Giới thiệu về Quyết định phê duyệt đơn giá dịch vụ công ích tại thị trấn Vĩnh Lộc năm 2023
Quyết định số 194/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt đơn giá các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang cho năm tài chính 2023. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện việc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu và thanh quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước đối với các hoạt động giữ gìn vệ sinh môi trường, chăm sóc cảnh quan và vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Thông tin chung về việc thực hiện dịch vụ công
- Tên dịch vụ công áp dụng: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước.
- Địa điểm thực hiện: Địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
- Nguồn vốn thực hiện: Nguồn ngân sách tỉnh Tuyên Quang năm 2023.
- Thời gian thực hiện: Trong năm 2023.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa.
Chi tiết đơn giá các dịch vụ công ích được phê duyệt
Đơn giá các dịch vụ công ích được phê duyệt chi tiết theo từng nhóm lĩnh vực cụ thể như sau:
1. Công tác quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm và tưới nước rửa đường:
- Quét, gom rác đường phố bằng phương pháp thủ công (Mã CV: MT1.02.01): Đơn giá là 570.137 đồng/Ha.
- Quét, gom rác hè phố bằng phương pháp thủ công (Mã CV: MT1.02.02): Đơn giá là 410.499 đồng/Ha.
- Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải tại các gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (Mã CV: MT1.04.00): Đơn giá là 182.444 đồng/km.
- Duy trì vệ sinh đường phố vào ban ngày bằng thủ công (Mã CV: MT1.01.00): Đơn giá là 273.666 đồng/km.
- Duy trì vệ sinh tại các ngõ xóm (Mã CV: MT1.05.00): Đơn giá là 296.471 đồng/km.
- Tưới nước rửa đường bằng xe ô tô tưới nước dung tích dưới 10m3, thực hiện tưới 1 lượt (Mã CV: MT5.02.01): Đơn giá là 350.809 đồng/km.
- Tưới nước rửa đường bằng xe ô tô tưới nước dung tích dưới 10m3, thực hiện tưới 2 lượt (Mã CV: MT5.02.01): Đơn giá là 701.618 đồng/km.
2. Công tác chăm sóc cây xanh, bồn hoa tại các khu vực công cộng:
- Duy trì, chăm sóc cây bóng mát loại 2 (Mã CV: CX3.04.00): Đơn giá là 715.739 đồng/Cây/năm.
- Tưới nước cho thảm cỏ thuần chủng bằng phương pháp thủ công với tần suất 10 lần/tháng (Mã CV: CX1.01.20): Đơn giá là 33.242 đồng/100 m2/lần.
- Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công với tần suất 12 lần/năm (Mã CV: CX1.02.21): Đơn giá là 114.255 đồng/100 m2/lần.
- Bón phân cho thảm cỏ với tần suất 3 lần/năm (Mã CV: CX1.07.00): Đơn giá là 35.451 đồng/100 m2/lần.
- Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh cho cỏ với tần suất 3 lần/năm (Mã CV: CX1.06.00): Đơn giá là 23.539 đồng/100 m2/lần.
- Quét vôi gốc cây với tần suất 1 lần/năm (Mã CV: CX3.11.02): Đơn giá là 18.674 đồng/Cây.
3. Công tác trông coi và quản lý nghĩa trang:
- Nhân công thực hiện trông coi, quản lý nghĩa trang (tính theo định biên thực tế là 01 người): Đơn giá là 206.622 đồng/công.
- Phát dọn vệ sinh nghĩa trang (Mã CV: AA.11111): Đơn giá là 230.779 đồng/100 m2/lần.
4. Công tác duy trì và vận hành hệ thống thoát nước đô thị:
- Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (tính theo định biên thực tế là 03 người): Đơn giá là 240.768 đồng/công.
- Nạo vét bùn hố ga bằng phương pháp thủ công (Mã CV: TN1.01.10): Đơn giá là 798.144 đồng/m3 bùn.
- Vận chuyển bùn thải bằng xe ô tô tự đổ tải trọng 2,5 tấn (Mã CV: TN3.01.01): Đơn giá là 340.147 đồng/m3 bùn.
- Nạo vét bùn tại bể tự hoại Bastaf bằng xe hút bùn chuyên dụng (Mã CV: TN2.01.10): Đơn giá là 197.311 đồng/m3 bùn.
5. Công tác quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị:
- Duy trì hoạt động của trạm đèn bằng phương pháp thủ công (Mã CV: CS.6.01.10): Đơn giá là 101.560 đồng/Công.
- Thay thế bóng đèn cao áp bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.01.2a2): Đơn giá là 442.560 đồng/Bóng.
- Thay thế chấn lưu bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.03.11): Đơn giá là 1.098.014 đồng/Bộ.
- Thay thế bộ mồi bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.03.11): Đơn giá là 760.964 đồng/Bộ.
- Thay thế đồng bộ chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn công suất 1000W bằng máy đối với đèn cao áp tại quảng trường cột lớn (Mã CV: CS.5.03.53): Đơn giá là 4.845.084 đồng/Bộ.
- Thay thế át tô mát có dòng định mức từ 20A đến 100A (loại 50A), đơn giá này chỉ tính riêng tiền vật liệu: Đơn giá là 150.000 đồng/Cái.
- Thay thế đui đèn cao áp công suất 205W, đơn giá này chỉ tính riêng tiền vật liệu: Đơn giá là 27.500 đồng/Bộ.
- Thay thế chóa đèn (lốp đèn) cao áp bằng máy chuyên dụng (Mã CV: CS.5.02.11): Đơn giá là 1.165.001 đồng/Bộ.
- Thay thế dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng công cộng bằng loại cáp vặn xoắn (Mã CV: CS.2.01.02): Đơn giá là 70.662 đồng/m.
- Tiền điện phục vụ cho hệ thống chiếu sáng công cộng: Định mức tạm tính là 2.092 đồng/Kw (khi thanh toán thực tế sẽ căn cứ theo Hóa đơn thanh toán tiền điện tại thời điểm thực hiện).
Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo quyết định được triển khai đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Các Sở ngành cấp tỉnh (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng) và Kho bạc nhà nước Tuyên Quang: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và hướng dẫn việc thực hiện đơn giá dịch vụ công ích đã được phê duyệt tại Quyết định này, đồng thời đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa: Căn cứ vào đơn giá được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định pháp luật liên quan để tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn theo đúng quy định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 194/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, đã được sửa đổi bổ sung bởi: Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017 ;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012, đã được sửa đổi, bổ sung bởi: Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014; Khoản 3 Điều 99 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020; Khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015, đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 217 Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; Khoản 1 Điều 39 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019”;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm , dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT- BXD ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 13/2017/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị; Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Quyết định số 594/QĐ -BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND, ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá ; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang về Ban hành danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 971/TTr-SXD ngày 11/5/2023; Sở Tài chính tại Văn bản số 978/STC-QLGCS&TCDN ngày 05/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công như sau:
1. Tên dịch vụ công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa.
3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Chiêm Hóa.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.
| Số TT | Mã CV | Diễn giải | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
| I |
| Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường |
|
|
| 1 | MT1.02.01 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Ha | 570.137 |
| 2 | MT1.02.02 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Ha | 410.499 |
| 3 | MT1.04.00 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | km | 182.444 |
| 4 | MT1.01.00 | Công tác duy trì vệ sinh đường ban ngày bằng thủ công | km | 273.666 |
| 5 | MT1.05.00 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Km | 296.471 |
| 6 | MT5.02.01 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt | Km | 350.809 |
| 7 | MT5.02.01 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt | Km | 701.618 |
| II |
| Chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng |
|
|
| 1 | CX3.04.00 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Cây/năm | 715.739 |
| 2 | CX1.01.20 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (10 lần/tháng) | 100 m2/lần | 33.242 |
| 3 | CX1.02.21 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) | 100 m2/lần | 114.255 |
| 4 | CX1.07.00 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm) | 100 m2/lần | 35.451 |
| 5 | CX1.06.00 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm) | 100 m2/lần | 23.539 |
| 6 | CX3.11.02 | Quét vôi gốc cây (1 lần/năm). | Cây | 18.674 |
| III |
| Trông coi, quản lý nghĩa trang: |
|
|
| 1 | TT | Nhân công trông coi, quản lý nghĩa trang: Tính theo nhân công thực tế 1 người | công | 206.622 |
| 2 | AA.11111 | Phát dọn nghĩa trang | 100 m2/lần | 230.779 |
| IV |
| Duy trì, vận hành hệ thống thoát nước |
|
|
| 1 | TT | Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (tính nhân công thực tế 3 người) | công | 240.768 |
| 2 | TN1.01.10 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | m3 bùn | 798.144 |
| 3 | TN3.01.01 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. | m3 bùn | 340.147 |
| 4 | TN2.01.10 | Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn | m3 bùn | 197.311 |
| V |
| Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị |
|
|
| 1 | CS.6.01.10 | Duy trì trạm đèn bằng thủ công | Công | 101.560 |
| 2 | CS.5.01.2a2 | Thay bóng cao áp bằng máy | Bóng | 442.560 |
| 3 | CS.5.03.11 | Thay chấn lưu bằng máy | Bộ | 1.098.014 |
| 4 | CS.5.03.11 | Thay bộ mồi bằng máy | Bộ | 760.964 |
| 5 | CS.5.03.53 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ 1000w bằng máy đèn cao áp quảng trường cột lớn | Bộ | 4.845.084 |
| 6 | TT | Thay át tô mát từ 20A đến 100A (50A) (chỉ tính tiền vật liệu) | Cái | 150.000 |
| 7 | TT | Thay đui đèn cao áp 205w (Chỉ tính tiền vật liệu) | Bộ | 27.500 |
| 8 | CS.5.02.11 | Thay chóa đèn ( lốp đèn) cao áp bằng máy | Bộ | 1.165.001 |
| 9 | CS.2.01.02 | Thay dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng (cáp vặn xoắn) | m | 70.662 |
| 10 | TT | Tiền điện phục vụ chiếu sáng công cộng (Đề nghị theo Hóa đơn thanh toán tiền điện tại thời điểm thực hiện) | Kw | 2.092 |
1. Các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Kho bạc nhà nước Tuyên Quang theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện đơn giá dịch vụ công được duyệt tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa căn cứ Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan tổ chức thực hiện đơn giá dịch vụ công theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 48/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, thu gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; quản lý chăm sóc cây xanh; dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 61/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: quét dọn vệ sinh khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 4Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 5Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2023 về Định mức công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Khu công nghiệp Tiên Sơn và Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật giá 2012
- 2Luật Xây dựng 2014
- 3Quyết định 591/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống thoát nước đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4Quyết định 592/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 5Quyết định 594/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6Quyết định 593/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Luật Hàng không dân dụng Việt Nam sửa đổi 2014
- 8Luật ngân sách nhà nước 2015
- 9Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 10Luật Quy hoạch 2017
- 11Thông tư 14/2017/TT-BXD về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 12Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 13Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 14Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 2020
- 15Luật Kiến trúc 2019
- 16Nghị định 38/2019/NĐ-CP quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 17Thông tư 13/2018/TT-BXD hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 18Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 19Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 20Luật Doanh nghiệp 2020
- 21Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 22Quyết định 1434/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 23Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022
- 24Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 25Quyết định 48/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 26Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, thu gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; quản lý chăm sóc cây xanh; dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 27Quyết định 61/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: quét dọn vệ sinh khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 28Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 29Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2023 về Định mức công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Khu công nghiệp Tiên Sơn và Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 194/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
