Tóm tắt Quyết định 16/2014/QĐ-UBND về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Quyết định 16/2014/QĐ-UBND quy định cụ thể về mức giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan thuế, cơ quan tài chính và người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất nông nghiệp.
- Quy định chi tiết về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp (Điều 1)
Mức giá thóc dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được phân chia cụ thể theo từng khu vực địa bàn hành chính nhằm phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương:
- Khu vực các huyện miền núi: Áp dụng mức giá thóc là 4.000 đồng/kg. Quy định này áp dụng đối với địa bàn các huyện bao gồm: Sông Hinh, Sơn Hòa và Đồng Xuân.
- Khu vực đô thị và các huyện còn lại: Áp dụng mức giá thóc là 5.000 đồng/kg. Quy định này áp dụng đối với thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và tất cả các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 2)
Quy định về thời gian phát sinh hiệu lực, văn bản thay thế và trách nhiệm hướng dẫn thực hiện được xác định như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều khoản thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 18/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra: Giao Cục Thuế tỉnh phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết và tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu thuế theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Phú Yên.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh Phú Yên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 16/2014/QĐ-UBND | Tuy Hòa, ngày 05 tháng 6 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC THU THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 89/TC-TCT ngày 09/11/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Công văn số 105/HĐND ngày 28/5/2014 của Thường trực HĐND Tỉnh về quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Cục Thuế tại Tờ trình số 1186/CT-THNVDT ngày 06/5/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Các huyện miền núi (Sông Hinh, Sơn Hòa, Đồng Xuân): 4.000 đồng/kg;
- Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và các huyện còn lại: 5.000 đồng/kg.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 18/3/2008 của UBND Tỉnh về quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 35/2011/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2012
- 2Quyết định 1370/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 1178/QĐ-UBND về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông- Xuân năm 2009-2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 4Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2011 quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân năm 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 5Quyết định 1185/QĐ-UBND về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 1572/QĐ-UBND năm 2014 quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân năm 2013 - 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 464/QĐ-UBND năm 2008 quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 15/2014/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 do tỉnh Nam Định ban hành
- 9Quyết định 1325/QĐ-UBND năm 2010 quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 10Quyết định 2243/QĐ-UBND duyệt quyết toán thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2009 và điều chỉnh bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 tỉnh Thanh Hoá
- 11Quyết định 16/1999/QĐ-UB về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và giá tối thiểu để tính thuế đối với sản phẩm cây lâu năm thu hoạch một lần do Tỉnh Quảng Nam ban hành
- 12Quyết định 1200/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 13Quyết định 36/2014/QĐ-UBND quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 14Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 15Quyết định 69/2001/QĐ-UB ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định miễn, giảm và hoàn thuế sử dụng đất nông nghiệp do thành phố Hà Nội ban hành
- 16Quyết định 18/2015/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 do tỉnh Nam Định ban hành
- 17Quyết định 56/2015/QĐ-UBND về quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 18Quyết định 202/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015
- 19Quyết định 252/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên kỳ 2014-2018
- 1Quyết định 464/QĐ-UBND năm 2008 quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 2Quyết định 56/2015/QĐ-UBND về quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 202/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015
- 4Quyết định 252/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên kỳ 2014-2018
- 1Nghị định 74-CP năm 1993 Hướng dẫn Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- 2Thông tư 89-TC/TCT năm 1993 hướng dẫn thi hành Nghị định 74-CP 1993 thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Quyết định 35/2011/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2012
- 5Quyết định 1370/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 6Quyết định 1178/QĐ-UBND về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông- Xuân năm 2009-2010 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2011 quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân năm 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 8Quyết định 1185/QĐ-UBND về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 9Quyết định 1572/QĐ-UBND năm 2014 quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông - Xuân năm 2013 - 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 15/2014/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 do tỉnh Nam Định ban hành
- 11Quyết định 1325/QĐ-UBND năm 2010 quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 12Quyết định 2243/QĐ-UBND duyệt quyết toán thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2009 và điều chỉnh bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 tỉnh Thanh Hoá
- 13Quyết định 16/1999/QĐ-UB về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và giá tối thiểu để tính thuế đối với sản phẩm cây lâu năm thu hoạch một lần do Tỉnh Quảng Nam ban hành
- 14Quyết định 1200/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 15Quyết định 36/2014/QĐ-UBND quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 16Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 17Quyết định 69/2001/QĐ-UB ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định miễn, giảm và hoàn thuế sử dụng đất nông nghiệp do thành phố Hà Nội ban hành
- 18Quyết định 18/2015/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 do tỉnh Nam Định ban hành
Quyết định 16/2014/QĐ-UBND về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 16/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/06/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Ngọc Ẩn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/06/2014
- Ngày hết hiệu lực: 06/12/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
