Tóm tắt Quyết định 1768/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 1768/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đạ Huoai. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện trong việc thực hiện, giám sát và kiểm tra việc quản lý đất đai trên địa bàn. Dưới đây là nội dung chi tiết của quyết định:
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đạ Huoai (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đạ Huoai với các nội dung và chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Diện tích các loại đất được phân bổ chi tiết trong năm kế hoạch 2023 được thực hiện cụ thể theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Chỉ tiêu và kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn huyện được quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện theo Phụ lục 3.
- Hồ sơ căn cứ: Toàn bộ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được thể hiện chi tiết, cụ thể trên bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đạ Huoai đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai (Điều 2)
Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thực hiện công tác quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về tính chính xác của trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất đã trình duyệt.
- Báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 3)
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng được giao các nhiệm vụ cụ thể nhằm đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả của kế hoạch:
- Tham mưu quản lý: Thực hiện công tác tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Theo dõi và kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, theo dõi sát sao việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đạ Huoai.
- Đề xuất bổ sung: Trong trường hợp cần thiết, chủ trì tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo đúng quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện (Điều 4)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai.
- Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1768/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 13 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1678/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai tại Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 373/TTr-STNMT ngày 30 tháng 8 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đạ Huoai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đạ Huoai, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Thực hiện công tác tham mưu giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương; trường hợp cần thiết, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2023 HUYỆN ĐẠ HUOAI
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Ma đa guôi | TT Đạ M'ri | Xã Ma đa guôi | Xã Đạ Tồn | Xã Đạ Oai | Xã Hà Lâm | Xã Phước Lộc | Xã Đạ P'loa | Xã Đoàn Kết | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 49.503,49 | 2.510,66 | 12.535,76 | 2.045,92 | 4.511,57 | 2.327,27 | 4.338,25 | 8.082,90 | 9.298,01 | 3.853,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.948,42 | 2.167,31 | 12.059,07 | 1.852,72 | 4.342,49 | 1.923,92 | 4.037,46 | 7.785,63 | 9.080,78 | 3.699,04 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 183,18 | 25,74 |
| 88,29 | 22,05 | 43,77 |
| 2,08 |
| 1,25 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50,06 | 1,64 |
| 26,30 | 18,56 | 3,56 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,86 | 9,20 | 5,90 | 26,26 | 173,21 | 116,09 | 6,78 | 10,42 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14.014,93 | 1.154,29 | 2.277,13 | 1.406,78 | 989,13 | 1.190,67 | 1.937,61 | 1.354,10 | 2.273,32 | 1.431,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.845,49 |
| 3.972,21 |
|
|
|
|
| 5.873,28 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.495,30 | 973,07 | 5.800,54 | 282,62 | 3.158,08 | 571,57 | 2.092,85 | 6.416,87 | 933,96 | 2.265,74 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 15215,00 | 386,77 | 5624,94 | 97,30 | 1908,66 | 159,48 | 629,74 | 4598,02 | 505,85 | 1304,24 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 20,24 | 5,01 | 3,29 | 7,35 | 0,02 | 1,82 | 0,22 | 2,16 | 0,22 | 0,15 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 41,42 |
|
| 41,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.520,42 | 341,01 | 468,53 | 193,20 | 165,32 | 402,10 | 299,49 | 292,73 | 210,99 | 147,05 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 138,16 | 49,15 |
|
|
|
| 57,80 |
|
| 31,21 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,59 | 4,87 | 0,03 | 0,02 | 0,07 | 0,11 | 0,10 | 0,20 | 0,10 | 0,09 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 42,00 |
|
| 1,08 |
| 40,92 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 133,63 | 26,09 | 24,96 | 9,82 |
| 19,90 | 0,46 | 52,38 |
| 0,02 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 98,83 | 11,79 | 37,21 | 14,53 |
| 11,24 | 22,55 | 1,51 |
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 112,71 | 10,00 | 20,52 | 28,31 |
| 20,00 | 8,84 | 7,00 | 15,45 | 2,59 |
| 2.7 | Đất hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 925,68 | 115,44 | 239,45 | 79,15 | 33,90 | 178,42 | 73,93 | 98,82 | 67,98 | 38,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 456,80 | 54,86 | 56,16 | 53,57 | 31,28 | 84,98 | 56,07 | 72,78 | 22,75 | 24,35 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 85,06 | 27,51 |
| 11,19 |
| 23,35 |
| 11,11 | 10,20 | 1,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,92 | 8,37 | 0,12 |
| 0,28 | 0,17 | 0,48 | 0,34 | 0,31 | 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,66 | 1,89 | 0,43 | 0,11 | 0,11 | 0,28 | 0,17 | 0,43 | 0,13 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 36,04 | 7,19 | 13,42 | 1,96 | 1,14 | 2,10 | 1,37 | 4,21 | 3,45 | 1,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 77,15 | 3,58 | 3,72 | 1,39 | 0,61 | 62,56 | 1,61 | 1,03 | 1,30 | 1,35 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 194,59 | 4,43 | 159,04 | 0,03 |
| 0,02 | 0,91 | 0,04 | 24,26 | 5,86 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,66 | 0,32 | 0,07 | 0,09 | 0,06 | 0,11 | 0,75 | 0,10 | 0,09 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,86 |
|
| 3,86 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,40 | 1,50 | 2,08 | 0,24 |
|
|
| 1,23 | 0,25 | 0,10 |
| - | Đất làm nghĩa trang | NTD | 48,89 | 5,23 | 3,86 | 6,71 | 0,42 | 4,85 | 12,57 | 7,55 | 4,70 | 3,00 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,48 | 0,39 | 0,55 |
|
|
|
|
| 0,54 |
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,70 | 1,11 | 0,71 | 0,64 | 0,38 | 0,52 | 0,43 | 1,23 | 0,19 | 0,49 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,04 | 0,48 |
| 0,70 |
| 3,30 |
|
| 0,56 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 189,44 |
|
| 35,78 | 13,85 | 45,56 | 34,48 | 23,13 | 23,40 | 13,24 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 118,29 | 73,08 | 45,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,61 | 7,24 | 0,92 | 0,58 | 0,60 | 0,29 | 1,08 | 0,99 | 0,17 | 0,74 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,77 | 0,12 | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 701,96 | 38,42 | 98,59 | 22,59 | 92,21 | 80,98 | 99,82 | 106,24 | 103,14 | 59,97 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 27,67 | 3,22 |
|
| 23,31 |
|
| 1,03 |
| 0,11 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,34 |
| 0,28 |
| 1,00 | 0,86 |
| 0,20 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 34,65 | 2,34 | 8,16 |
| 3,76 | 1,25 | 1,30 | 4,54 | 6,24 | 7,06 |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Ma đaguôi | TT Đạ M'ri | Xã Ma đaguôi | Xã Đạ Tồn | Xã Đạ Oai | Xã Hà Lâm | Xã Phước Lộc | Xã Đạ P'loa | Xã Đoàn Kết | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 232,67 | 13,56 | 4,48 | 39,29 | 16,45 | 84,04 | 1,49 | 28,78 | 22,97 | 21,61 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,70 | 0,03 |
| 0,01 |
| 4,66 |
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,04 |
|
| 2,78 |
| 1,06 |
| 0,20 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 167,94 | 13,43 | 4,35 | 36,50 | 3,70 | 63,44 | 1,44 | 0,50 | 22,97 | 21,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 55,92 | 0,10 | 0,06 |
| 12,75 | 14,88 | 0,05 | 28,08 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,50 | 1,06 | 0,41 | 2,98 | 0,44 | 8,92 | 0,49 | 0,37 | 1,39 | 1,44 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,50 |
|
| 0,18 |
| 0,23 |
|
|
| 0,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,41 |
|
| 0,18 |
| 0,23 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,31 |
|
| 1,89 |
| 7,79 | 0,39 | 0,19 |
| 0,05 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,47 | 1,06 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,23 |
|
| 0,02 |
| 0,11 | 0,10 |
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,99 |
|
| 0,89 | 0,44 | 0,79 |
| 0,18 | 1,39 | 1,30 |
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Ma đa guôi | TT Đạ M'ri | Xã Ma đa guôi | Xã Đạ Tồn | Xã Đạ Oai | Xã Hà Lâm | Xã Phước Lộc | Xã Đạ P'loa | Xã Đoàn Kết | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 475,06 | 30,68 | 47,87 | 52,94 | 17,39 | 223,21 | 2,79 | 38,79 | 36,69 | 24,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,61 | 2,27 |
| 0,20 |
| 5,14 |
|
|
|
|
|
| Tr. đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,27 | 0,22 |
| 5,26 | 0,37 | 1,22 |
| 0,20 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 403,41 | 27,99 | 47,74 | 46,82 | 4,25 | 201,97 | 2,74 | 10,51 | 36,69 | 24,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 55,92 | 0,10 | 0,06 |
| 12,75 | 14,88 | 0,05 | 28,08 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,18 | 0,10 |
| 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,60 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2998/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 2Quyết định 2999/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- 3Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nguyên Bình (đợt 3), tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 13Quyết định 1678/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 2998/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 15Quyết định 2999/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- 16Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nguyên Bình (đợt 3), tỉnh Cao Bằng
Quyết định 1768/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 1768/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/09/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Tuyết Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/09/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
