Quyết định số 178/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu quy hoạch cụ thể và phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Thế
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu quy hoạch chi tiết được quy định cụ thể trong Phụ lục kèm theo. Các nội dung cốt lõi của kế hoạch bao gồm:
- Diện tích các loại đất năm 2019: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể trên địa bàn huyện nhằm phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án đầu tư công và các dự án phát triển khác theo quy hoạch.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển dài hạn.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế
Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau để tổ chức thực hiện:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai, giúp người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát thông tin.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Kiểm tra và báo cáo: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa bàn các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện định kỳ theo quy định.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Giám đốc các Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế.
Các cá nhân và đơn vị nêu trên có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung được giao tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 178/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 21 tháng 03 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN THẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các dự án, công trình được phép thu hồi đất; các dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của: UBND huyện Yên Thế tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 15/01/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-TNMT ngày 19/3/2019 và hồ sơ kèm theo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Thế với các chỉ tiêu quy hoạch trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích các loại đất năm 2019; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất;
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Yên Thế:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn và báo cáo kết quả theo quy định.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Thế)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nậu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 30.637,05 | 196,21 | 100,41 | 3.850,43 | 3.598,84 | 2.517,90 | 3.057,92 | 2.344,51 | 2.172,77 | 641,03 | 860,26 | 2.155,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.774,09 | 122,37 | 40,68 | 3.413,94 | 3.130,73 | 2.144,40 | 2.664,78 | 2.070,36 | 1.559,73 | 526,29 | 726,50 | 1.980,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.362,03 | 44,02 | 24,20 | 250,37 | 305,58 | 312,06 | 247,19 | 267,75 | 208,19 | 47,83 | 175,83 | 200,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.992,66 | 38,71 | 17,16 | 20,54 | 86,17 | 247,81 | 0,57 | 161,81 | 100,37 | 47,25 | 91,17 | 193,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.454,90 | 6,49 | 0,55 | 76,15 | 104,93 | 96,33 | 220,69 | 107,08 | 75,08 | 40,48 | 39,30 | 168,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.007,14 | 69,24 | 13,09 | 221,12 | 400,66 | 688,07 | 536,87 | 496,20 | 370,90 | 421,47 | 295,79 | 333,68 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.266,02 |
|
| 2.834,63 | 2.273,50 | 1.013,73 | 1.615,79 | 1.186,11 | 878,06 | 1,96 | 179,73 | 1.008,14 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 668,20 | 2,62 | 2,12 | 30,98 | 34,11 | 34,21 | 42,26 | 13,22 | 27,50 | 14,55 | 35,78 | 269,16 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,80 |
| 0,72 | 0,69 | 11,95 | 0,00 | 1,98 |
|
|
| 0,07 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.765,55 | 73,67 | 58,59 | 413,72 | 459,43 | 360,64 | 387,00 | 271,22 | 612,19 | 114,20 | 131,59 | 164,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 202,04 | 0,97 |
| 88,31 | 89,95 |
| 17,08 |
| 0,25 |
| 2,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 400,72 | 0,31 | 0,02 |
|
|
|
| 90,96 | 309,43 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,56 | 1,30 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,25 |
| 1,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,34 | 1,74 | 2,00 |
| 3,90 | 1,57 | 15,96 | 0,95 | 1,84 | 3,06 | 0,95 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 79,58 |
|
|
|
|
|
|
| 71,67 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.318,39 | 21,29 | 21,31 | 63,23 | 167,69 | 98,97 | 116,96 | 74,44 | 64,58 | 42,33 | 53,52 | 93,32 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,60 | 3,40 |
|
|
|
|
| 0,33 |
|
| 0,59 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,54 |
|
|
|
| 1,00 | 8,79 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.469,40 |
|
| 207,23 | 50,74 | 121,09 | 139,28 | 46,35 | 68,27 | 17,81 | 65,69 | 57,11 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,26 | 23,17 | 23,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,88 | 5,34 | 0,71 | 0,25 | 0,80 | 1,56 | 1,42 | 0,57 | 1,52 | 0,62 | 0,25 | 0,55 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 89,30 | 10,22 | 2,19 | 3,02 | 2,74 | 3,20 | 4,41 | 3,42 | 3,52 | 3,74 | 4,11 | 3,98 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,66 |
| 0,17 |
| 0,06 | 0,44 | 0,24 | 0,02 |
| 0,47 | 0,09 |
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 91,31 | 1,99 | 0,38 | 14,72 | 4,20 | 6,04 | 0,80 | 8,13 | 1,13 | 2,52 | 2,41 | 7,23 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,32 |
| 0,46 |
|
| 0,42 | 4,55 |
| 0,60 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,61 | 0,75 | 0,29 | 2,06 | 0,15 | 0,58 | 0,48 | 0,82 | 1,05 | 0,51 | 0,77 | 0,73 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,20 |
| 0,25 | 0,85 | 0,69 | 1,37 | 0,34 | 0,13 | 0,34 | 0,02 | 0,11 | 0,94 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 384,23 | 1,55 | 1,72 | 31,49 | 34,05 | 25,81 | 24,12 | 34,81 | 10,75 | 43,12 | 1,04 | 0,49 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 500,90 | 1,64 | 3,92 | 2,56 | 104,46 | 98,59 | 52,57 | 10,29 | 77,24 |
| 0,06 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 97,41 | 0,17 | 1,14 | 22,78 | 8,69 | 12,87 | 6,15 | 2,94 | 0,86 | 0,55 | 2,18 | 11,47 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 296,6199 | 196,21 | 100,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân loại đất trong năm 2019 (tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hồng Kỳ | Xã Đồng Lạc | Xã Đông Sơn | Xã Tân Hiệp | Xã Hương Vĩ | Xã Đồng Kỳ | Xã An Thượng | Xã Phồn Xương | Xã Tân Sỏi | Xã Bố Hạ | ||||
| (1) |
| (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 30.637,05 | 896,70 | 593,94 | 2.706,51 | 765,56 | 699,27 | 727,62 | 817,37 | 658,67 | 648,37 | 626,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.774,09 | 718,49 | 518,84 | 2.370,30 | 652,55 | 483,82 | 550,92 | 644,65 | 544,83 | 496,53 | 413,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.362,03 | 164,67 | 219,67 | 322,15 | 231,77 | 212,78 | 224,29 | 250,42 | 183,57 | 219,57 | 249,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.992,66 | 156,82 | 218,69 | 322,45 | 231,77 | 153,65 | 212,56 | 152,14 | 111,17 | 220,79 | 207,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.454,90 | 27,32 | 16,58 | 158,59 | 27,54 | 44,42 | 75,30 | 56,13 | 10,58 | 55,31 | 47,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.007,14 | 240,60 | 247,44 | 565,27 | 214,79 | 51,41 | 193,73 | 152,90 | 244,38 | 162,98 | 86,65 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.266,02 | 278,18 | 30,15 | 1.280,48 | 162,24 | 159,72 | 48,57 | 174,72 | 99,51 | 39,36 | 1,44 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 668,20 | 7,72 | 5,01 | 43,82 | 16,21 | 15,49 | 9,03 | 10,48 | 6,79 | 19,32 | 27,82 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.765,55 | 173,01 | 70,36 | 331,17 | 112,93 | 215,12 | 175,34 | 172,61 | 113,77 | 151,39 | 203,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CỌP | 202,04 |
|
|
|
|
|
|
| 3,48 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 400,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,95 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,25 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,98 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,34 | 0,03 |
| 15,06 |
| 0,25 | 0,02 | 0,50 | 7,56 | 0,77 | 12,18 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 79,58 |
|
| 2,75 |
| 4,64 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.318,39 | 37,77 | 12,63 | 105,64 | 51,79 | 62,65 | 67,51 | 57,38 | 20,05 | 22,51 | 62,83 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,60 | 1,50 | 1,65 | 0,02 | 0,58 | 0,51 |
|
| 1,42 | 0,60 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,54 |
| 0,05 |
| 0,49 |
|
|
|
| 0,21 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.469,40 | 51,30 | 41,56 | 97,54 | 41,30 | 125,67 | 85,55 | 36,19 | 55,39 | 95,75 | 65,67 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,88 | 0,48 | 0,23 | 0,30 | 0,34 | 0,26 | 0,22 | 0,07 | 0,60 | 0,29 | 0,50 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 89,30 | 5,61 | 3,28 | 4,41 | 2,66 | 3,22 | 2,77 | 5,06 | 5,06 | 5,02 | 7,66 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,66 |
|
| 1,03 | 0,16 |
|
| 1,16 | 0,28 | 0,54 |
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 91,31 | 7,13 | 2,33 | 3,39 | 3,58 | 3,18 | 1,94 | 4,94 | 3,85 | 5,40 | 6,02 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 24,32 | 0,30 |
| 1,62 |
| 7,41 | 0,11 |
|
| 0,60 | 8,25 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,61 | 1,24 | 0,74 | 1,95 | 2,95 | 0,78 | 0,73 | 1,75 | 2,27 | 1,59 | 0,42 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,20 | 0,92 | 0,50 | 2,49 | 0,55 | 0,16 | 0,48 | 0,44 | 0,24 | 1,12 | 1,26 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 384,23 | 22,18 | 3,10 | 76,54 | 1,72 | 0,20 | 16,01 | 9,49 | 2,87 | 14,39 | 28,78 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 500,90 | 44,55 | 3,80 | 18,43 | 6,81 | 6,19 |
| 55,63 | 10,70 | 2,61 | 0,86 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 97,41 | 5,21 | 4,74 | 5,04 | 0,09 | 0,34 | 1,37 | 0,12 | 0,08 | 0,45 | 10,17 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 296,6199 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nậu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 87,81 | 0,18 | 2,80 | 0,39 | 1,53 | 3,54 | 0,33 | 0,53 | 2,13 | 0,18 | 3,44 | 0,70 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 62,85 | 0,07 | 2,77 | 0,34 | 1,50 | 1,54 | 0,23 |
| 0,78 | 0,06 | 0,95 | 0,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 19,24 | 0,07 | 1,77 | 0,14 |
| 0,04 |
|
| 0,78 | 0,06 | 0,95 | 0,35 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNH | 5,31 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,07 | 0,02 | 0,30 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,07 | 0,11 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,05 |
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 10,31 |
|
|
|
| 1,70 | 0,07 | 0,50 | 1,32 |
| 2,00 |
|
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,27 |
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| 0,44 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,45 | 0,02 |
|
|
|
| 1,98 |
|
| 0,13 | 0,03 | 0,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1,98 |
|
|
|
|
| 1,98 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 | 0,03 | 0,06 |
| 2.11 | Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở | OCT/PKO | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng năm 2019 (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hồng Kỳ | Xã Đồng Lạc | Xã Đông Sơn | Xã Tân Hiệp | Xã Hương Vĩ | Xã Đồng Kỳ | Xã An Thượng | Xã Phồn Xương | Xã Tân Sỏi | Xã Bố Hạ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 87,81 | 0,84 | 1,02 | 2,37 | 0,46 | 0,83 | 1,28 | 1,43 | 17,98 | 37,43 | 8,51 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 62,85 | 0,77 | 1,00 | 0,53 | 0,35 | 0,80 | 1,25 | 1,40 | 9,35 | 36,66 | 2,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 19,24 | 0,77 | 0,97 | 0,23 | 0,35 | 0,80 | 1,25 | 0,20 | 9,35 | 0,62 | 0,54 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,31 |
|
| 0,59 | 0,06 |
|
|
| 0,90 | 0,15 | 3,18 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,07 | 0,07 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 5,73 | 0,03 | 1,67 |
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 10,31 |
|
| 1,22 |
|
|
|
| 2,00 |
| 1,50 |
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp; nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,45 |
|
|
| 0,03 |
| 0,00 |
| 2,00 | 2,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,45 |
|
|
| 0,03 |
| 0,00 |
| 2,00 | 2,10 | 0,10 |
| 2.11 | Chuyển đổi nội bộ đất ở sang đất phi nông nghiệp không phải đất ở | OCT/PKO | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất thu hồi năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cầu Gồ | Thị trấn Bố Hạ | Xã Đồng Tiến | Xã Canh Nậu | Xã Xuân Lương | Xã Tam Tiến | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Tâm | Xã Tam Hiệp | Xã Tiến Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích |
| 85,46 | 0,09 | 2,20 | 0,34 | 1,50 | 3,79 | 0,30 | 0,50 | 1,62 | 0,28 | 1,72 | 0,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 81,41 | 0,07 | 1,00 | 0,34 | 1,50 | 3,51 | 0,30 | 0,50 | 1,62 | 0,15 | 1,41 | 0,67 |
| 1.2 | Đất trồng lúa | LUA | 59,14 | 0,07 | 1,00 | 0,34 | 1,50 | 1,54 | 0,23 |
| 0,30 | 0,06 | 0,95 | 0,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 53,26 | 0,07 | 1,77 | 0,14 |
| 0,04 |
|
| 0,30 | 0,06 | 0,95 | 0,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,31 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,07 | 0,02 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,02 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,31 |
|
|
|
| 1,70 | 0,07 | 0,50 | 1,32 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,27 |
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| 0,44 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,04 | 0,02 | 1,20 |
|
| 0,28 |
|
|
| 0,13 | 0,31 | 0,06 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,39 |
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,28 | 0,06 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,62 | 0,02 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,39 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất thu hồi năm 2019 (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hồng Kỳ | Xã Đồng Lạc | Xã Đông Sơn | Xã Tân Hiệp | Xã Hương Vĩ | Xã Đồng Kỳ | Xã An Thượng | Xã Phồn Xương | Xã Tân Sỏi | Xã Bố Hạ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích |
| 85,46 | 0,85 | 0,50 | 2,34 | 0,43 | 0,80 | 1,25 | 1,67 | 17,93 | 38,51 | 8,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 81,41 | 0,77 | 0,50 | 2,34 | 0,43 | 0,80 | 1,25 | 1,40 | 17,93 | 37,41 | 7,52 |
| 1.2 | Đất trồng lúa | LUA | 59,14 | 0,77 | 0,50 | 0,53 | 0,35 | 0,80 | 1,25 | 1,40 | 9,35 | 36,66 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 53,26 | 0,77 | 0,47 | 0,23 | 0,35 | 0,80 | 1,25 | 0,20 | 9,35 | 35,62 | 0,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,31 |
|
| 0,59 | 0,06 |
|
|
| 0,90 | 0,15 | 3,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,38 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 5,68 |
| 1,64 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,31 |
|
| 1,22 |
|
|
|
| 2,00 |
| 1,50 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,04 | 0,08 |
|
|
|
| 0,00 | 0,27 |
| 1,10 | 0,59 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | 0,39 |
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,64 |
|
|
|
|
| 0,00 | 0,14 |
|
| 0,10 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,39 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 58/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 686/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 480/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 1001/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 520/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 30/NQ-HĐND năm 2018 thông qua Danh mục dự án, công trình được phép thu hồi đất; dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 58/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 686/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 480/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1001/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 520/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 178/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 178/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
