Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1742/2007/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 31 tháng 8 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯ­ỚC NĂM 2006 CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 8 về phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2006;

Theo đề nghị của Sở Tài chính Thái Nguyên tại Tờ trình số 1446/TTr-STC ngày 17/8/2007 về việc công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2006 tỉnh Thái Nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2006 của tỉnh Thái Nguyên với nội dung cụ thể như sau: (có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng các ngành liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Kim

 

MẪU SỐ 10/CKTC-NSĐP

Biểu số: 01

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/ 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Quyết toán

 

A

Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

 845 278

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

 627 259

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

 30 589

3

Thu quản lý qua ngân sách

 187 430

B

Thu ngân sách địa phương

1 999 762

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

 806 785

 

 - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

 619 355

 

 - Thu quản lý qua ngân sách

 187 430

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 010 270

 

 - Bổ sung cân đối

 450 896

 

 - Bổ sung CTMT

 559 374

3

 Nguồn làm lương

 

4

Thu chuyển nguồn

 154 306

5

Nguồn kết dư 2005

 13 401

6

Thu huy động ĐT theo khoản 3 điều 8

 15 000

C

Chi ngân sách địa phương

1 985 289

1

Chi đầu tư phát triển

 275 572

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung

 120 665

2

 Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

 150 218

 

 - Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

 150 218

3

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

 4 689

2

Chi thường xuyên

1 029 744

3

 Trả nợ vay vốn ngân hàng hỗ trợ phát triển và Kho bạc Nhà nước

 15 000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

600

5

Chi chuơng trình mục tiêu quốc gia

 315 694

6

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

 176 827

7

Chi chuyển nguồn ngân sách

 171 852

 

MẪU SỐ 11/CKTC-NSĐP

Biểu số: 02

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

1 518 952

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

 379 090

 

 - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

 274 651

 

 - Thu quản lý qua ngân sách

 104 439

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 010 270

 

- Bổ sung cân đối

 450 896

 

- Bổ sung vốn CTMT

 559 374

3

Nguồn làm lương

 

4

Thu kết dư

559

5

Thu chuyển nguồn

 114 033

6

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách Nhà nước

 15 000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

1 518 384

1

Chi thuộc nhiệm vụ chi ngân sách tỉnh (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

 904 445

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh

 509 926

 

- Bổ sung cân đối

 320 953

 

- Bổ sung có mục tiêu

 188 973

3

Chi quản lý qua ngân sách

 104 013

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 990 736

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

 427 695

 

Ngân sách địa phương được hưởng theo tỷ lệ phân cấp

 344 704

 

Thu quản lý qua ngân sách

 82 991

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

 509 926

 

- Bổ sung cân đối

 320 953

 

- Bổ sung có mục tiêu

 188 973

3

Thu chuyển nguồn và kết dư

 53 115

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 976 831

 

 

MẪU SỐ 12/CKTC-NSĐP

 

Biểu số: 03

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

 873 679

A

Thu trong cân đối ngân sách nhà nước

 644 782

I

Thu nội địa

 627 259

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

 142 055

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐT nước ngoài

 11 084

3

Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD

 123 753

4

Thuế sử dụng đất NN

403

5

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

 6 604

6

Lệ phí trước bạ

 23 450

7

Thu xổ số kiến thiết

 4 132

8

Thu Phí xăng dầu

 56 917

9

Thu phí, lệ phí

 24 251

10

Các khoản thu về nhà, đất (nhà, đất, CQSDĐ, thuế đất)

 205 703

11

Thu khác ngân sách

24 523

12

Thu khác ngân sách xã

 4 384

II

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

 30 589

1

Thu thuế XK,thuế NK,thuế TTĐB hàng nhập khẩu

 14 115

2

Thuế giá trị gia tăng hàng NK

 16 474

3

Thu chênh lệch hàng nhập khẩu

 

III

Thu quản lý qua quỹ ngân sách

 187 430

 

Trđó: Thu viện trợ không hoàn lại

 35 539

IV

Thu vay thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương

 15 000

V

Thu kết dư ngân sách năm trước

 13 401

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐIẠ PHƯƠNG

1 999 762

I

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

1 812 332

1

Thu từ các khoản hưởng 100%

 619 355

2

Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

 

3

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 010 270

4

Thu chuyển nguồn

 154 306

5

Thu kết dư ngân sách năm trước

 13 401

6

Thu vay xây dựng cơ sở hạ tầng

 15 000

II

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

 187 430

 

 

MẪU SỐ 13/CKTC-NSĐP

 

 

Biểu số: 04

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 1 985 289

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

 1 492 768

1

 Chi đầu tư phát triển.

 275 572

2

Chi thường xuyên

 1 029 744

 

Trong đó:

 

 

 - Chi SN giáo dục - đào tạo

 454 693

 

 - Chi SN khoa học công nghệ

 7 406

3

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

 600

4

Chi trả nợ vay vốn ngân hàng đầu tư phát triển

 15 000

5

Chi chuyển nguồn

 171 852

B

Chi CT M.tiêu quốc gia

 315 694

C

 Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách Nhà nước

 176 827

 

 

MẪU SỐ 14/CKTC-NSĐP

 

 

Biểu số: 05

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung chi

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 1 518 384

I

Chi đầu tư phát triển.

 125 354

1

 Chi đầu tư xây dựng cơ bản

 120 665

2

 Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

 4 689

II

 Chi thường xuyên

 361 599

1

 Chi trợ giá chính sách

 2 825

2

 Chi sự nghiệp kinh tế

 48 831

3

 Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

 72 527

4

 Chi sự nghiệp y tế

 77 199

5

 Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

 7 406

6

 Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

 8 581

7

 Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

 5 247

8

 Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 6 168

9

 Chi đảm bảo xã hội

 43 434

10

 Chi quản lý hành chính

 80 229

11

 Chi quốc phòng - an ninh

 4 592

12

 Chi khác của ngân sách

 4 560

III

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

 600

IV

Chi chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình mục tiêu khác

 297 453

V

Chi trả nợ xây dựng cơ sở hạ tầng và CTKCHKM

 15 000

VI

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

 509 926

VII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách Nhà nước

 104 439

VIII

Chi chuyển nguồn

 104 013


 

 

 

 

 

 

 

 

 

MẪU SỐ 15/CKTC-NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 06

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/ 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Cơ quan

Quyết toán năm 2007

Trong đó

Chi đầu tư XDCB

Chi chương trình mục tiêu

Chi thường xuyên

Trong đó

Chi SN giáo dục

Chi SN y tế

Chi SN KH CNMT

Chi SN kinh tế

Chi SN khác

Chi QLHC

 

TỔNG SỐ

 774 642

 91 541

 213 172

 469 929

 102 870

 131 525

 7 448

 41 235

 72 112

 83 294

 

A/ Khối quản lý nhà nước

 640 308

 73 061

 186 761

 380 486

 92 157

 131 525

 7 448

 35 300

 59 428

 54 196

1

Văn phòng UBND tỉnh

 20 124

 3 354

 6 962

 9 808

 

 

 

 

 1 013

 8 795

2

Hội đồng nhân dân tỉnh

 3 693

 

 

 3 693

 

 

 

 

 

 3 693

3

Ban Thi đua khen thưởng tỉnh

 884

 

 

 884

 

 

 

 

 

 884

4

Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội

 340

 

 

 340

 

 

 

 

 

 340

5

Sở Nội vụ

 2 124

 

 

 2 124

 450

 

 

 

 

 1 674

6

Thanh tra tỉnh

 1 781

 

 

 1 781

 

 

 

 

 

 1 781

7

Sở Tài chính

 2 793

 

 

 2 793

 

 

 

 

 

 2 793

8

Sở Tư pháp

 1 364

 

 

 1 364

 

 

 

 

 123

 1 241

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 3 688

 434

 809

 2 445

 

 

 

 

 169

 2 276

10

BQL các khu công nghiệp

 1 488

 

 

 1 488

 

 

 

 

 519

 969

11

Sở Khoa học Công nghệ

 9 148

 631

 

 8 517

 

 

 7 448

 

 

 1 069

12

Sở Giao thông Vận tải

 65 045

 26 333

 29 757

 8 955

 

 

 

 8 063

 

 892

13

Sở Xây dựng

 6 631

 3 472

 1 760

 1 399

 

 

 

 

 240

 1 159

14

Sở Văn hoá Thông tin

 22 004

 1 247

 11 332

 9 425

 

 

 

 

 8 446

 979

15

Sở Thể dục Thể thao

 11 542

 600

 3 614

 7 328

 1 530

 

 

 

 5 202

 596

16

Sở Thương mại Du lịch

 10 519

 43

 6 292

 4 184

 

 

 

 

 988

 3 196

17

Sở Lao động TBXH

 21 801

 3 441

 6 757

 11 603

 2 275

 

 

 

 8 089

 1 239

18

Sở Công nghiệp

 2 237

 333

 

 1 904

 

 

 

 

 667

 1 237

19

Sở Nông nghiệp và PTNT

 63 671

 22 286

 22 954

 18 431

 

 

 

 13 082

 

 5 349

20

Sở Tài nguyên và Môi trường

 13 520

 1 144

 

 12 376

 

 

 

 10 655

 

 1 721

21

Sở Y tế

 204 494

 2 859

 35 728

 165 907

 3 899

 129 778

 

 

 30 927

 1 303

22

Sở Giáo dục và Đào tạo

 147 694

 6 564

 55 143

 85 987

 84 003

 

 

 

 

 1 984

23

Hội đồng liên minh các HTX

 731

 

 

 731

 

 

 

 

 147

 584

24

Uỷ ban dân số gia đình và trẻ em

 7 836

 

 5 153

 2 683

 

 1 747

 

 

 48

 888

25

Chi cục Quản lý thị trường

 3 397

 

 

 3 397

 

 

 

 

 2 850

 547

26

Chi cục Kiểm lâm

 9 802

 320

 

 9 482

 

 

 

 3 500

 

 5 982

27

Ban Dân tộc

 1 111

 

 500

 611

 

 

 

 

 

 611

28

Cục Thống kê

 432

 

 

 432

 

 

 

 

 

 

29

Sở Bưu chính

 414

 

 

 414

 

 

 

 

 

 414

 

B/ Hội đoàn thể

 11 030

 

 306

 10 724

 

 

 

 

 1 860

 8 864

30

Mặt trận tổ quốc

 2 980

 

 

 2 980

 

 

 

 

 1 860

 1 120

31

Hội Liên hiệp phụ nữ

 1 556

 

 

 1 556

 

 

 

 

 

 1 556

32

Hội Cựu chiến binh

 612

 

 

 612

 

 

 

 

 

 612

33

Hội Nông dân

 1 307

 

 

 1 307

 

 

 

 

 

 1 307

34

Hội Đông y

 412

 

 

 412

 

 

 

 

 

 412

35

Hội Chữ thập đỏ

 575

 

 

 575

 

 

 

 

 

 575

36

Hội Văn nghệ

 816

 

 251

 565

 

 

 

 

 

 565

37

Hội Nhà báo

 253

 

 55

 198

 

 

 

 

 

 198

38

Tỉnh đoàn thanh niên

 2 204

 

 

 2 204

 

 

 

 

 

 2 204

39

Hội Làm vườn

 144

 

 

 144

 

 

 

 

 

 144

40

Hội Người mù

 106

 

 

 106

 

 

 

 

 

 106

41

Hội Khuyến học

 45

 

 

 45

 

 

 

 

 

 45

42

Chi hội văn học các dân tộc thiểu số

 20

 

 

 20

 

 

 

 

 

 20

 

C/ Khối đảng(Tỉnh uỷ)

 24 024

 2 789

 1 001

 20 234

 

 

 

 

 

 20 234

 

D/ Các đơn vị khác

 99 280

 15 691

 25 104

 58 485

 10 713

 

 

 5 935

 10 824

 

43

Đài Phát thanh truyền hình

 9 524

 2 498

 2 000

 5 026

 

 

 

 

 5 026

 

44

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

 6 972

 2 374

 

 4 598

 

 

 

 

 4 598

 

45

Trường Chính trị

 3 826

 492

 

 3 334

 3 334

 

 

 

 

 

46

Trường Cao đẳng Kinh tế

 9 791

 

 2 412

 7 379

 7 379

 

 

 

 

 

47

Công an tỉnh

 635

 

 

 635

 

 

 

 

 

 

48

Toà án tỉnh

 50

 

 

 50

 

 

 

 

 

 

49

Các đơn vị khác

 30 419

 10 327

 20 092

 

 

 

 

 

 

 

50

Cấp trả từ ngưồn thu phạt ATGT

 5 935

 

 

 5 935

 

 

 

 5 935

 

 

51

Hỗ trợ lãi xuất NHNN cho người nghèo

 29 728

 

 

 29 728

 

 

 

 

 

 

 

 - Vốn đối ứng dự án

 677

 

 

 677

 

 

 

 

 

 

 

 - Hỗ trợ các đơn vị

 300

 

 

 300

 

 

 

 

 

 

 

 - Trả phí vay kho bạc

 1 291

 

 

 1 291

 

 

 

 

 

 

 

 - Hỗ trợ trả lãi xuất NHNN

 600

 

 

 600

 

 

 

 

 

 

 

 - Trả chi nhánh quỹ HTPT

 22 083

 

 

 22 083

 

 

 

 

 

 

 

 - Trả vay kho bạc

 4 777

 

 

 4 777

 

 

 

 

 

 

52

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 600

 

 

 600

 

 

 

 

 

 

53

Ban thường trực phòng chống ma tuý

1 200

 

 

1 200

 

 

 

 

1 200

 

54

Chương trình mục tiêu quốc gia về phòng chống tội phạm

600

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 07

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng,

Số TT

Cơ quan, đơn vị

Chi đầu tư phát triển

Chi CTMT quốc gia

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chi TH một số nhiệm vụ khác

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

GD - ĐT và dạy nghề

Khoa học công nghệ

 

TỔNG SỐ

 310 958

 111 147

 73 207

 37 940

 

 

 32 328

 33 740

 8 634

 124 942

 

I/ Các cơ quan đơn vị của tỉnh

 308 958

 111 147

 73 207

 37 940

 

 

 32 328

 33 740

 8 634

 123 109

1

Văn phòng HĐND và UBND

 10 316

 3 354

 3 354

 

 

 

 

 

 

 6 962

2

Văn phòng Tỉnh uỷ

 3 790

 2 789

 2 789

 

 

 

 

 

 

 1 001

3

Sở Nông nghiệp và phát triển NT

 30 475

 18 831

 6 051

 12 780

 

 

 

 

 8 634

 3 010

4

Chi cục Kiểm lâm

 320

 320

 320

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Giao thông vận tải

 56 090

 26 333

 8 182

 18 151

 

 

 

 

 

 29 757

6

Trung tâm Giống vật nuôi

 398

 398

 398

 

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm Giống cây trồng

 657

 657

 657

 

 

 

 

 

 

 

8

Trung tâm Nước sạch và VSMT

 9 592

 2 284

 

 2 284

 

 

 4 972

 

 

 2 336

9

Chi cục Phòng chống lụt bão

 66

 66

 66

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Lao động TB&XH

 4 934

 3 441

 3 441

 

 

 

 

 

 

 1 493

11

Sở Xây dựng

 5 232

 3 472

 194

 3 278

 

 

 

 

 

 1 760

12

Sở Công nghiệp

 333

 333

 333

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Thương mại Du lịch

 6 335

 43

 43

 

 

 

 

 

 

 6 292

14

Sở Tài nguyên Môi trường

 1 144

 1 144

 1 144

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Y tế

 2 429

 1 017

 1 017

 

 

 

 

 

 

 1 412

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 740

 434

 434

 

 

 

 

 

 

 306

17

Sở Giáo dục Đào tạo

 25 026

 1 880

 1 880

 

 

 

 18 159

 

 

 4 987

18

Sở Thể dục Thể thao

 4 214

 600

 600

 

 

 

 

 

 

 3 614

19

Sở Văn hoá Thông tin

 10 707

 1 010

 1 010

 

 

 

 485

 

 

 9 212

20

Sở Khoa học Công nghệ

 631

 631

 631

 

 

 

 

 

 

 

21

Trung tâm Da liễu chống phong

 391

 391

 391

 

 

 

 

 

 

 

22

Trung tâm Y tế Đồng Hỷ

 219

 219

 219

 

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm Y tế dự phòng

 4 176

 

 

 

 

 

 4 176

 

 

 

24

Trung tâm Dân số gia đình và trẻ em

 1 454

 

 

 

 

 

 1 454

 

 

 

25

Bệnh viện Mắt

 362

 362

 362

 

 

 

 

 

 

 

26

Trường Cao đẳng Y tế

 181

 

 

 

 

 

 

 

 

 181

27

Bệnh viện C

 4 870

 870

 870

 

 

 

 

 

 

 4 000

28

Trung tâm Y tế Đại Từ

 1 668

 

 

 

 

 

 

 

 

 1 668

29

Trung tâm Y tế Sông Công

 905

 

 

 

 

 

 

 

 

 905

30

TT Y tế Phú Lương

 2 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 2 000

31

Trung tâm Y tế Định Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Bệnh viện Gang Thép

 2 262

 

 

 

 

 

 

 

 

 2 262

33

Bệnh viện Phú Bình

 2 075

 

 

 

 

 

 

 

 

 2 075

34

Trường THPT Dương Tự Minh

 542

 542

 542

 

 

 

 

 

 

 

35

Trường PTHPT mỏ Khánh hoà

 95

 95

 95

 

 

 

 

 

 

 

36

Trường THPT Phú Lương

 360

 360

 360

 

 

 

 

 

 

 

37

Trường THPT Phú Bình

 1 000

 1 000

 1 000

 

 

 

 

 

 

 

38

Trường Chuyên Thái Nguyên

 600

 600

 600

 

 

 

 

 

 

 

39

TT Dạy nghề Phú Bình

 1 975

 475

 475

 

 

 

 

 

 

 1 500

40

Trường THPT Sông Công

 600

 600

 600

 

 

 

 

 

 

 

41

Trường THPT Bắc Sơn Phổ Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Trường THPT Đại Từ

 512

 512

 512

 

 

 

 

 

 

 

43

Trường THPT Chu Văn An

 200

 200

 200

 

 

 

 

 

 

 

44

Trường THPT Gang Thép

 300

 300

 300

 

 

 

 

 

 

 

45

Trường Cao đẳng Tài chính

 2 412

 

 

 

 

 

 

 

 

 2 412

46

Trường THPT Trại Cau

 804

 

 

 

 

 

 

 

 

 804

47

Trường THPT Lương Phú - Phú Bình

 765

 

 

 

 

 

 

 

 

 765

48

Trường THPT Định Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Trung tâm Điện ảnh Thái Nguyên

 237

 237

 237

 

 

 

 

 

 

 

50

Đài PTTH tỉnh

 2 498

 2 498

 2 498

 

 

 

 

 

 

 

51

Đài PTTH Định Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Chi cục Hợp tác xã và PTNT

 50

 50

 50

 

 

 

 

 

 

 

53

Chi Cục định canh định cư

 3 082

 

 

 

 

 

 3 082

 

 

 

54

Trung tâm Dạy nghề Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Trung tâm Chính trị Định Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

UBND huyện Đồng Hỷ

 10 141

 5 788

 5 788

 

 

 

 

 1 980

 

 2 373

57

UBND huyện Võ Nhai

 12 952

 1 307

 1 307

 

 

 

 

 10 859

 

 786

58

UBND huyện Đại Từ

 8 447

 1 139

 1 139

 

 

 

 

 7 008

 

 300

59

UBND huyện Phú Lương

 2 831

 2 131

 2 131

 

 

 

 

 700

 

 

60

UBND huyện Định Hoá

 17 845

 80

 80

 

 

 

 

 13 193

 

 4 572

61

UBND TX Sông Công

 2 320

 2 300

 2 300

 

 

 

 

 

 

 20

62

UBND huyện Phú Bình

 7 030

 2 778

 2 778

 

 

 

 

 

 

 4 252

63

UBND huyện Phổ Yên

 3 083

 3 083

 1 636

 1 447

 

 

 

 

 

 

64

Huyện uỷ Phú Bình

 1 000

 1 000

 1 000

 

 

 

 

 

 

 

65

Trường Chính trị tỉnh

 492

 492

 492

 

 

 

 

 

 

 

66

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 2 374

 2 374

 2 374

 

 

 

 

 

 

 

67

Các đơn vị khác

 30 419

 10 327

 10 327

 

 

 

 

 

 

 20 092

 

II/ Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

 2 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 1 833


 

 

 

MẪU SỐ 17/CKTC-NSĐP

 

 

 

Biểu số: 08

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG.

MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung chi

Quyết toán năm 2006

Tổng số

Cấp tỉnh thực hiện

Huyện TH

Tổng số

Vốn Đ/tư

Vốn SN

 

Tổng số:

 315 694

 297 453

 209 790

 87 663

 18 241

I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

79 637

79 637

15 337

64 300

 

 1

Chương trình xoá đói giảm nghèo và việc làm

4 283

4 283

3 193

1 090

 

 2

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

5 637

5 637

5 437

 200

 

 3

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

7 440

7 440

1 465

5 975

 

 4

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

8 873

8 873

4 224

4 649

 

 5

Chương trình văn hoá

2 654

2 654

1 018

1 636

 

 6

Chương trình giáo dục đào tạo

50 150

50 150

 

50 150

 

 7

Chương trình phòng chống tội phạm

 600

 600

 

 600

 

II

Chương trình 135

35 978

34 928

34 928

 

1 050

 1

Đầu tư cơ sở hạ tầng các xã 135

33 921

33 921

33 921

 

 

 3

Dự án đào tạo cán bộ xã nghèo

1 050

 

 

 

1 050

 4

Dự án quy hoạch bố trí lại dân cư

 102

 102

 102

 

 

 5

Dự án ổn định phát triển sản xuất nông lâm nghiệp

 905

 905

 905

 

 

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

8 634

8 634

8 634

 

 

IV

Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác

191 445

174 254

150 891

23 363

17 191

 1

Đầu tư các dự án quan trọng

14 584

14 584

14 584

 

 

 2

Đầu tư hạ tầng du lịch

12 794

12 794

12 794

 

 

 3

Hỗ trợ đầu tư dự án vùng An toàn khu

32 433

32 433

32 433

 

 

 4

Đầu tư hạ tầng chợ nông sản

1 311

1 311

1 311

 

 

 5

Đề án tin học cơ quan đảng

1 000

1 000

1 000

 

 

 6

Đề án tin học quản lý hành chính Nhà nước

2 000

2 000

2 000

 

 

 7

Vốn trợ cước trợ giá mặt hàng chính sách

7 277

7 277

 

7 277

 

 8

Đầu tư hạ tầng làng nghề

3 733

3 733

3 733

 

 

 9

Đầu tư theo Nghị quyết 37

23 588

23 588

23 588

 

 

 10

Đầu tư trụ sở xã

1 833

1 833

1 833

 

 

 11

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg

10 000

 

 

 

10 000

 12

Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản và giống …

1 844

1 844

1 844

 

 

 13

Đầu tư y tế tỉnh, huyện

10 514

10 514

10 514

 

 

 14

Đầu tư các công trình thể thao

3 720

3 720

3 720

 

 

 15

Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp (2)

7 077

7 077

7 077

 

 

 16

Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hoá

5 000

5 000

5 000

 

 

 17

Hỗ trợ đầu tư TT lao động xã hội

 971

 971

 971

 

 

 18

Hỗ trợ giáo dục y tế từ nguồn xổ số kiến thiết

1 569

1 569

 1 569

 

 

 19

Kinh phí thực hiện chế độ với đồng bào dân tộc thiểu số Nghị quyết 37

9 000

1 809

 

 1 809

 7 191

 20

Hỗ trợ hoạt động sáng tác tác phẩm, chương trình văn hóa

 307

 307

 

 307

 

 21

Hỗ trợ trang thiết bị truyền hình tiếng dân tộc thiểu số

2 000

2 000

 

 2 000

 

 22

Thực hiện chê độ đối với đồng bào thiểu số, đồng bào khó khăn

 500

 500

 

 500

 

 23

Hỗ trợ kiến thức nâng mức học bổng học sinh dân tộc nội trú

 830

 830

 

 830

 

 24

Kinh phí ngăn ngừa, giải quyết tình trạng trẻ em lang thang bị xâm phạm tình dục

 70

 70

 

 70

 

 25

Kiên cố hoá trường học

13 443

13 443

 13 443

 

 

26

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

1 286

1 286

 1 286

 

 

 27

Kinh phí xạt lở, bảo vệ đê điều chống bão lụt GNTT

1 389

1 389

 1 389

 

 

 28

Đầu tư đường Phổ Yên - Điềm Thuỵ- Phú Bình

5 292

5 292

 5 292

 

 

 29

Đầu tư các dự án, nhiệm vu khác

2 342

2 342

 2 342

 

 

 30

Đầu tư xây dựng trụ sở Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội

 750

 750

 750

 

 

 31

Kè đá Sông Cầu

 918

 918

 918

 

 

 32

Kinh phí phòng chống dịch cúm gia cầm (MSTB )

10 067

10 067

 

 10 067

 

 33

Viện trợ lúa mỳ của Chính phủ Mỹ

1 500

1 500

 1 500

 

 

 34

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ

 503

 503

 

 503

 

 


 

 

 

 

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

 

 

 

 

 

Biểu số: 09

QUYẾT TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Tên các huyện, thành phố, thị xã

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ NS tỉnh cho NS huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

 

Tổng số

 888 750

 877 403

 509 926

 320 953

 188 973

1

Thành phố Thái Nguyên

 285 112

 279 045

 38 534

 35 342

 3 192

2

Thị xã Sông Công

 55 168

 51 338

 25 247

 17 293

 7 954

3

Huyện Phổ Yên

 82 839

 82 762

 56 206

 33 994

 22 212

4

Huyện Phú Bình

 67 830

 67 686

 61 563

 38 721

 22 842

5

Huyện Đồng Hỷ

 68 743

 68 593

 56 904

 36 138

 20 766

6

Huyện Võ Nhai

 62 302

 62 268

 56 223

 31 762

 24 461

7

Huyện Đại Từ

 113 602

 113 303

 86 333

 51 902

 34 431

8

Huyện Định Hoá

 81 021

 80 785

 74 521

 43 172

 31 349

9

Huyện Phú Lương

 72 133

 71 623

 54 395

 32 629

 21 766