Quyết định số 1892/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kim Thành. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong giai đoạn tới.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 1892/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành liên quan và các tổ chức, cá nhân có hoạt động sử dụng đất trên địa bàn huyện.
Phương án điều chỉnh quy hoạch cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kim Thành được điều chỉnh quy hoạch với cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm xuống còn 4.926,32 ha (chiếm tỷ lệ 42,81% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.532,81 ha (chiếm 30,70%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 263,61 ha (chiếm 2,29%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 588,90 ha (chiếm 5,12%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 469,67 ha (chiếm 4,08%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 71,33 ha (chiếm 0,62%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Điều chỉnh tăng mạnh lên 6.580,64 ha (chiếm tỷ lệ 57,19% tổng diện tích tự nhiên) nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 23,76 ha (chiếm 0,21%).
- Đất an ninh (CAN): 20,69 ha (chiếm 0,18%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 871,81 ha (chiếm 7,58%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 134,61 ha (chiếm 1,17%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 147,72 ha (chiếm 1,28%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 389,81 ha (chiếm 3,39%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 48,85 ha (chiếm 0,42%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.066,74 ha (chiếm 17,96%). Trong đó, đất giao thông chiếm diện tích lớn nhất với 1.183,58 ha (10,29%), tiếp theo là đất thủy lợi với 512,35 ha (4,45%), đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo là 82,95 ha (0,72%), đất nghĩa trang là 127,83 ha (1,11%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.966,22 ha (chiếm 17,09%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 78,71 ha (chiếm 0,68%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 786,86 ha (chiếm 6,84%).
- Các loại đất khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,62 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (8,82 ha), đất tín ngưỡng (6,17 ha), đất mặt nước chuyên dùng (4,29 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Được điều chỉnh đưa về 0,00 ha (chiếm 0,00%), khai thác triệt để toàn bộ quỹ đất chưa sử dụng còn lại từ năm 2020 (1,91 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Quyết định xác định rõ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn toàn huyện và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 1.362,88 ha.
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi: Đất trồng lúa nước chuyển đi nhiều nhất với 943,64 ha; đất trồng cây lâu năm là 159,46 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 137,17 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 116,60 ha; đất nông nghiệp khác là 6,01 ha.
- Phân bổ theo địa bàn cấp xã tiêu biểu: Xã Đại Đức có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 295,88 ha (trong đó đất trồng lúa là 227,91 ha); tiếp theo là xã Tam Kỳ với 153,75 ha; xã Tuấn Việt với 131,51 ha; xã Cộng Hòa với 100,15 ha; xã Kim Anh với 77,56 ha; xã Kim Liên với 71,18 ha; các xã còn lại dao động từ 28 ha đến 67 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 96,30 ha.
- Các hình thức chuyển đổi chủ yếu bao gồm: Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (38,95 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (21,17 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (18,71 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác (12,47 ha).
- Địa phương thực hiện chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp nhiều nhất là xã Liên Hòa (16,67 ha), xã Đại Đức (11,18 ha), xã Kim Tân (9,87 ha), xã Bình Dân (5,87 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 34,29 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển các khu dân cư mới. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn gồm: Kim Anh (4,91 ha), Ngũ Phúc (3,50 ha), Tam Kỳ (3,37 ha), Thị trấn Phú Thái (3,01 ha), Kim Xuyên (2,97 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Để khai thác hiệu quả tài nguyên, huyện Kim Thành thực hiện đưa toàn bộ 1,91 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 1,83 ha, toàn bộ được quy hoạch làm đất trồng cây hàng năm khác (HNK). Phân bổ chủ yếu tại xã Ngũ Phúc (0,52 ha), xã Đồng Cẩm (0,45 ha), xã Kim Đính (0,23 ha), xã Đại Đức (0,18 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 0,08 ha, được quy hoạch làm đất khu công nghiệp (SKK) tại địa bàn xã Tam Kỳ.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc thực hiện quy hoạch diễn ra nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch của huyện Kim Thành; phối hợp giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Các sở, ngành liên quan và Văn phòng UBND tỉnh: Phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Kim Thành trong việc thực hiện các dự án hạ tầng, phát triển công nghiệp, đô thị theo đúng quy hoạch được duyệt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1892/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KIM THÀNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; Quyết định số 1639/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ một số loại đất cấp tỉnh để điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030 và phân kỳ thực hiện giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 557/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.269,57 | 54,49 | 4926 |
| 4.926,32 | 42,81 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 4.516,33 | 39,25 | 3533 |
| 3.532,81 | 30,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 429,80 | 3,74 |
| 263,61 | 263,61 | 2,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 752,65 | 6,54 |
| 588,90 | 588,90 | 5,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 532,58 | 4,63 |
| 469,67 | 469,67 | 4,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 38,21 | 0,33 |
| 71,33 | 71,33 | 0,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.235,48 | 45,50 | 6581 |
| 6.580,64 | 57,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,75 | 0,09 | 24 |
| 23,76 | 0,21 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,77 | 0,01 | 21 |
| 20,69 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 247,24 | 2,15 | 872 |
| 871,81 | 7,58 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,46 | 1,00 | 135 |
| 134,61 | 1,17 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 64,04 | 0,56 |
| 147,72 | 147,72 | 1,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 273,16 | 2,37 |
| 389,81 | 389,81 | 3,39 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 | 0,00 |
| 48,85 | 48,85 | 0,42 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | 0,00 | 0,00 |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.749,47 | 15,20 | 2067 |
| 2.066,74 | 17,96 |
|
| Đất giao thông | DGT | 828,02 | 7,20 | 1184 |
| 1.183,58 | 10,29 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 642,73 | 5,59 |
| 512,35 | 512,35 | 4,45 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,54 | 0,14 | 39 |
| 39,08 | 0,34 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,32 | 0,06 | 7 |
| 6,97 | 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 59,22 | 0,51 | 83 |
| 82,95 | 0,72 |
|
| Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 33,03 | 0,29 | 43 |
| 42,81 | 0,37 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,75 | 0,02 | 10 |
| 9,82 | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,14 | 0,01 | 1 |
| 1,14 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,23 | 0,05 | 7 |
| 6,54 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 31,61 | 0,27 |
| 32,61 | 32,61 | 0,28 |
|
| Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 113,06 | 0,98 |
| 127,83 | 127,83 | 1,11 |
|
| Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,01 | 0,00 |
| 0,01 | 0,01 | 0,00 |
|
| Đất chợ | DCH | 7,80 | 0,07 |
| 21,04 | 21,04 | 0,18 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,91 | 0,03 |
| 8,82 | 8,82 | 0,08 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,94 | 15,73 | 1966 |
| 1.966,22 | 17,09 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,71 | 0,46 | 79 |
| 78,71 | 0,68 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,72 | 0,14 |
| 19,62 | 19,62 | 0,17 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,45 | 0,02 |
| 2,45 | 2,45 | 0,02 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,71 | 0,05 |
| 6,17 | 6,17 | 0,05 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 843,70 | 7,33 |
| 786,86 | 786,86 | 6,84 |
| 2.17 | Đất có mặt nước CD | MNC | 37,93 | 0,33 |
| 4,29 | 4,29 | 0,04 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,51 | 0,03 |
| 3,51 | 3,51 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,91 | 0,02 | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hòa | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6 +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1362,88 | 39,72 | 29,89 | 35,51 | 100,15 | 56,73 | 131,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 943,64 | 38,82 | 12,49 | 22,42 | 66,23 | 45,60 | 85,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 943,64 | 38,82 | 12,49 | 22,42 | 66,23 | 45,60 | 85,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 116,60 | 0,00 | 10,72 | 2,59 | 12,18 | 2,48 | 29,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 159,46 | 0,00 | 4,61 | 5,01 | 11,15 | 5,03 | 10,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 137,17 | 0,90 | 2,07 | 5,50 | 10,60 | 3,62 | 6,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 6,01 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 96,30 | 0,00 | 19,65 | 0,00 | 6,74 | 5,98 | 7,51 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 18,71 |
|
|
| 0,00 | 0,00 | 3,04 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 21,17 |
| 4,15 |
|
| 5,35 | 1,60 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 38,95 |
| 15,50 |
| 6,74 |
| 0,30 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 12,47 |
|
|
|
|
| 1,37 |
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 4,29 |
|
|
|
|
| 1,20 |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 0,71 |
|
|
|
| 0,63 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 34,29 | 3,01 | 0,77 | 0,48 | 0,82 | 0,85 | 2,18 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 67,04 | 53,84 | 63,19 | 77,56 | 71,18 | 29,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 41,84 | 31,45 | 46,51 | 58,62 | 58,67 | 17,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 41,84 | 31,45 | 46,51 | 58,62 | 58,67 | 17,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,93 | 5,32 | 2,46 | 2,93 | 3,94 | 1,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14,12 | 5,74 | 9,06 | 9,83 | 3,97 | 8,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5,15 | 6,01 | 5,16 | 6,18 | 4,59 | 1,93 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,00 | 5,31 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,00 | 0,00 | 2,90 | 0,60 | 0,68 | 9,87 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
| 0,00 | 0,60 | 0,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
| 2,90 | 0,00 | 0,68 | 4,24 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
| 0,00 | 0,00 |
| 0,42 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 0,21 |
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 2,97 | 1,41 | 3,50 | 4,91 | 2,78 | 1,40 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hòa | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 36,59 | 33,06 | 153,75 | 59,36 | 28,61 | 295,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 23,31 | 15,96 | 89,69 | 50,44 | 11,20 | 227,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 23,31 | 15,96 | 89,69 | 50,44 | 11,20 | 227,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,21 | 10,49 | 7,50 | 2,12 | 10,11 | 4,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8,41 | 3,18 | 19,03 | 3,89 | 5,35 | 31,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2,66 | 3,43 | 37,54 | 2,91 | 1,95 | 30,89 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,00 | 5,87 | 4,00 | 4,65 | 16,67 | 11,18 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,00 | 2,15 | 2,22 | 1,70 | 4,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 0,00 |
| 2,25 | 0,00 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2,34 | 0,28 | 0,70 | 12,67 | 0,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
| 0,00 |
| 11,10 |
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
| 1,38 | 1,50 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0,08 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 2,26 | 0,56 | 3,37 | 2,44 | 0,48 | 0,10 |
3.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| ST T | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,83 | 0,05 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,00 | 0,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,83 | 0,05 |
| 0,02 |
|
| 0,04 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,12 | 0,00 | 0,52 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,12 | 0,00 | 0,52 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (17 | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,23 | 0,01 | 0,00 | 0,45 | 0,00 | 0,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,23 | 0,01 |
| 0,45 |
| 0,18 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
3.3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện các công việc về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật đất đai và pháp luật có liên quan;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Quyết định 1892/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 1892/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
