Tóm tắt Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Quyết định số 1893/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong giai đoạn tới.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Hải Dương được phân bổ và xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh giảm xuống còn 2.942,18 ha (chiếm 26,34% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 2.030,30 ha (18,18% tổng diện tích, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 379,91 ha (3,40%); đất nuôi trồng thủy sản là 279,16 ha (2,50%); đất trồng cây hàng năm khác là 90,80 ha (0,81%); và đất nông nghiệp khác là 162,01 ha (1,45%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh tăng mạnh lên 8.226,00 ha (chiếm tỷ lệ lớn với 73,66% tổng diện tích tự nhiên) nhằm phục vụ tiến trình đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ. Trong đó, các chỉ tiêu đất đáng chú ý bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng các cấp: 3.185,00 ha (chiếm 28,52%), bao gồm đất giao thông (2.070,00 ha), đất thủy lợi (379,80 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (246,00 ha), đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (156,00 ha), đất y tế (78,00 ha), đất văn hóa (54,00 ha)...
- Đất ở tại đô thị: 1.653,00 ha (chiếm 14,80%).
- Đất ở tại nông thôn: 721,00 ha (chiếm 6,46%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 722,12 ha (chiếm 6,47%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 379,88 ha (chiếm 3,40%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 361,49 ha (chiếm 3,24%).
- Đất khu công nghiệp: 244,89 ha (chiếm 2,19%) và Đất cụm công nghiệp: 255,00 ha (chiếm 2,28%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 287,06 ha (chiếm 2,57%).
- Đất quốc phòng: 41,46 ha (0,37%) và Đất an ninh: 44,00 ha (0,39%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0,00 ha (0,00%), thể hiện quyết tâm khai thác triệt để quỹ đất trống phục vụ phát triển kinh tế.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Để đạt được cơ cấu đất đai như trên, quyết định quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng, phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.621,84 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển đổi là 934,63 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 934,24 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 373,24 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 179,77 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 130,72 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn gồm: xã Liên Hồng (266,43 ha), phường Thạch Khôi (183,24 ha), phường Việt Hòa (174,72 ha), phường Tân Hưng (149,37 ha), xã Gia Xuyên (123,05 ha), xã Quyết Thắng (105,52 ha)...
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 100,04 ha. Các địa phương thực hiện chuyển đổi nhiều nhất gồm: phường Tứ Minh (18,56 ha), xã Liên Hồng (9,80 ha), phường Thạch Khôi (9,80 ha), phường Tân Hưng (7,70 ha), phường Việt Hòa (7,69 ha)...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Quyết định phê duyệt việc đưa toàn bộ 10,07 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp tại một số địa phương cụ thể:
- Mục đích sử dụng đất được phân bổ: Đất phát triển hạ tầng (chủ yếu là đất giao thông) chiếm 9,71 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 0,15 ha; đất thương mại, dịch vụ chiếm 0,07 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 0,06 ha; đất an ninh chiếm 0,04 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng chiếm 0,04 ha.
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác tập trung tại xã An Thượng (7,02 ha), phường Việt Hòa (1,89 ha), xã Ngọc Sơn (0,58 ha), phường Nam Đồng (0,38 ha) và xã Quyết Thắng (0,20 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền và tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan: Phối hợp, hướng dẫn UBND thành phố Hải Dương trong quá trình triển khai; thực hiện chức năng quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai theo quy hoạch được duyệt.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1893/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; Quyết định số 1639/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ một số loại đất cấp tỉnh để điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030 và phân kỳ thực hiện giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh; Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ của một số loại đất, danh mục một số dự án, công trình trên địa bàn huyện Gia Lộc, huyện Thanh Hà, thị xã Kinh Môn và thành phố Hải Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 553/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hải Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.562,33 | 40,85 | 2.942,00 |
| 2.942,18 | 26,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.967,99 | 26,58 | 2.030,00 |
| 2.030,30 | 18,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.967,60 | 26,57 | 2.030,00 |
| 2.030,30 | 18,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 221,53 | 1,98 |
| 91 | 90,80 | 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 559,68 | 5,01 |
| 380 | 379,91 | 3,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 659,98 | 5,91 |
| 279 | 279,16 | 2,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 153,15 | 1,37 |
| 162 | 162,01 | 1,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.595,78 | 59,06 | 8.226,00 |
| 8.226,00 | 73,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 25,20 | 0,23 | 41,00 |
| 41,46 | 0,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | 10,16 | 0,09 | 44,00 |
| 44,00 | 0,39 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 272,19 | 2,44 | 245,00 |
| 244,89 | 2,19 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 188,35 | 1,69 | 255,00 |
| 255,00 | 2,28 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 54,38 | 0,49 |
| 380 | 379,88 | 3,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 441,28 | 3,95 |
| 361 | 361,49 | 3,24 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 75,10 | 0,67 |
| 61 | 61,36 | 0,55 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | 2.384,04 | 21,35 | 3.185,00 |
| 3.185,00 | 28,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.527,63 | 13,68 | 2.070,00 |
| 2.070,00 | 18,53 |
| - | Đất thủy lợi | 451,49 | 4,04 |
| 380 | 379,80 | 3,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 21,57 | 0,19 | 54,00 |
| 54,00 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 34,07 | 0,31 | 78,00 |
| 78,00 | 0,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 163,87 | 1,47 | 246,00 |
| 246,00 | 2,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 25,10 | 0,22 | 156,00 |
| 156,00 | 1,40 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,90 | 0,03 | 13,00 |
| 13,00 | 0,12 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,57 | 0,01 | 2,00 |
| 1,53 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hoá | 1,15 | 0,01 | 1,00 |
| 1,15 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11,11 | 0,10 | 18,00 |
| 18,00 | 0,16 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 26,67 | 0,24 |
| 31 | 30,98 | 0,28 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 103,35 | 0,93 |
| 109 | 108,56 | 0,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| 7 | 7,04 | 0,06 |
| - | Đất chợ | 13,54 | 0,12 |
| 21 | 20,93 | 0,19 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 62,68 | 0,56 |
| 287 | 287,06 | 2,57 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 624,50 | 5,59 | 721,00 |
| 721,00 | 6,46 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.441,07 | 12,90 | 1.653,00 |
| 1.653,00 | 14,80 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 72,77 | 0,65 |
| 63 | 62,54 | 0,56 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 12,93 | 0,12 |
| 10 | 10,30 | 0,09 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 20,46 | 0,18 |
| 25 | 25,24 | 0,23 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 765,87 | 6,86 |
| 722 | 722,12 | 6,47 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 101,92 | 0,91 |
| 132 | 131,58 | 1,18 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | 42,87 | 0,38 |
| 40 | 40,07 | 0,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 10,07 | 0,09 |
|
| 0,00 | 0,00 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| ST T | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | Phường Lê Thanh Nghị | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+ …+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1.621,84 | 98,29 | 8,47 | 7,16 | 15,05 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 934,63 | 38,51 | 3,31 | 1,48 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 934,24 | 38,51 | 3,31 | 1,48 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 130,72 | 6,10 | 1,68 | 0,38 | 11,43 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 179,77 | 41,47 | 3,07 |
| 0,12 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 373,24 | 9,71 | 0,41 | 5,30 | 3,51 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 3,48 | 2,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 100,04 | 6,02 | 3,26 | 2,61 | 3,76 | 3,49 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | Phường Phạm Ngũ Lão | Phường Quang Trung | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 177,72 | 8,55 |
| 12,23 | 0,07 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 80,90 | 4,76 |
| 7,66 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 80,90 | 4,76 |
| 7,66 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 26,70 | 3,00 |
| 2,68 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17,66 |
|
|
| 0,05 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 52,46 | 0,79 |
| 1,89 | 0,02 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 10,72 | 0,07 | 2,24 | 0,12 | 3,77 | 0,16 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2,88 | 149,37 | 183,24 | 3,59 |
| 0,35 | 76,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 91,87 | 153,91 | 1,75 |
|
| 14,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 91,87 | 153,90 | 1,75 |
|
| 14,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,48 | 16,87 | 8,76 | 0,70 |
|
| 2,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,21 | 0,20 | 0,07 | 0,16 |
|
| 4,42 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,19 | 40,43 | 20,50 | 0,98 |
| 0,35 | 54,95 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,67 | 7,70 | 9,80 | 1,46 | 0,08 | 0,59 | 18,56 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | ||
| (1) | (2) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 174,72 | 72,54 | 123,05 | 266,43 | 72,24 | 105,52 | 64,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 126,34 | 25,95 | 75,58 | 166,89 | 53,48 | 68,63 | 19,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 126,34 | 25,92 | 75,58 | 166,89 | 53,48 | 68,63 | 18,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,75 | 6,97 | 14,30 | 0,96 | 5,77 | 0,18 | 15,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,53 | 20,59 | 5,68 | 16,46 | 8,14 | 32,44 | 24,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,10 | 19,03 | 27,50 | 81,85 | 4,86 | 4,27 | 4,16 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 0,26 |
|
| 0,72 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 7,69 | 1,33 | 0,56 | 9,80 | 0,43 | 3,32 | 0,83 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | Phường Lê Thanh Nghị | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+…+(29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10,07 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất an ninh | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 9,71 | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 9,71 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | 0,15 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | Phường Phạm Ngũ Lão | Phường Quang Trung | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,38 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 0,38 | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 0,38 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | ||
| (1) | (2) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,89 | 7,02 | - | - | 0,58 | 0,2 | - |
| 2.1 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | 0,04 | - |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | 0,06 |
| - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | - |
| - | - | 0,07 | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 1,79 | 6,87 | - | - | 0,51 | 0,16 | - |
| - | Đất giao thông | 1,79 | 6,87 | - | - | 0,51 | 0,16 | - |
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,15 | - | - | - | - | - |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hải Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện các công việc về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật đất đai và pháp luật khác có liên quan;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 1893/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
