phân chia theo loại phương tiện, địa điểm và thời gian trông giữ như sau:
Đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy):
- Tại trường học:
- Mức thu ban ngày (từ 6h00 đến 18h00): 1.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu ban đêm (từ 18h01 đến 5h59 sáng hôm sau): 2.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 3.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 15.000 đồng/xe/tháng.
- Tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ:
- Mức thu ban ngày (từ 6h00 đến 18h00): 1.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu ban đêm (từ 18h01 đến 5h59 sáng hôm sau): 3.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 4.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 20.000 đồng/xe/tháng.
Đối với xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện):
- Tại trường học:
- Mức thu ban ngày (từ 6h00 đến 18h00): 2.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu ban đêm (từ 18h01 đến 5h59 sáng hôm sau): 4.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 6.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 35.000 đồng/xe/tháng.
- Tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ:
- Mức thu ban ngày (từ 6h00 đến 18h00): 3.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu ban đêm (từ 18h01 đến 5h59 sáng hôm sau): 5.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 8.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 50.000 đồng/xe/tháng.
4. Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 20/2018/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Y tế; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Người ký ban hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - Võ Ngọc Thành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 20/2018/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 31 tháng 7 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2017/QĐ-UBND NGÀY 16 THÁNG 3 NĂM 2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 28/TTr-SCT ngày 21/6/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phụ lục kèm theo quyết định này (giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Các đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe không được thu cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này và phải thực hiện công khai, minh bạch giá, hạch toán, thanh quyết toán đúng theo quy định của pháp luật”.
2. Bổ sung Khoản 3 Điều 3 như sau:
“3. Các trường học trên địa bàn xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II, khu vực III, giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thu theo tỷ lệ (%) tương ứng với giá được quy định tại phụ lục kèm theo quyết định này. Cụ thể:
- Khu vực I: Thu 100%
- khu vực II: Thu 50%
- Khu vực III: Miễn thu”.
3. Tại số thứ tự số 1, số thứ tự số 2 mục I phụ lục kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:
| STT | Loại phương tiện | Mức thu ban ngày (từ 6h00 đến18h00) (đồng/xe/ lượt) | Mức thu ban đêm (từ 18h01 đến 05h59 sáng ngày hôm sau) (đồng/xe/ lượt) | Mức thu cả ngày và đêm (đồng/xe/ lượt) | Mức thu tháng (đồng/xe/ tháng) |
| I/ | Tại các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ: |
|
|
|
|
| 1. | Xe đạp (kể cả xe đạp máy) |
|
|
|
|
| a) | Tại trường học | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 15.000 |
| b) | Tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ | 1.000 | 3.000 | 4.000 | 20.000 |
| 2. | Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
|
|
|
|
| a) | Tại trường học | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 35.000 |
| b) | Tại trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ | 3.000 | 5.000 | 8.000 | 50.000 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/8/2018.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Y tế; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 13/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe tại Bệnh viện được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 4819/QĐ-UBND năm 2016 về phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 3Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ Đồn, xã Thạch Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 20/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước tại khu vực cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 02/2019/QĐ-UBND bổ sung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 3352/2017/QĐ-UBND
- 6Quyết định 72/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2021/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật giá 2012
- 2Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3Thông tư 25/2014/TT-BTC quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 8Thông tư 233/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Quyết định 13/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe tại Bệnh viện được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 4819/QĐ-UBND năm 2016 về phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 11Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ Đồn, xã Thạch Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 20/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước tại khu vực cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 13Quyết định 02/2019/QĐ-UBND bổ sung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 3352/2017/QĐ-UBND
- 14Quyết định 72/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2021/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 14/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 20/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/07/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Võ Ngọc Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
