Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1962/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 07 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC KHU KINH TẾ CỬA KHẨU QUỐC TẾ CẦU TREO ĐẾN NĂM 2020, CÓ XÉT ĐẾN NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03/12/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20/11/2012;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương về việc ban hành Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực;

Căn cứ Quyết định số 5320/QĐ-BCT ngày 13/09/2012 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015, có xét đến 2020;

Xét đề nghị của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 20/TTr-KKT ngày 28/4/2014 về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo đến năm 2020, có xét đến năm 2025 và của Sở Công Thương tại Văn bản số 243/BC-SCT ngày 24/6/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo đến năm 2020, có xét đến năm 2025 do Viện Năng lượng - Bộ Công Thương lập với các nội dung chính như sau:

1. Về phụ tải điện: Đáp ứng nhu cầu điện phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và phụ cận; các giai đoạn phát triển như sau:

- Đến năm 2015: Công suất cực đại Pmax = 8MW; điện thương phẩm 30,084 triệu kWh; tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm giai đoạn 2011 - 2015 là 29,2%/năm.

- Đến năm 2020: Công suất cực đại Pmax = 34MW; điện thương phẩm 141,095 triệu kwh; tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm giai đoạn 2016 - 2020 là 36,2%/năm.

Nhu cầu công suất cho các thành phần kinh tế (có phụ lục 1 kèm theo).

2. Phát triển lưới điện

2.1. Quan điểm thiết kế quy hoạch

- Kết cấu lưới điện phải đảm bảo yêu cầu trước mắt, đáp ứng nhu cầu phát triển trong tương lai và đảm bảo độ an toàn cung cấp điện cao; đảm bảo chất lượng điện năng.

- Kết cấu lưới điện của Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo phải phù hợp với định hướng trong đề án “Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015, có xét tới 2020” đã được Bộ Công Thương phê duyệt và phù hợp với quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực và Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương.

2.2. Tiêu chuẩn thiết kế lưới điện

Các công trình lưới điện khi đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo phải tuân thủ theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành điện và xây dựng theo quy định, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn thiết kế quy hoạch sau:

a) Lưới điện trung áp

- Cấp điện áp lưới trung áp được lựa chọn cấp cho Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo đến năm 2020 là cấp 35, 22kV.

- Cấu trúc lưới điện:

+ Khu đô thị mới, thị trấn và các hộ phụ tải quan trọng, lưới điện được thiết kế mạch vòng, vận hành hở. Khu vực nông thôn, lưới điện thiết kế hình tia.

+ Các đường trục trung áp ở chế độ làm việc bình thường mang tải từ (60 ¸ 70)% so với công suất mang tải cực đại cho phép để đảm bảo an toàn cấp điện khi sự cố.

+ Sử dụng đường dây trên không 22kV, 35kV cho đường trục và nhánh rẽ. Tại khu vực thị trấn và khu vực đông dân cư, các nhánh rẽ cấp điện cho trạm biến áp chuyên dùng có thể sử dụng cáp ngầm hoặc cáp bọc cách điện, cáp vặn xoắn trên không để đảm bảo an toàn mỹ quan đô thị.

+ Để đảm bảo độ tin cậy: Lắp đặt các thiết bị đóng lại (Recloser) trên các tuyến trung áp quan trọng và các nhánh nhằm phân đoạn sự cố.

- Tiết diện dây dẫn:

+ Khu vực thị trấn Tây Sơn, khu đô thị mới, khu du lịch, khu công nghiệp: Đường trục sử dụng cáp ngầm XLPE tiết diện ³ 240mm2 hoặc dây nhôm lõi thép có tiết diện đường trục ³ 150mm2; đường nhánh chính cấp điện 3 pha sử dụng cáp ngầm XLPE hoặc dây nhôm lõi thép bọc cách điện với tiết diện ³ 95mm2.

+ Khu vực nông thôn: Đường trục sử dụng dây nhôm lõi thép có tiết diện ³ 120mm2; đường nhánh chính cấp điện 3 pha cho một xã, thôn, xóm dùng dây nhôm lõi thép có tiết diện ³ 50mm2.

- Tổn thất điện áp lưới trung áp:

+ Các đường dây trung áp mạch vòng khi vận hành hở tổn thất điện áp tại hộ xa nhất £ 5% ở chế độ vận hành bình thường và không quá 10% ở chế độ sau sự cố.

+ Các đường dây trung áp hình tia có tổn thất điện áp cuối đường dây DU £ 10%.

- Trạm biến áp phụ tải: Công suất trạm được lựa chọn phù hợp mật độ phụ tải với hệ số mang tải từ 65% trở lên. Khu vực Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo sử dụng gam máy từ (50 ¸ 630) kVA. Các trạm chuyên dùng của khách hàng tùy theo quy mô sẽ được thiết kế với gam máy thích hợp.

b) Lưới điện hạ áp

Áp dụng hệ thống hạ áp 220/380V ba pha 4 dây trung tính nối đất trực tiếp.

Cấu trúc lưới tại khu đô thị mới, thị trấn Tây Sơn với các phụ tải quan trọng được thiết kế mạch vòng, vận hành hở, các khu vực còn lại thiết kế hình tia.

Khu vực thị trấn Tây Sơn, khu đô thị mới, khu du lịch với các phụ tải quan trọng sử dụng cáp XLPE, cáp vặn xoắn ABC loại 4 ruột chịu lực, tiết diện đường trục ³ 95mm2, đường nhánh tiết diện ³ 70mm2, bán kính cấp điện 300 ¸ 500m.

Khu vực nông thôn: Sử dụng đường dây trên không, có tiết diện đường trục ³ 70mm2, đường nhánh tiết diện ³ 50mm2, bán kính cấp điện £ 1.200m.

Dây vào hòm công tơ sử dụng dây Muyle 2x11, 2x25mm2.

Dây dẫn vào nhà sử dụng dây đồng vặn xoắn, tiết diện 6mm2, 11mm2, chiều dài trung bình từ cột hạ áp vào nhà dân nhỏ hơn 40m.

2.3. Khối lượng xây dựng

a) Lưới điện trung áp

- Giai đoạn đến năm 2015:

+ Xây dựng mới 49,16km đường dây trung áp 35kV; cải tạo nâng tiết diện 22,39km đường dây 35kV.

+ Xây dựng mới 29 trạm biến áp với tổng dung lượng là 11.210kVA

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Xây dựng mới 8,9km đường dây trung áp 35kV; xây dựng mới 66,25km đường dây trung áp 22kV.

+ Xây dựng mới 68 trạm biến áp với tổng dung lượng là 44.020kVA, cải tạo 8 trạm biến áp với dung lượng 685kVA.

Khối lượng xây dựng lưới điện trung áp (tại phụ lục 2 và 3 kèm theo)

b) Lưới điện hạ áp

- Giai đoạn đến năm 2015:

+ Xây dựng mới 22,7km đường dây hạ áp 0,4kV sử dụng cáp vặn xoắn ABC; cải tạo lưới điện hạ áp là 14,4km.

+ Lắp đặt mới và thay thế 550 công tơ các loại.

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Xây dựng mới 79,2km đường dây hạ áp 0,4kV sử dụng cáp vặn xoắn ABC; cải tạo lưới điện hạ áp là 31km.

+ Lắp đặt mới và thay thế 1.650 công tơ các loại.

Khối lượng xây dựng lưới điện hạ áp (tại phụ lục 4 kèm theo)

2.4. Vốn đầu tư thực hiện quy hoạch

Tổng nhu cầu vốn đầu tư để cải tạo và phát triển lưới điện cho toàn Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo đến năm 2020 là 269,783 tỷ đồng; trong đó:

- Lưới phân phối trung áp: 210,049 tỷ đồng.

- Lưới hạ áp: 59,734 tỷ đồng.

2.5. Quỹ đất thực hiện quy hoạch

Nhu cầu sử dụng đất cho xây dựng các công trình điện trên phạm vi Khu kinh tế đến năm 2020 là: 793.832m2:

- Giai đoạn đến năm 2015:

317.227m2

+ Quỹ đất giành cho hành lang tuyến đường dây trung áp:

270.380m2

+ Quỹ đất giành cho hành lang tuyến đường dây hạ áp:

44.900m2

+ Tổng diện tích chiếm đất vĩnh viễn (xây dựng trạm biến áp, móng cột đường dây trung, hạ áp):

1.947 m2

- Giai đoạn đến năm 2016-2020:

476.604m2

+ Quỹ đất giành cho hành lang tuyến đường dây trung áp:

313.950m2

+ Quỹ đất giành cho hành lang tuyến đường dây hạ áp:

158.400m2

+ Tổng diện tích chiếm đất vĩnh viễn (xây dựng trạm biến áp, móng cột đường dây trung, hạ áp):

4.254 m2

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh phối hợp với Công ty Điện lực Hà Tĩnh tổ chức triển khai, công bố quy hoạch và hướng dẫn thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo đã được duyệt.

- Công ty Điện lực Hà Tĩnh phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và UBND huyện Hương Sơn căn cứ vào nội dung quy hoạch được duyệt, lập kế hoạch hàng năm để triển khai thực hiện theo quy định.

- Sở Công Thương phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh, UBND huyện Hương Sơn và Công ty Điện lực Hà Tĩnh theo dõi, kiểm tra, báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện Quy hoạch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo; Giám đốc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh; Giám đốc Công ty Điện lực Hà Tĩnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (B/c);
- Tổng công ty Điện lực Miền Bắc;
- Các Phó VP.UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TM;
Gửi:
+ VB giấy: Sở CT, BQL Khu KT, Công ty điện lực Hà Tĩnh;
+ VB điện tử: Thành phần còn lại.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiện

 

PHỤ LỤC 1

NHU CẦU CÔNG SUẤT VÀ ĐIỆN NĂNG KKT CỬA KHẨU QUỐC TẾ CẦU TREO ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1962/QĐ-UBND ngày 11/7/2014 của UBND tnh Hà Tĩnh)

TT

Hạng mục

Năm 2015

Năm 2020

Tăng trưởng (%/ năm)

P(MW)

A(MWh)

%A

P(MW)

A(MWh)

%A

2011-2015

2016-2020

1

Công nghiệp, XD

3.5

12,534

41.7

19.4

81,474

57.7

64.83

45.4

2

Nông, lâm, thủy

0.19

272

0.9

0.27

416

0.3

4.31

8.9

3

Thương mại, dịch vụ

0.91

2,228

7.4

7.14

18,671

13.2

23.04

53.0

4

Quản lý và TDDC

4.9

14,138

47.0

11.3

34,977

24.8

18.46

19.9

5

Các nhu cầu khác

0.50

912

3.0

2.60

5,557

3.9

28.17

43.5

6

Tổng thương phẩm

 

30,084

 

 

141,095

 

29.2

36.2

7

Tổn thất

 

1517

4.8

 

6648

4.5

 

 

8

Điện nhận

 

31,601

 

 

147,743

 

 

 

 

Pmax

8.0

 

 

34.0

 

 

23.4

33.5

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH TRẠM BIẾN ÁP DỰ KIẾN XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1962/QĐ-UBND ngày 11/7/2014 của UBND tnh Hà Tĩnh)

TT

Tên trạm

Giai đoạn đến năm 2015

Giai đoạn 2016-2020

Điện áp (kV)

Công suất (kVA)

Điện áp (kV)

Công sut (kVA)

1

Th trấn Tây Sơn

 

4/2280

 

5/2760

+

Nhà máy CB gỗ

35(22)/0,4

400

35(22)/0,4

 

+

Thị trấn 3

35(22)/0,4

250

35(22)/0,4

 

+

Đô thị Nam Sông Ngàn phố 1

35(22)/0,4

630

35(22)/0,4

 

+

Thị trấn 4

 

 

35(22)/0,4

250

+

Thị trấn 5

 

 

35(22)/0,4

250

+

Đô thị Nam Sông Ngàn phố 2

 

 

35(22)/0,4

630

+

Đô thị Nam Sông Ngàn phố 3

 

 

35(22)/0,4

630

+

NM Cơ khí ô tô SOKI 1

35(22)/0,4

1000

 

 

+

35(22)/0,4

0

35(22)/0,4

1000

2

Xã Sơn Tây

 

9/2900

 

19/15240

+

TTTM Cửa Khẩu

35(22)/0,4

400

 

 

+

TMDV Hà Tân 1

35(22)/0,4

160

 

 

+

T.Trại, DV DL S,thái Hà Tân 1

35(22)/0,4

160

 

 

+

Nhà ở mới Hà Tân 1

35(22)/0,4

630

 

 

+

Cty TNHH Thuận Mai

35(22)/0,4

400

 

 

+

DN Tư nhân Thịnh Tám

35(22)/0,4

250

 

 

+

Chiếu sáng công cộng

35(22)/0,4

400

 

 

+

Sơn Tây 12

35(22)/0,4

250

 

 

+

Sơn Tây 13

35(22)/0,4

250

 

 

+

Xây dựng nhà máy Hà Tân 1

 

 

22/0,4

3000

+

Xây dựng nhà máy Hà Tân 2

 

 

22/0,4

3000

+

Hành chính DV Hà Tân

 

 

22/0,4

400

+

Kỹ thuật Hà Tân

 

 

22/0,4

250

+

TMDV Hà Tân 2

 

 

35(22)/0,4

750

+

TMDV Hà Tân 3

 

 

22/0,4

750

+

TMDV Hà Tân 4

 

 

22/0,4

750

+

T.Trại, DV DL S,thái Hà Tân 2

 

 

22/0,4

630

+

T.Trại, DV DL S,thái Hà Tân 3

 

 

22/0,4

630

+

T.Trại, DV DL S,thái Hà Tân 4

 

 

22/0,4

630

+

Nhà ở mới Hà Tân 2

 

 

22/0,4

630

+

Nhà ở mới Hà Tân 3

 

 

22/0,4

630

+

Nhà ở mới Hà Tân 4

 

 

22/0,4

630

+

Nhà ở mới Hà Tân 5

 

 

22/0,4

630

+

Dân cư dự kiến Hà Tân

 

 

22/0,4

400

+

Công trình CC Hà Tân

 

 

22/0,4

630

+

Sơn Tây 14

 

 

35(22)/0,4

400

+

Sơn Tây 15

 

 

35(22)/0,4

250

+

Sơn Tây 16

 

 

35(22)/0,4

250

3

Xã Sơn Kim 1

 

12 / 4730

 

25 / 15570

+

DLST và CN Nước khoáng NS 1

35(22)/0,4

400

35(22)/0,4

 

+

Chợ Cửa khẩu

35(22)/0,4

160

35(22)/0,4

 

+

KS, TMDV Cửa khẩu

35(22)/0,4

100

35(22)/0,4

 

+

Nhà ở CB nhân viên Cầu Treo

35(22)/0,4

160

35(22)/0,4

 

+

Hành chính Cửa khẩu

35(22)/0,4

100

35(22)/0,4

 

+

Kho ngoại quan

35(22)/0,4

560

35(22)/0,4

 

+

Đại Kim 1

35(22)/0,4

1000

35(22)/0,4

 

+

Trạm KD Xăng dầu

35(22)/0,4

250

35(22)/0,4

 

+

Sơn Kim 1-1

35(22)/0,4

250

35(22)/0,4

 

+

NM Cơ khí ô tô SOKI 2

35(22)/0,4

560

35(22)/0,4

 

+

35(22)/0,4

560

35(22)/0,4

 

+

 

 

35(22)/0,4

560

+

NM SX kính Vĩnh Thái 1

35(22)/0,4

630

35(22)/0,4

 

+

DLST và CN Nước khoáng NS 2

 

 

35(22)/0,4

1000

+

DLST và CN Nước khoáng NS 3

 

 

35(22)/0,4

1000

+

DLST và CN Nước khoáng NS 4

 

 

22/0,4

1000

+

DLST và CN Nước khoáng NS 5

 

 

22/0,4

1000

+

TMDV Công cộng Nước Sốt 1

 

 

22/0,4

400

+

TMDV Công cộng Nước Sốt 2

 

 

22/0,4

400

+

TMDV Công cộng Nước Sốt 3

 

 

22/0,4

400

+

DL Sinh thái Nước Sốt 1

 

 

35(22)/0,4

400

+

DL Sinh thái Nước Sốt 2

 

 

35(22)/0,4

400

+

DL Sinh thái Nước Sốt 3

 

 

35(22)/0,4

400

+

Làng VHDL Nước Sốt 1

 

 

35(22)/0,4

400

+

Làng VHDL Nước Sốt 2

 

 

35(22)/0,4

400

+

Nhà vườn và TTST Nước Sốt

 

 

22/0,4

400

+

Khu hành chính Nước Sốt 1

 

 

22/0,4

560

+

Khu hành chính Nước Sốt 2

 

 

22/0,4

560

+

NM SX kính Vĩnh Thái 2

 

 

35(22)/0,4

630

+

Đại Kim 2

 

 

35(22)/0,4

1000

+

Đại Kim 3

 

 

35(22)/0,4

1000

+

Đại Kim 4

 

 

35(22)/0,4

1000

+

Đại Kim 5

 

 

35(22)/0,4

1000

+

Đại Kim 6

 

 

35(22)/0,4

1000

+

Trạm xăng dầu Cửa Khẩu

 

 

35(22)/0,4

160

+

Sơn Kim 1-2

 

 

35(22)/0,4

250

+

Sơn Kim 1-3

 

 

35(22)/0,4

250

4

Xã Sơn Kim 2

 

4 / 1300

 

19 / 10450

+

Hành chính - Dịch vụ Đá Mồng

35(22)/0,4

400

35(22)/0,4

 

+

Nhà vườn Đá Mồng 1

35(22)/0,4

400

35(22)/0,4

 

+

Công trình hạ tầng Đá Mồng 1

35(22)/0,4

250

35(22)/0,4

 

+

Sơn Kim 2-1

35(22)/0,4

250

35(22)/0,4

 

+

XD Nhà máy Đá Mồng 1

 

 

22/0,4

1000

+

XD Nhà máy Đá Mồng 2

 

 

22/0,4

1000

+

XD Nhà máy Đá Mồng 3

 

 

22/0,4

1000

+

XD Nhà máy Đá Mồng 4

 

 

22/0,4

1000

+

XD Nhà máy Đá Mồng 5

 

 

22/0,4

1000

+

XD Nhà máy Đá Mồng 6

 

 

22/0,4

1000

+

Kỹ thuật Đá Mồng 1

 

 

22/0,4

400

+

Kỹ thuật Đá Mồng 2

 

 

22/0,4

400

+

TMDV và DLST Đá Mồng

 

 

22/0,4

400

+

TTTM Đá Mồng

 

 

22/0,4

400

+

Nhà vườn Đá Mồng 2

 

 

22/0,4

400

+

Nhà vườn Đá Mồng 3

 

 

22/0,4

400

+

Nhà ở công nhân Đá Mồng

 

 

22/0,4

250

+

Công trình hạ tầng Đá Mồng 2

 

 

22/0,4

250

+

Công trình hạ tầng Đá Mồng 3

 

 

22/0,4

250

+

Đá Mồng 1

 

 

22/0,4

400

+

Đá Mồng 2

 

 

22/0,4

400

+

Sơn Kim 2-2

 

 

22/0,4

250

+

Sơn Kim 2-3

 

 

35(22)/0,4

250

 


PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DỰ KIẾN XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1962/QĐ-UBND ngày 11/7/2014 của UBND tnh Hà Tĩnh)

TT

Tên trạm

Đơn vị

Giai đoạn đến năm 2015

Giai đoạn đến năm 2016-2020

Tổng 2 giai đoạn

Xây dựng mới

Cải tạo

Xây dựng mới

XDM

Cải tạo

AC185

AC95

Tổng

AC185

AC70

AC185

AC120

AC95

Tng

1

Trạm 110kV Hương Sơn

 

45.81

3.35

49.16

22.39

0.00

49.35

3.10

22.70

75.15

124.31

22.39

a

Đường dây 35kV

km

45.81

3.35

49.16

22.39

0.00

0.40

0.00

8.50

8.90

58.06

22.39

+

Lộ 371

km

17.36

 

17.36

22.39

 

 

 

3.20

3.20

 

 

+

Lộ 372

km

28.45

3.35

31.80

 

 

0.40

 

5.30

5.70

 

 

b

Đường dây 22kV

km

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

48.95

3.10

14.20

66.25

66.25

0.00

+

Lộ 471

km

 

 

0.00

 

 

21.15

 

5.80

26.95

 

 

+

Lộ 472

km

 

 

0.00

 

 

27.80

3.10

8.40

39.30

 

 

 

Tổng

km

45.81

3.35

49.16

22.39

0.00

49.35

3.10

22.70

75.15

124.31

22.39

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP DỰ KIẾN XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1962/QĐ-UBND ngày 11/7/2014 của UBND tnh Hà Tĩnh)

STT

Hạng mục

Giai đoạn đến năm 2015

Giai đoạn 2016-2020

Tổng 2 giai đoạn

Xây dựng mới (km)

Cải to (trục chính và nhánh rẽ)

Xây dựng mới (km)

Ci tạo (trục chính và nhánh r)

XDM (km)

cải tạo (km)

XLPE95

ABC 70.50

Tổng

XLPE95

XLPE 4x70

ABC 70.50

Tổng

 

Tổng

21.3

1.5

22.7

14.4

70.6

8

0.60

79.2

31

101.9

45

1

Th trấn Tây Sơn

4.00

0.50

4.50

4.40

8.00

0.80

0.00

8.80

0

13.3

4

+

Thị trấn Tây Sơn 1

 

 

0

0.80

 

 

 

0

0

0.0

1

+

Thị trấn Tây Sơn 2

 

 

0

0.70

 

 

 

0

0

0.0

1

+

Lâm Trường

 

 

0

1.10

 

 

 

0

0

0.0

1

+

Truyền hình

 

 

0

0.6

 

 

 

0

0

0.0

1

+

Lâm Nghiệp 2

 

 

0

1

 

 

 

0

0

0.0

1

+

Thị trấn 3

1.9

0.5

2.40

0

 

 

 

0

0

2.4

0

+

Thị trấn 4

 

 

0

0

1.4

 

 

1.40

0

1.4

0

+

Thị trấn 5

 

 

0

0

1.9

0.3

 

2.20

0

2.2

0

+

ĐT Nam Sông Ngàn phố 1

2.1

 

2.10

0

 

 

 

0

0

2.1

0

+

ĐT Nam Sông Ngàn phố 2

 

 

0

0

1.7

0.5

 

2.20

0

2.2

0

+

ĐT Nam Sông Ngàn phố 3

 

 

0

0

3.0

 

 

3.00

0

3.0

0

2

Xã Sơn Tây

9.70

0.65

10.55

10.00

24.65

2.95

0.60

28.20

11.20

38.8

21

+

Sơn Tây 1

 

 

0

0

 

 

 

0

1.60

0.0

2

+

Sơn Tây 2

 

 

0

0

 

 

 

0

0.90

0.0

1

+

Sơn Tây 3

 

 

0

0

 

 

 

0

1.00

0.0

1

+

Sơn Tây 4

 

 

0

0

 

 

 

0

1.60

0.0

2

+

Sơn Tây 5

 

 

0

0

 

 

 

0

1.40

0.0

1

+

Sơn Tây 6

 

 

0

0

 

 

 

0

1.20

0.0

1

+

Sơn Tây 7

 

 

0

4

 

 

 

0

0.00

0.0

4

+

Sơn Tây 8

 

 

0

1

 

 

 

0

0.00

0.0

1

+

Sơn Tây 9

 

 

0

1

 

 

 

0

0.00

0.0

1

+

Sơn Tây 10 (Hà Tân)

 

 

0

1

 

 

 

0

0.00

0.0

1

+

Sơn Tây 11

 

 

0

1

 

 

 

0

0.00

0.0

1

+

Lâm Nghiệp

 

 

0

1

 

 

 

0

0.00

0.0

1

+

Lâm Nghiệp 5

 

 

0

2

 

 

 

0

0.00

0.0

2

+

CQT Sơn Tây 1

 

 

0

0

 

 

 

0

1.60

0.0

2

+

TNXP 1

 

 

0

0

 

 

 

0

1.00

0.0

1

+

TNXP 2

 

 

0

0

 

 

 

0

0.90

0.0

1

+

Kỹ thuật Hà Tân

 

 

0

0

1.3

0.5

 

1.8

0

1.8

0

+

TTTM Cửa khẩu

1.5

 

1.50

0

 

 

 

0

0

1.5

0

+

TMDV Hà Tân 1

1.1

 

1.30

0

 

 

 

0

0

1.3

0

+

TMDV Hà Tân 2

 

 

0

0

1.3

0.3

 

1.60

0

1.6

0

+

TMDV Hà Tân 3

 

 

0

0

1.8

0.6

 

2.40

0

2.4

0

+

TMDV Hà Tân 4

 

 

0

0

1.3

 

 

1.30

0

1.3

0

+

T.Trại, DV DL ST Hà Tân 1

1.5

 

1.5

0

 

 

 

0

0

1.5

0

+

T.Trại, DV DL ST Hà Tân 2

 

 

0

0

1.3

0.3

 

1.60

0

1.6

0

+

T.Trại, DV DL ST Hà Tân 3

 

 

0

0

1.2

 

 

1.20

0

1.2

0

+

T.Trại, DV DL ST Hà Tân 4

 

 

0

0

1.25

 

 

1.25

0

1.3

0

+

Nhà ở mới Hà Tân 1

1.8

0.40

2

0

 

 

 

0

0

2.2

0

+

Nhà ở mới Hà Tân 2

 

 

0

0

1.3

 

 

1.30

0

1.3

0

+

Nhà ở mới Hà Tân 3

 

 

0

0

1.5

0.40

 

1.90

0

1.9

0

+

Nhà ở mới Hà Tân 4

 

 

0

0

1.8

0.35

 

2.15

0

2.2

0

+

Nhà ở mới Hà Tân 5

 

 

0

0

2.4

0.3

 

2.70

0

2.7

0

+

Dân cư dự kiến Hà Tân

 

 

0

0

1.7

0.20

 

1.90

0

1.9

0

+

Sơn Tây 12

1.4

0.3

1.7

0

 

 

 

0

0

1.7

0

+

Sơn Tây 13

2.4

 

2.4

0

 

 

 

0

0

2.4

0

+

Sơn Tây 14

 

 

0.0

0

2.0

 

 

2.00

 

 

 

 

Sơn Tây 15

 

 

0

0

1.9

 

 

1.90

0

1.9

0

+

Sơn Tây 16

 

 

0

0

2.6

 

0.6

3.20

0

3.2

0

3

Xã Sơn Kim 1

5.00

0

5.0

0.0

23.9

1.75

0.00

25.6

10.2

30.6

10

+

Sơn Kim 1

 

 

0

0

 

 

 

0

1.00

0.0

1

+

Sơn Kim 2

 

 

0

0

 

 

 

0

1.50

0.0

2

+

Sơn Kim 3

 

 

0

0

 

 

 

0

1.40

0.0

1

+

Sơn Kim 4

 

 

0

0

 

 

 

0

1.30

0.0

1

+

Sơn Kim 5

 

 

0

0

 

 

 

0

1.50

0.0

2

+

Sơn Kim 6

 

 

0

0

 

 

 

0

1.00

0.0

1

+

Khu bảo tồn Sinh Thái 2

 

 

0

0

 

 

 

0

1

0.0

1

+

Cầu Treo 1

 

 

0

0

 

 

 

0

0.70

0.0

1

+

Cầu Treo 2

 

 

0

0

 

 

 

0

0.80

0.0

1

+

DLST và CN Nước khoáng NS 1

1.4

 

1.40

0

 

 

 

0

0

1.4

0

+

DLST và CN Nước khoáng NS 2

 

 

0

0

1.40

0.4

 

1.75

0

1.8

0

+

DLST và CN Nước khoáng NS 3

 

 

0

0

1.3

 

 

1.30

0

1.3

0

+

DLST và CN Nước khoáng NS 4

 

 

0

0

1.0

 

 

1.00

0

1.0

0

+

DLST và CN Nước khoáng NS 5

 

 

0

0

1.05

 

 

1.05

0

1.1

0

+

TMDV CC Nước Sốt 1

 

 

0

0

1.1

 

 

1.10

0

1.1

0

+

TMDV CC Nước Sốt 2

 

 

0

0

0.9

0.5

 

1.40

0

1.4

0

+

TMDV CC Nước Sốt 3

 

 

0

0

1.2

0.3

 

1.50

0

1.5

0

+

DL Sinh thái Nước Sốt 1

 

 

0

0

1.0

 

 

1.00

0

1.0

0

+

DL Sinh thái Nước Sốt 2

 

 

0

0

1.3

 

 

1.30

0

1.3

0

+

DL Sinh thái Nước Sốt 3

 

 

0

0

0.9

 

 

1

0

0.9

0

+

Làng VHDL Nước Sốt 1

 

 

0

0

1.3

 

 

1.30

0

1.3

0

+

Làng VHDL Nước Sốt 2

 

 

0

0

1.1

 

 

1.10

0

1.1

0

+

Nhà vườn và TTST Nước sốt

 

 

0

0

1.5

 

 

1.50

0

1.5

0

+

Đại Kim 1

1.1

 

1

0

 

 

 

0

0

1.1

0

+

Đại Kim 2

 

 

0

0

1.1

 

 

1.1

0

1.1

0

+

Đại Kim 3

 

 

0

0

1.3

 

 

1.3

0

1.3

0

+

Đại Kim 4

 

 

0

0

1.4

 

 

1.4

0

1.4

0

+

Đại Kim 5

 

 

0

0

1.1

 

 

1.1

0

1.1

0

+

Đại Kim 6

 

 

0

0

1.2

0.3

 

1.5

0

1.5

0

+

Nhà ở CB nhân viên Cầu Treo

1.2

 

1.2

0

 

 

 

0

0

1.2

0

+

Sơn Kim 1-1

1.30

 

1.3

0

 

 

 

0

0

1.3

0

+

Sơn Kim 1-2

 

 

0

0

1.3

0.3

 

1.6

0

1.6

0

+

Sơn Kim 1-3

 

 

0

0

1.4

 

 

1.4

0

1.4

0

4

Xã Sơn Kim 2

2.6

0

3

0

14.5

2.1

0

16.6

9.10

19.2

9

+

Nông Trường

 

 

0

0

 

 

 

0

0

0

0

+

Hạ Vàng

 

 

0

0

 

 

 

0

1.20

0

1

+

Làng Chè

 

 

0

0

 

 

 

0

1.50

0

2

+

Đội 6

 

 

0

0

 

 

 

0

2.00

0

2

+

Quyết Thắng

 

 

0

0

 

 

 

0

1.00

0

1

+

UB Sơn Kim 2

 

 

0

0

 

 

 

0

1.70

0

2

+

Đội 8

 

 

0

0

 

 

 

0

1.70

0

2

+

Kỹ thuật Đá Mồng 1

 

 

0

0

1.4

0.3

 

1.7

0

2

0

+

Kỹ thuật Đá Mồng 2

 

 

0

0

1.3

 

 

1.3

0

1

0

+

TMDV và DLST Đá Mồng

 

 

0

0

1.5

 

 

1.5

0

2

0

+

TTTM Đá Mồng

 

 

0

0

 

 

 

0

0

0

0

+

Nhà vườn Đá Mồng 1

1.1

 

1.1

0

 

 

 

0

0

1

0

+

Nhà vườn Đá Mồng 2

 

 

0

0

1.5

0.5

 

2.0

0

2

0

+

Nhà vườn Đá Mồng 3

 

 

0

0

1.2

0.3

 

1.5

0

2

0

+

Nhà ở công nhân Đá Mồng

 

 

0

0

1.4

 

 

1.4

0

1

0

+

Đá Mồng 1

 

 

0

0

1.3

0.7

 

2.0

0

2

0

+

Đá Mồng 2

 

 

0

0

2.3

 

 

2.3

0

2

0

+

Sơn Kim 2-1

1.5

 

1.5

0

 

 

 

0

0

2

0

+

Sơn Kim 2-2

 

 

0

0

1.2

 

 

1.2

0

1

0

+

Sơn Kim 2-3

 

 

0

0

1.4

0.3

 

1.7

0

2

0