Giới thiệu chung về Quyết định 48/QĐ-UBND năm 2023
Quyết định số 48/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt đơn giá các dịch vụ sự nghiệp công ích trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để thực hiện việc lập dự toán, thanh quyết toán các dịch vụ công ích đô thị, đảm bảo cảnh quan, vệ sinh môi trường và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị hoạt động ổn định, hiệu quả.
Thông tin cơ bản về dịch vụ sự nghiệp công được phê duyệt
- Tên dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước.
- Địa điểm thực hiện: Trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang.
- Nguồn vốn thực hiện: Sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định.
- Thời gian thực hiện: Áp dụng từ năm 2023 đến hết năm 2025.
Chi tiết đơn giá các dịch vụ sự nghiệp công ích được phê duyệt
Đơn giá các dịch vụ sự nghiệp công ích được chia thành 4 nhóm lĩnh vực chuyên biệt với các định mức và đơn giá cụ thể như sau:
1. Công tác quét, gom rác đường phố và tưới nước rửa đường
- Công tác quét, gom rác đường phố bằng phương pháp thủ công: Đơn giá 648.507 đồng cho mỗi 10.000 m2.
- Công tác quét, gom rác hè phố bằng phương pháp thủ công: Đơn giá 466.925 đồng cho mỗi 10.000 m2.
- Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng phương pháp thủ công: Đơn giá 337.224 đồng trên 1 km.
- Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch: Đơn giá 207.522 đồng trên 1 km.
- Công tác tưới nước rửa đường bằng xe ô tô chuyên dụng có dung tích dưới 10m3 (tưới 1 lượt): Đơn giá 442.326 đồng trên 1 km.
- Công tác tưới nước rửa đường bằng xe ô tô chuyên dụng có dung tích dưới 10m3 (tưới 2 lượt): Đơn giá 884.652 đồng trên 1 km.
2. Công tác chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng
- Duy trì cây bóng mát loại 2: Đơn giá 805.136 đồng trên 1 cây cho mỗi năm.
- Duy trì cây cảnh tạo hình: Đơn giá 11.620.832 đồng trên 100 cây cho mỗi năm.
- Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng phương pháp thủ công (tần suất 3 lần/tháng, tương đương 36 lần/năm): Đơn giá 44.132 đồng trên 100 cây cho mỗi lần tưới.
- Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng phương pháp thủ công (tần suất 3 lần/tháng, tương đương 36 lần/năm): Đơn giá 40.325 đồng trên 100 m2 cho mỗi lần tưới.
- Phát thảm cỏ thuần chủng bằng phương pháp thủ công (tần suất 6 lần/năm): Đơn giá 129.960 đồng trên 100 m2 cho mỗi lần thực hiện.
- Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (tần suất 4 lần/năm): Đơn giá 23.970 đồng trên 100 m2 cho mỗi lần phun.
- Làm cỏ tạp (tần suất 6 lần/năm): Đơn giá 86.640 đồng trên 100 m2 cho mỗi lần thực hiện.
- Bón phân cho thảm cỏ (tần suất 4 lần/năm): Đơn giá 57.492 đồng trên 100 m2 cho mỗi lần bón.
- Tưới nước cây đường viền bằng phương pháp thủ công (tần suất 3 lần/tháng, tương đương 36 lần/năm): Đơn giá 44.132 đồng trên 100 cây cho mỗi lần tưới.
- Duy trì cây hàng rào, đường viền có chiều cao dưới 1m (tần suất 6 lần/năm): Đơn giá 3.579.278 đồng trên 100 m2 cho mỗi năm.
- Quét vôi gốc cây: Đơn giá 8.717 đồng trên 1 cây.
- Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (áp dụng đối với hoa mẫu đơn): Đơn giá 45.599.801 đồng trên 100 m2 cho mỗi lần thay thế.
3. Công tác quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị
- Duy trì trạm chiếu sáng 1 chế độ bằng phương pháp thủ công: Đơn giá 115.520 đồng trên 1 trạm cho mỗi ngày.
- Thay bóng đèn cao áp bằng máy (độ cao từ trên 10m đến dưới hoặc bằng 18m): Đơn giá 14.201.625 đồng cho mỗi nhóm 20 bóng.
- Thay chấn lưu (độ cao từ 12m đến dưới 18m): Đơn giá 1.505.951 đồng cho mỗi bộ.
- Thay dây cáp đồng 3 pha kích thước 4x6mm bằng máy (tính toán quy đổi 400m/40m = 10): Đơn giá 6.057.765 đồng cho mỗi đoạn 40m.
4. Công tác duy trì, vận hành hệ thống thoát nước
- Nạo vét bùn hố ga: Đơn giá 935.163 đồng cho mỗi m3 bùn được nạo vét.
- Vận chuyển bùn thải bằng xe ô tô tự đổ tải trọng 4 tấn, cự ly vận chuyển nhỏ hơn hoặc bằng 8km: Đơn giá 340.551 đồng cho mỗi m3 bùn.
- Nạo vét bùn bể tự hoại cải tiến (bể Bastaf) bằng xe hút bùn chuyên dụng tải trọng 3 tấn (áp dụng cho 5 bể): Đơn giá 185.443 đồng cho mỗi m3 bùn.
Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Các Sở chuyên ngành (Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng) và Kho bạc Nhà nước tỉnh Tuyên Quang: Có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc áp dụng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công ích đã được phê duyệt; đồng thời giám sát quá trình thực hiện theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Ủy ban nhân dân huyện Na Hang: Chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc tổ chức triển khai, quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công ích trên địa bàn thị trấn Na Hang theo đúng nội dung quyết định này và các quy định pháp luật liên quan khác.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Tuyên Quang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Na Hang cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 48/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG: QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ; TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG; CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG; QUẢN LÝ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ; DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NA HANG, HUYỆN NA HANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Giá;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 26/5/2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ các Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị; Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND, ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá ; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang về Ban hành danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 38/TTr-SXD ngày 06/01/2023; Sở Tài chính tại Văn bản số 3081/STC-QLGCS&TCDN ngày 30/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
1. Tên đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Na Hang.
2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang.
3. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước và nguồn hợp pháp khác
4. Thời gian thực hiện: Từ năm 2023 đến hết năm 2025.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Na Hang.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.
| STT | Mã CV | Tên công việc | Đơn vị | Đơn giá |
|
| I | QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ, TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG |
|
|
| 1 | MT1.02.01 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | 10.000m2 | 648.507 |
| 2 | MT1.02.02 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | 10.000m2 | 466.925 |
| 3 | MT1.05.00 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | 1km | 337.224 |
| 4 | MT1.04.00 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | 1km | 207.522 |
| 5 | MT5.02.01 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt | km | 442.326 |
| 6 | MT5.02.01 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt | km | 884.652 |
|
| II | CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG |
|
|
| 7 | CX3.04.00 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | 1 cây/năm | 805.136 |
| 8 | CX2.11.01 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100cây/năm | 11.620.832 |
| 9 | CX2.08.21 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm) | 100 cây/lần | 44.132 |
| 10 | CX1.01.20 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm) | 100m2/lần | 40.325 |
| 11 | CX1.02.21 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/năm) | 100m2/lần | 129.960 |
| 12 | CX1.06.01 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) | 100m2/lần | 23.970 |
| 13 | CX1.04.01 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | 100m2/lần | 86.640 |
| 14 | CX1.07.00 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm ) | 100m2/lần | 57.492 |
| 15 | CX2.08.21 | Tưới nước cây đường viền bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm) | 100 cây/lần | 44.132 |
| 16 | CX2.06.01 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m (6 lần/năm) | 100m2/năm | 3.579.278 |
| 17 | CX3.11.01 | Quét vôi gốc cây | 1 cây | 8.717 |
| 18 | CX2.02.01 | Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa mẫu đơn) | 100m2/lần | 45.599.801 |
|
| III | QUẢN LÝ, DUY TRÌ, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
|
|
| 19 | CS.6.01.10 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | 1 trạm/ngày | 115.520 |
| 20 | CS.5.01.22a | Thay bóng cao áp bằng máy, 10m<H<=18m | 20 bóng | 14.201.625 |
| 21 | CS.5.03.33 | Thay chấn lưu, 12m<=H<18m | 1 bộ | 1.505.951 |
| 22 | CS.5.07.12a | Thay dây cáp đồng 3 pha 4x6mm bằng máy (400/40 =10) | 40m | 6.057.765 |
|
| IV | DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|
|
| 23 | TN1.01.10 | Nạo vét bùn hố ga | m3 bùn | 935.163 |
| 24 | TN3.01.02 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn, cự ly L<=8km | m3 bùn | 340.551 |
| 25 | TN2.01.10 | Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn 3 tấn (5 bể) | m3 bùn | 185.443 |
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. Các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Kho bạc nhà nước Tuyên Quang theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện đơn giá dịch vụ sự nghiệp công được duyệt tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. UBND huyện Na Hang căn cứ Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan tổ chức thực hiện đơn giá dịch vụ sự nghiệp công theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Chủ tịch UBND huyện Na Hang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị tại thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 26/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Trồng, chăm sóc duy trì hệ thống cây xanh, cây hoa, cây cảnh tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 3Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, thu gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; quản lý chăm sóc cây xanh; dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 61/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: quét dọn vệ sinh khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 5Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 6Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2023 về Định mức công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Khu công nghiệp Tiên Sơn và Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 7Quyết định 29/2023/QĐ-UBND về Quy định quản lý chiếu sáng đô thị; phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật giá 2012
- 2Luật Xây dựng 2014
- 3Quyết định 591/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống thoát nước đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4Quyết định 592/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 5Quyết định 594/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6Quyết định 593/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Luật ngân sách nhà nước 2015
- 8Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 9Thông tư 14/2017/TT-BXD về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 10Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- 11Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 12Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 13Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 14Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 15Quyết định 1434/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 16Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 17Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị tại thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 18Quyết định 26/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Trồng, chăm sóc duy trì hệ thống cây xanh, cây hoa, cây cảnh tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 19Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, thu gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; quản lý chăm sóc cây xanh; dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 20Quyết định 61/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: quét dọn vệ sinh khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 21Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 22Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2023 về Định mức công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Khu công nghiệp Tiên Sơn và Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 23Quyết định 29/2023/QĐ-UBND về Quy định quản lý chiếu sáng đô thị; phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 48/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 48/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
