Tóm tắt Quyết định duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
Quyết định này phê duyệt phương án điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng và nhà ở tại địa phương.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ (lần 1).
- Số hiệu: 1792/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.
- Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, UBND huyện Phù Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Nội dung điều chỉnh chỉ tiêu diện tích các loại đất
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Phù Ninh được giữ nguyên ở mức 15.736,97 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp:
- Tổng diện tích sau điều chỉnh là 11.496,69 ha, giảm 3,01 ha so với kế hoạch đã được phê duyệt trước đó.
- Đất trồng lúa: Điều chỉnh tăng lên 2.896,63 ha (tăng 0,21 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chiếm 1.864,08 ha (tăng 0,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Điều chỉnh giảm xuống còn 1.787,86 ha (giảm 0,33 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Điều chỉnh giảm xuống còn 3.609,74 ha (giảm 0,22 ha).
- Đất rừng sản xuất: Điều chỉnh giảm xuống còn 2.682,66 ha (giảm 2,60 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Điều chỉnh giảm xuống còn 359,55 ha (giảm 0,07 ha).
- Các loại đất nông nghiệp khác như đất rừng phòng hộ (76,53 ha), đất rừng đặc dụng (24,04 ha) và đất nông nghiệp khác (59,67 ha) được giữ nguyên chỉ tiêu.
- Nhóm đất phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích sau điều chỉnh là 4.188,13 ha, tăng thêm 3,00 ha so với kế hoạch ban đầu.
- Đất quốc phòng: Điều chỉnh giảm nhẹ xuống còn 90,17 ha (giảm 0,01 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: Điều chỉnh tăng lên 73,32 ha (tăng thêm 0,91 ha) nhằm phục vụ phát triển kinh tế thương mại địa phương.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Điều chỉnh tăng lên 2.033,62 ha (tăng 1,92 ha). Trong đó, đất giao thông tăng lên 1.125,25 ha (tăng 1,16 ha); đất thủy lợi tăng lên 404,96 ha (tăng 0,02 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo tăng lên 59,87 ha (tăng 0,75 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Điều chỉnh giảm xuống còn 15,99 ha (giảm 0,01 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Điều chỉnh tăng lên 754,69 ha (tăng 0,30 ha) để đáp ứng nhu cầu giãn dân và xây dựng nhà ở nông thôn.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Điều chỉnh giảm xuống còn 110,08 ha (giảm 0,11 ha).
- Các chỉ tiêu phi nông nghiệp khác như đất an ninh (23,48 ha), đất cụm công nghiệp (133,42 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (215,61 ha), đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8,27 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (17,08 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (11,81 ha) được giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
- Nhóm đất chưa sử dụng:
- Diện tích đất chưa sử dụng được điều chỉnh tăng nhẹ lên 52,15 ha (tăng thêm 0,01 ha) so với kế hoạch cũ.
- Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung
Tổng số dự án được điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh là 10 dự án, bao gồm:
- Dự án bổ sung mới: 08 dự án.
- Dự án điều chỉnh: 02 dự án.
- Trách nhiệm triển khai thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất của huyện Phù Ninh.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh.
- Ủy ban nhân dân huyện Phù Ninh:
- Tổ chức công bố công khai thông tin điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Chỉ đạo, đôn đốc và tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thực hiện quy trình thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và nội dung kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; kịp thời giải quyết các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Các cơ quan, ban ngành liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, cùng các đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ để phối hợp thực hiện quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1792/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 6 tháng 7 năm 2022 |
V/V DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN PHÙ NINH, TỈNH PHÚ THỌ (LẦN 1)
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3496/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04/3/2020, số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 và số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ về việc thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của UBND huyện Phù Ninh (Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 16/6/2022) và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 435/TTr-TNMT ngày 27/6/2022).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp 11.496,69 ha, giảm 3,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa 2.896,63 ha, tăng 0,21 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác 1.787,86 ha, giảm 0,33 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm 3.609,74 ha, giảm 0,22 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất 2.682,66 ha, giảm 2,60 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản 359,55 ha, giảm 0,07 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp 4.188,13 ha, tăng 3,00 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất quốc phòng 90,17 ha, giảm 0,01 ha so.
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại, dịch vụ 73,32 ha, tăng 0,91 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng 2.033,62 ha, tăng 1,92 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất sinh hoạt cộng đồng 15,99 ha, giảm 0,01 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn 754,69 ha, tăng 0,30 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị 110,08 ha, giảm 0,11 ha.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng 52,15 ha, tăng 0,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của UBND huyện Phù Ninh đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích theo Kế hoạch được duyệt (ha) | Diện tích điều chỉnh kế hoạch (ha) | So sánh tăng, giảm (ha) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 15.736,97 | 15.736,97 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.499,70 | 11.496,69 | -3,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.896,42 | 2.896,63 | 0,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.863,70 | 1.864,08 | 0,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.788,19 | 1.787,86 | -0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.609,96 | 3.609,74 | -0,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 76,53 | 76,53 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 24,04 | 24,04 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.685,26 | 2.682,66 | -2,60 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 359,62 | 359,55 | -0,07 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,67 | 59,67 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.185,13 | 4.188,13 | 3,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 90,18 | 90,17 | -0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 23,48 | 23,48 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 133,42 | 133,42 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 72,41 | 73,32 | 0,91 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 215,61 | 215,61 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,27 | 8,27 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 17,08 | 17,08 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.031,70 | 2.033,62 | 1,92 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.124,09 | 1.125,25 | 1,16 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 404,94 | 404,96 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,50 | 6,50 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,28 | 5,28 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 59,13 | 59,87 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 15,55 | 15,55 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 48,04 | 48,04 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,75 | 0,75 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 76,26 | 76,26 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,90 | 13,90 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 266,00 | 266,00 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,86 | 2,86 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,96 | 5,96 |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,00 | 15,99 | -0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,29 | 0,29 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 754,40 | 754,69 | 0,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 110,19 | 110,08 | -0,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,81 | 11,81 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,48 | 2,48 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,684 | 4,684 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 660,75 | 660,75 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 32,38 | 32,38 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,14 | 52,15 | 0,01 |
2. Danh mục công trình Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh là 10 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 08 dự án; Dự án điều chỉnh: 02 dự án.
(Chi tiết có biểu kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Ninh; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Phù Ninh có trách nhiệm;
- Tổ chức công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất; đôn đốc chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện tốt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, UBND huyện Phù Ninh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thực hiện./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 1792/QĐ-UBND ngày 6 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh)
| TT | Tên dự án, công trình | Địa điểm | Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất | Căn cứ thực hiện | ||||||||||||||||||
| LUC | LUK | HNK | CLN | NTS | ONT | RSX | ODT | CQ P | DYT | DSH | TSC | DBV | DGD | NTD | TIN | DGT | DTL | CSD | |||||
|
| Tổng cộng | 73,41 | 13,53 | 6,77 | 2,64 | 0,44 | 45,67 | 0,10 | 2,60 | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
| 0,003 |
|
| 0,66 | 0,97 | 0,003 |
| |
| A | Dự án mới (08 dự án) | 59,93 | 3,53 | 6,70 | 2,36 | 0,42 | 45,67 | 0,10 | 0,70 |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
| 0,003 |
|
| 0,42 | 0,014 | 0,001 |
| |
| I | Đất ở nông thôn | 0,40 |
| 0,10 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,005 |
| 0,001 |
| |
| 1 | Giao đất ở cho nhân dân | Khu 5, xã Phù Ninh | 0,19 |
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
| 2 | Giao đất ở, tái định cư để thực hiện dự án: Bảo quản cấp thiết Di tích khảo cổ Xóm Rền, xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. | Khu 4, xã Gia Thanh | 0,206 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,005 |
| 0,001 | Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 04/3/2020 |
| II | Đất nông nghiệp | 56,232 | 2,210 | 6,500 | 1,922 |
| 45,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Cho thuê đất công ích thông qua đấu giá quyền sử dụng đất | Đồng Múc- khu 8, Lâm Trường - khu 7, Cầu Bãi Gà; khu 6; xã Liên Hoa | 4,00 | 2,08 |
| 1,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dự án đấu giá đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích theo Điều 118 và Điều 119 Luật Đất đai năm 2013 |
| Khu 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, xã Phù Ninh | 52,23 | 0,13 | 6,50 | 0,002 |
| 45,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| III | Đất giao thông | 1,65 | 0,15 | 0,10 | 0,15 | 0,42 | 0,07 | 0,10 | 0,21 |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
| 0,003 |
|
| 0,41 | 0,014 |
|
| |
| 4 | Đường vào BCHQS huyện Phù Ninh/Bộ CHQS tỉnh Phú Thọ | TT. Phong Châu | 0,837 | 0,02 |
| 0,1 | 0,02 | 0,06 |
| 0,21 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,003 |
|
| 0,41 | 0,004 |
| Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 |
| 5 | Đường giao thông nông thôn (đường Làng Thị) | Xã Tiên Du | 0,81 | 0,13 | 0,10 | 0,05 | 0,40 | 0,01 | 0,10 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,010 |
| Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 |
| IV | Đất giáo dục | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 6 | Mở rộng khuôn viên làm sân thể dục trường THPT Trung Giáp | Khu 5, xã Trung Giáp | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 |
| V | Đất thương mại dịch vụ | 0,91 | 0,42 |
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 7 | Cửa hàng kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp | Thị trấn Phong Châu | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 |
| 8 | Cửa hàng kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp Đình Hiệp. | Khu 4, xã Trung Giáp | 0,42 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 |
| B | Dự án điều chỉnh, bổ sung (02 dự án) | 13,48 | 10,00 | 0,07 | 0,28 | 0,02 |
|
| 1,90 | 0,006 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 | 0,96 | 0,002 |
| |
| I | Đất ở tại đô thị | 10,88 | 9,40 | 0,07 | 0,23 | 0,02 |
|
|
| 0,006 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 | 0,96 | 0,002 |
| |
| 1 | Dự án khu nhà ở đô thị Đồng Trầm Quan | Khu 6, thị trấn Phong Châu | 10,88 | 9,40 | 0,07 | 0,23 | 0,02 |
|
|
| 0,006 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 | 0,96 | 0,002 | KHSDĐ năm 2022 đã duyệt 11,02ha (gồm: 9,5 ha đất LUC, 0,1 ha LUK, 0,11 ha HNK, 0,1 ha CLN, 0,2 ha DGT, 1,0 ha DTL, 0,01 ha CSD). Nay điều chỉnh giảm còn 10,88ha và điều chỉnh chi tiết các loại đất |
| II | Đất ở tại nông thôn | 2,60 | 0,60 |
| 0,05 |
|
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| |
| 2 | Tái định cư đường Âu Cơ tại xã Bảo Thanh, An Đạo | Xã Bảo Thanh, xã An Đạo | 2,60 | 0,60 |
| 0,05 |
|
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| KHSD đất năm 2022 đã duyệt 2,6ha (gồm 2,2ha LUC và 0,4ha đất rừng sản xuất. Nay điều chỉnh thành 2,6ha, gồm: 0,6đất LUC; 0,05ha HNK,1,9ha RSX; 0,05 DGT (theo NQ số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022) |
- 1Quyết định 2654/QĐ-UBND về bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2651/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2652/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân chấp thuận thực hiện; danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 8Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND; danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2654/QĐ-UBND về bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2651/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 2652/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Quyết định 1792/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
- Số hiệu: 1792/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Phan Trọng Tấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
